wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kngt

Total questions: 95

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả, kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất?

a)

Nội dung thông điệp

b)

Giọng nói

c)

Hình ảnh và cử chỉ

2.

Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mô tả chính xác nhất bản chất của giao tiếp?

a)

Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thông tin giữa người nói và người nghe.

b)

Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng nhau.

c)

Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh nhất định

d)

Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thông điệp từ người nói đến người nghe nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.

3.

Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào quá trình giao tiếp là bao nhiêu?

a)

80%

b)

30%

c)

50%

d)

20%

4.

Câu 5. Quy trình nào sau đây mô tả phương pháp giải quyết xung đột trong giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?

a)

Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp

b)

Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp c. Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

c)

Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp

d)

Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp – Cảm ơn

5.

Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay sai? 

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Trong quá trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng tốt cho người khác?

a)

20 giây 

b)

5 phút 

c)

1 phút

7.

Theo bạn, kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công của bạn trong công việc và cuộc sống?

a)

20% 

b)

50% 

c)

85% 

d)

70%

8.

Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành công hơn trong quá trình giao tiếp? 

a)

Hãy đơn giản hóa vấn đề

b)

Luôn nhìn người khác với con mắt tích cực 

c)

Xem người khác sai gì để mình trách

d)

Luôn xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào để tốt hơn

9.

Đáp án nào sau đây mô phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong giao tiếp?

a)

Tập trung – Tham dự - Hiểu – Ghi nhớ - Hồi đáp – Phát triển 

b)

Tập trung – Hiểu – Hồi đáp

c)

Tập trung – Hiểu – Tham dự - Hồi đáp – Phát triển

d)

Tập trung – Quan sát – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự

10.

Theo bạn đâu là tư thế ngồi thể hiện bạn là người lắng nghe chuyên nghiệp? 

a)

Mắt nhìn thẳng, lưng tựa vào ghế, chân vắt chéo

b)

Mắt nhìn thẳng, người ngả về phía trước

c)

Mắt nhìn thẳng, tay để trên bàn

d)

Mắt nhìn thẳng, Người hướng về phía trước, tay để trên bàn, đầu gật theo lời kể

11.

Ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm với người giao tiếp với mình là yếu tố nào sau đây? 

a)

Dáng điệu, cử chỉ và trang phục

b)

Cách nói chuyện hài hước 

c)

Lời chào thân ái

d)

Cách mở đầu câu chuyện của bạn

12.

Kỹ năng lắng nghe hiệu quả sẽ giúp bạn điều gì trong quá trình giao tiếp?

a)

Chủ động hơn trong giao tiếp

b)

Khiến người nghe nghĩ rằng bạn hiểu những gì họ đang nói

c)

Giúp bạn thấu hiểu thông điệp một cách trọn vẹn

d)

Giúp bạn gây ấn tượng với mọi người nhờ kiến thức sâu rộng của mình

13.

Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?

a)

Xảy ra hiểu nhầm

b)

Mọi người không lắng nghe nhau

c)

Người nói không thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng

d)

Mọi người không làm theo bạn

14.

Xác định được các yếu tố quan trọng trong giao tiếp sẽ giúp bạn giao tiếp hiệu quả hơn như thế nào?

a)

Tạo, thấu hiểu, chia sẻ cảm xúc qua thông điệp, phản hồi thông điệp một cách tích cực và đồng thời nhận biết được các yếu tố gây nhiễu

b)

Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi giao tiếp 

c)

Giúp giao tiếp dễ dàng hơn

d)

Lắng nghe hiệu quả hơn

15.

Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau đây?

a)

Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương

b)

Dùng ngôn từ khó hiểu

c)

Sử dụng tiếng lóng

d)

Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu

16.

Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các biểu hiện của cơ thể?

a)

Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng b. Rất ít thông điệp được truyền đạt qua hành vi

b)

Ngôn ngữ hành vi thường khó hiểu

c)

Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa

17.

Trong các yếu tố gây nhiễu quá trình giao tiếp, đâu là các yếu tố chính?

a)

Môi trường ồn ào

b)

Yếu tố bên trong

c)

Thiếu tập trung

d)

Sức khỏe

18.

Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa không là?

a)

Quan sát ngôn ngữ cơ thể của người nghe.

b)

Đặt các câu hỏi mở cho người nghe.

c)

Hỏi người nghe xem họ có hiểu bạn không.

d)

Chỉ khi nào người nghe đặt câu hỏi, bạn mới biết họ hiểu bạn.

19.

Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc giao tiếp qua điện thoại là gì?

a)

Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi.

b)

Không chuẩn bị gì cả.

c)

Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi.

20.

Điều dưỡng cần bao nhiêu giây để có thể thu hút sự chú ý của người nghe bằng giọng nói và ngôn từ của bạn khi giao tiếp qua điện thoại?

a)

6 giây

b)

5 giây

c)

3 giây

d)

4 giây

21.

Nếu điều dưỡng viên muốn thể hiện rằng bạn đang lắng nghe người nói bạn nên duy trì giao tiếp bằng mắt trong khoảng thời gian bao lâu?

a)

100% thời gian nói chuyện.

b)

90% thời gian nói chuyện.

c)

70% thời gian nói chuyện.

d)

50% thời gian nói chuyện.

22.

Khi trả lời điện thoại, điều dưỡng viên nên:

a)

Nhấc máy sau 2 hồi chuông.

b)

Luôn xưng tên của bạn trước.

c)

Dừng một chút để cho người gọi nhận biết rằng bạn sắp nói.

d)

Nói bằng giọng bình thường, không trang trọng.

23.

Để đảm bảo thực hiện đúng các nghi thức cần thiết khi sử dụng điện thoại, là người gọi, bạn nên:

a)

Chỉ gọi khi bạn có hẹn trước.

b)

Kiểm tra với người nhận để xác định thời gian thích hợp cho cuộc điện thoại.

c)

Ngay lập tức giải thích lý do vì sao bạn gọi điện.

24.

Hành động ngồi ngả người về phía trước ám chỉ điều gì khi giao tiếp?

a)

Người đó đang có thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch.

b)

Người đó rất tự tin.

c)

Người đó đang rất hứng thú và sẵn sàng hồi đáp.

d)

Người đó đang cố kiềm chế.

25.

Ngôn ngữ cơ thể, thể hiện điều gì nếu một người nhà bệnh nhân thường siết chặt tay và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp với điều dưỡng viên ?

a)

Suy tư

b)

Sẵn sàng phản hồi.

c)

Trốn tránh

d)

Thách thức

e)

Trầm ngâm

26.

Đâu là cách tốt nhất để chắc chắn rằng điều dưỡng viên đã hoàn toàn hiểu thông điệp của ng nhà bệnh nhân ?

a)

Xem xét ngữ cảnh mà người đó đang nói.

b)

Xem xét giọng điệu của người nói.

c)

Sử dụng ngữ điệu phù hợp để trình bày lại thông điệp của người nói.

d)

Ghi chép hết những gì người nói trình bày

27.

Lắng nghe tích cực của điều dưỡng viên không có đặc điểm nào sau đây

a)

Đặt câu hỏi và diễn giải lại thông điệp của người nói

b)

Mỉm cười với người nói.

c)

Gật đầu khi người đó đang nói

d)

Thể hiện tư thế sẵn sàng phản hồi.

28.

Đâu là những đặc điểm của tính quyết đoán trong giao tiếp?

a)

Khoe khoan

b)

Tự tin và tôn trọng người khác

c)

Thái độ kể cả, bề trên

d)

Thích cạnh tranh

29.

Bạn nên thực hiện những chỉ dẫn nào sau đây để đảm bảo truyền tải thông tin thành công?

a)

Trình bày một cách thân thiện và quan sát và lắng nghe để xem mọi người có chú ý vào thông tin bạn trình bày không.

b)

Trình bày một cách trịnh thượng.

c)

Chỉ cám ơn người nghe khi họ đặt câu hỏi.

30.

Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong giao tiếp? 

a)

Những biểu hiện trên khuôn mặt.

b)

Những biến đổi của âm điệu và các mức cao độ của âm thanh phát ra.

c)

Những cử động của tay.

d)

Sự co giãn của đồng tử.

31.

Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải?

a)

Tiếng ồn khi giao tiếp

b)

Tâm trạng thời điểm giao tiếp

c)

Sự khác biệt về ngôn ngữ và văn hóa và bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp

d)

Thiếu tự tin khi giao tiếp

32.

điều dưỡng viên phải làm gì để gây ấn tượng và tạo mối quan hệ với người khác? Hãy chọn 3 đáp án.

a)

Đồng tình với những gì họ nói.

b)

Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với người bạn đang đối thoại.

c)

Bắt chước tư thế giao tiếp của họ

d)

Thường xuyên giao tiếp bằng mắt với họ.

33.

truyền thông giáo dục sức khỏe bao gồm

a)

nguồn phát tin

b)

kênh phát tin

c)

người nhận tin

d)

tất cả đều đúng

34.

Yêu cầu cần có của người làm truyền thông giáo dục sức khỏe

a)

có kiến thức về y học, có kiến thức về tâm lý học, khoa học hành vi

b)

có kiến thức và kỹ năng về giáo dục học

c)

hiểu biết về văn hóa xã hội, phong tục tập quán và những vấn đề của cộng đồng

d)

nhiệt tình trong công tác TT-GDSK

e)

tất cả đều đúng

35.

Theo hội điều dưỡng thế giới (1973) điều dưỡng là:

a)

Chẩn đoán và điều trị người bệnh

b)

Chăm sóc, hỗ trợ người bệnh thực hiện các hoạt động hàng ngày

c)

Đáp ứng nhu cầu chữa trị bệnh cho người bệnh

d)

Đáp ứng nhu cầu phục hồi sức khỏe của người bệnh

36.

Florence Nightingale cho rằng:

a)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng chẩn đoán và điều trị để phục hồi sức khỏe.

b)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường bệnh viện để hỗ trợ người bệnh phục hồi sức khỏe

c)

Điều dưỡng là nghệ thuật sử dụng môi trường của người bệnh để hỗ trợ sự phục hồi của họ.

d)

Điều dưỡng là nghệ thuật và khoa học chăm sóc sức khỏe của người bệnh

37.

Ngày thành lập hội điều dưỡng Việt Nam là:

a)

26/10

b)

16/5

c)

15/9

d)

14/11

38.

Ngày sinh của ai được Điều dưỡng thế giới lấy làm ngày Điều dưỡng thế giới:

a)

Florence Nightingale

b)

Phoebe

c)

Phabiola

d)

Clara Barton

39.

Chức năng của người điều dưỡng bao gồm:

a)

Chức năng chủ động, phối hợp, phụ thuộc

b)

Chức năng chủ động, phụ thuộc, trợ giúp

c)

Chức năng phối hợp, chủ động, trợ giúp

d)

Chức năng thụ động, phối hợp, trợ giúp

40.

Nghĩa vụ nghề nghiệp của người điều dưỡng với người bệnh:

a)

Không được từ chối giúp đỡ người bệnh

b)

Giúp người bệnh loại trừ đau đớn về thể chất

c)

Không được bỏ mặc người bệnh vá hỗ trợ về tinh thần cho người bệnh

d)

Tôn trọng nhân cách và quyền con người

e)

tất cả đều đúng

41.

Xuất phát điểm của nguyên tắc điều dưỡng là:

a)

Chăm sóc người ốm

b)

Giúp người khỏe phòng bệnh

c)

Hỗ trợ người bệnh trong quá trình điều trị bệnh

d)

Đáp ứng nhu cầu của người bệnh, giúp người khỏe phòng tránh bệnh tật.

42.

Nghĩa vụ của người điều dưỡng với cộng đồng

a)

Tìm hiểu hoàn cảnh, xã hội, phong tục tập quán

b)

Hòa nhập với cộng đồng, góp phần nâng cao sức khỏe nhân dân

c)

Tham gia, hỗ trợ các hoạt động chăm sóc y tế trong khuôn khổ

d)

Có trách nhiệm cùng tham gia, hỗ trợ hoạt động chăm sóc y tế

e)

Cả A, B, C, D

43.

Chăm sóc trực tiếp là những công việc điều dưỡng thực hiện

a)

Trước sự có mặt của người bệnh

b)

Trước sự có mặt của thân nhân người bệnh

c)

Trước khi tiếp xúc với người bệnh

d)

Trong khi tiếp xúc với người bệnh

44.

Thời gian chăm sóc trực tiếp trung bình cho mỗi người bệnh chăm sóc cấp I là:

a)

2 giờ/ngày

b)

3 giờ/ngày

c)

4 giờ/ngày

d)

5 giờ/ngày

45.

Thời gian chăm sóc trực tiếp trung bình cho mỗi người bệnh chăm sóc cấp II là:

a)

2 giờ/ngày

b)

3 giờ/ngày

c)

4 giờ/ngày

d)

5 giờ/ngày

46.

Thời gian trung bình cho mỗi người bệnh trong chăm sóc trực tiếp cấp III là:

a)

1,5 giờ/ngày.

Không phụ thuộc vào tình trạng người bệnh hoặc thời gian trung bình: 30 phút/ngày cho mỗi người bệnh

b)

2,5 giờ/ngày

c)

3,5 giờ/ngày

d)

4,5 giờ/ngày

47.

Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson:

a)

Giúp đỡ người bệnh về hô hấp

b)

Cung cấp oxy cho người bệnh

c)

Đáp ứng các nhu cầu về hô hấp

d)

Giúp người bệnh có tư thế, đảm bảo lưu thông đường thở

48.

Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson:

a)

Cho người bệnh ăn uống đủ lượng và chất

b)

Giúp đỡ người bệnh về ăn uống, dinh dưỡng

c)

Người bệnh được cung cấp dinh dưỡng tốt nhất

d)

Giúp đỡ người bệnh hấp thu chất dinh dưỡng

49.

Nội dung các thành phần chăm sóc cơ bản theo Virginia Henderson:

a)

Giúp đỡ người bệnh trong bài tiết

b)

Giúp đỡ người bệnh trong đại tiểu tiện

c)

Giúp đỡ người bệnh tắm rửa

d)

Giúp đỡ người bệnh phục hồi sức khỏe

50.

Nghĩa vụ của người điều dưỡng với nghề nghiệp: chọn 2 đáp án đúng

a)

Luôn có trách nhiệm và nghĩa vụ đối với công việc

b)

Có thể hành nghề khi chỉ cần có bằng trung cấp, cao đẳng...

c)

Người điều dưỡng luôn rèn luyện sức khỏe

d)

Có thể làm mọi việc nếu thấy cần thiết

51.

Tổ chức y tế thế giới khuyến cáo: chọn 2 đáp án đúng

a)

Điều dưỡng là khoa học về chăm sóc người bệnh

b)

Điều dưỡng là khoa học trụ cột của y tế

c)

Điều dưỡng là một ngành học về nâng cao sức khỏe của người bệnh

d)

Điều dưỡng là một nghề chuyên nghiệp

52.

Tổ chức y tế thế giới khuyến cáo: chọn 2 đáp án đúng

a)

Điều dưỡng là khoa học trụ cột của y tế

b)

Điều dưỡng là khoa học về chăm sóc người bệnh

c)

Điều dưỡng là một nghề chuyên nghiệp

d)

Điều dưỡng là một ngành học về nâng cao sức khỏe của người bệnh

53.

Tổ chức y tế thế giới khuyến cáo: chọn 2 đáp án đúng

a)

Điều dưỡng là một nghề mang tính khoa học, nghệ thuật

b)

Điều dưỡng là một chuyên ngành có nhiều chuyên khoa khác nhau.

c)

Điều dưỡng là một ngành học

d)

Điều dưỡng là chuyên khoa chăm sóc sức khỏe

54.

              Giao tiếp là sự tiếp xúc tâm lý giữa người và người thông qua đó con người trao đổi với nhau về thông tin, về cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.

a)

đúng

b)

sai

55.

               Một trong những đặc trưng của giao tiếp là: Giao tiếp là một quá trình con người ý thức được mục đích, nội dung và những phương tiện cần đạt được khi tiếp xúc với người khác. Trong quá trình giao tiếp cả đối tượng và chủ thể giao tiếp đều ý thức được những nội dung và diễn biến tâm lý của mình.

a)

đúng

b)

sai

56.

           Một trong những đặc trưng của giao tiếp là: Qua giao tiếp giúp con người nhận thức, hiểu biết lẫn nhau. Sự nhận thức, hiểu biết lẫn nhau vừa là nguyên nhân, vừa là kết quả của quá trình giao tiếp.

a)

đúng

b)

sai

57.

           Giao tiếp bằng ngôn ngữ cơ thể của người điều dưỡng viên là sử dụng lời nói nhẹ nhàng, lịch sự với ngôn ngữ, ngữ điệu, giọng nói và âm sắc phù hợp với từng bệnh nhân khác nhau: Với người lớn tuổi cần nói to, rõ ràng, từ tốn; với người khó tính cần thể hiện sự chân thành, tỉ mỉ, kiên nhẫn; với trẻ nhỏ đôi khi cần tỏ ra nghiêm nghị...

a)

đúng

b)

sai

58.

         Giao tiếp bằng lời nói của người điều dưỡng viên là việc sử dụng cử chỉ, điệu bộ, ánh mắt, nét mặt, các động tác tay chân để biểu đạt với bệnh nhân và người nhà bệnh nhân một cách đầy đủ, dễ hiểu nhất.

a)

đúng

b)

sai

59.

             Giao tiếp ngôn ngữ là cách gửi và nhận thông điệp từ những gì mà chúng ta thể hiện ra bên ngoài trong quá trình giao tiếp. Nó bao gồm tất cả những thao tác của từng bộ phận trên cơ thể như cử chỉ, biểu cảm khuôn mặt, ánh mắt, nụ cười, giọng điệu, dáng đứng, khoảng cách…

a)

đúng

b)

sai

60.

         Chức năng của giao tiếp phi ngôn ngữ là giúp cho thông điệp được truyền tải nhanh chóng, dễ dàng, giúp người tham gia giao tiếp hiểu rõ hơn về cảm xúc của người đối diện nhằm đạt được mục đích giao tiếp.

a)

đúng

b)

sai

61.

               Bản chất của nguyên tắc “Tôn trọng nhân cách người bệnh/người nhà bệnh nhân” trong giao tiếp của điều dưỡng viên là dành và mang điều kiện thuận lợi nhất, tình cảm tốt đẹp cho bệnh nhân.

a)

đúng

b)

sai

62.

          Ăn mặc, trang điểm phù hợp của người điều dưỡng viên cũng là một biểu hiện sự tôn trọng nhân cách người bệnh/người nhà bệnh nhân.

a)

đúng

b)

sai

63.

         Nguyên tắc “Có thiện ý trong quá trình giao tiếp của điều dưỡng viên” được biểu hiện rõ ở việc người điều đưỡng viên phải biết đặt mình vào vị trí, hoàn cảnh của người bệnh để tiếp xúc, để cùng rung cảm, cùng suy nghĩ với người bệnh từ đó, lựa chọn cách ứng xử phù hợp với nhu cầu và nguyện vọng của người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

64.

               Phong cách tự do là phong cách giao tiếp mà người điều dưỡng viên luôn coi trọng những đặc điểm tâm lý cá nhân, vốn sống, kinh nghiệm, trình độ nhận thức, nhu cầu, động cơ, hứng thú và các mức độ tích cực nhận thức của người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

65.

             Phong cách dân chủ là phong cách giao tiếp mà điều dưỡng viên chỉ chú ý đến nội dung công việc và giới hạn thời gian thực hiện công việc một cách cứng nhắc mà không chú ý đến đặc điểm tâm lý riêng của người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

66.

             Phong cách độc đoán là phong cách mà điều dưỡng viên linh hoạt thay đổi cách ứng xử theo từng hoàn cảnh giao tiếp.

a)

đúng

b)

sai

67.

                 Điều dưỡng viên có phong cách giao tiếp tự do thường là những người hay dễ dãi quá mức.

a)

đúng

b)

sai

68.

       Nhược điểm của điều dưỡng viên có phong cách dân chủ là dễ gây ra sự chống đối của người bệnh trong giao tiếp.

a)

đúng

b)

sai

69.

               Nhược điểm của điều dưỡng viên có phong cách dân chủ là luôn mềm dẻo, linh hoạt trong giao tiếp với người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

70.

            Nhược điểm của điều dưỡng viên có phong cách tự do trong giao tiếp là đôi khi không làm chủ được xúc cảm của mình với người bệnh và người nhà bệnh nhân.

a)

đúng

b)

sai

71.

              Giao tiếp với người bệnh và gia đình người bệnh là hoạt động diễn ra hàng ngày khi điều dưỡng viên thực hiện nhiệm vụ chăm sóc người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

72.

              Trong mỗi bối cảnh giao tiếp và đặc điểm của người bệnh, điều dưỡng viên sẽ vận dụng kỹ năng phù hợp nhằm đạt mục tiêu chăm sóc.

a)

đúng

b)

sai

73.

              Giao tiếp của người điều dưỡng với người bệnh là sự tương tác có tính mục đích và có trọng tâm nhằm vào các nhu cầu của người bệnh; giúp người bệnh diễn tả được các cảm xúc hay vấn đề liên quan đến bệnh lý, điều trị hay chăm sóc.

a)

đúng

b)

sai

74.

           Bước đầu tiên trong giao tiếp của điều dưỡng viên với người bệnh là tích cực khích lệ sự tiến bộ dù là nhỏ nhất trong giao tiếp với người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

75.

             Hành vi thông cảm bằng lời của điều dưỡng viên với người bệnh được thể hiện qua: Lời nói chứa đựng cảm xúc; thái độ không thiên vị; thường xuyên sử dụng câu hỏi đóng; giọng nói đều đều.

a)

đúng

b)

sai

76.

                  Hành vi không thông cảm bằng lời của người điều dưỡng viên với người bệnh được thể hiện qua: Lời nói không chứa đựng cảm xúc; thường xuyên sử dụng câu hỏi đóng; giọng nói đều đều.

a)

đúng

b)

sai

77.

          Hành vi thông cảm bằng cử chỉ của điều dưỡng viên với người bệnh được thể hiện qua: Thường xuyên nhìn vào mắt người bệnh; điệu bộ nhẹ nhàng; nghiêng về phía trước, thỉnh thoảng gật đầu theo lời nói của người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

78.

              Hành vi không thông cảm bằng cử chỉ của điều dưỡng viên với người bệnh được thể hiện qua: Khoanh tay; nét mặt quá nghiêm nghị; thường xuyên nhìn vào mắt người bệnh; điệu bộ nhẹ nhàng; nghiêng về phía trước; thỉnh thoảng nhìn sang chỗ khác…

a)

đúng

b)

sai

79.

          Giao tiếp không phải chỉ bằng lời nói, người điều dưỡng cần phải biết im lặng để khuyến khích người bệnh nói.

a)

đúng

b)

sai

80.

                 Kĩ năng giao tiếp bằng văn bản giúp cho điều dưỡng viên có thời gian quan sát người bệnh trong khi họ đang cố gắng giao tiếp bằng lời, quan sát kỹ hành động, nét mặt, dáng vẻ, thái độ... của người bệnh để xem người bệnh có sốt ruột không, có bình tĩnh không mà quyết định có tiếp tục giao tiếp hay không?

a)

đúng

b)

sai

81.

             Kỹ năng tiếp xúc thích hợp giúp cho điều dưỡng viên hoàn thiện báo cáo, ghi hồ sơ bệnh án, viết kế hoạch chăm sóc người bệnh một cách ngắn gọn và đơn giản.

a)

đúng

b)

sai

82.

             Tin xấu được coi là những thông tin không mong đợi cho cả người bệnh và điều dưỡng về diễn biến bệnh theo chiều hướng xấu (bệnh nặng hơn), bao gồm các rủi ro, biến chứng đã xảy ra; bệnh có nguy cơ tàn tật hay tử vong cao...

a)

đúng

b)

sai

83.

                 Tin xấu thường gây sốc nhưng không thể là nguyên nhân dẫn đến những thay đổi đột ngột về tâm lý và hành vi cũng như ảnh hưởng lớn đến sức khỏe của chính người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

84.

              Thông báo tin xấu cho người bệnh (người nhà bệnh nhân) là một kỹ năng mà bất kỳ điều dưỡng nào cũng làm được mà không cầu phải qua quá trình rèn luyện.

a)

đúng

b)

sai

85.

              Thông báo tin xấu không nên thực hiện vội vàng, điều dưỡng viên cần chuẩn bị tốt trước khi thông báo tin xấu cho người bệnh (gia đình bệnh nhân) nhằm giảm đến mức tối thiểu tác hại của thông tin xấu đến sức khỏe của người bệnh.

a)

đúng

b)

sai

86.

              Giao tiếp với người bệnh giận dữ, điều dưỡng viên nên tỏ ra đồng cảm với người bệnh, nghe tích cực, chấp nhận con người hiện tại của người bệnh và tập trung vào những mặt tích cực của họ.

a)

đúng

b)

sai

87.

          Giao tiếp với người bệnh đang lo lắng, điều dưỡng viên cần giúp người bệnh giảm bớt lo lắng bằng sự thông cảm, giải thích rõ cho người bệnh hiểu, hướng dẫn người bệnh cách thư giãn, tập hít sâu, thở đều.

a)

đúng

b)

sai

88.

         Giao tiếp với người bệnh chán nản, điều dưỡng viên cần tập trung quan sát và lắng nghe để hiểu được trạng thái cảm xúc hiện tại của người bệnh, sau đó đưa ra sự giải thích và hướng dẫn phù hợp.

a)

đúng

b)

sai

89.

                 Người bệnh khó khăn về nghe, nói thường có tâm lý nhạy cảm, dễ bị tổn thương vì thế khi giao tiếp, điều dưỡng viên cần quan tâm, nhận định khả năng nghe, tiếp nhận thông tin, khả năng nói như thế nào; tâm trạng người bệnh, sự quan tâm của người bệnh với nội dung giao tiếp… luôn thể hiện sự tôn trọng, thông cảm, lịch sự.

a)

đúng

b)

sai

90.

               Những hành vi cần tránh trong quan hệ ứng xử với đồng nghiệp: Tò mò về đời tư, bình luận xấu sau lưng, can thiệp sâu vào chuyện gia đình, dựng chuyện để gây ảnh hưởng xấu cho đồng nghiệp, quan hệ nam nữ không lành mạnh…

a)

đúng

b)

sai

91.

           Theo thông tư 07/2011/TT-BYT ngày 26 tháng 01 năm 2011 của Bộ Y tế, quy định 9 nhiệm vụ chuyên môn của điều dưỡng viên trong chăm sóc người bệnh. Trong đó, nội dung thứ năm là: Tư vấn, hướng dẫn giáo dục sức khỏe.

a)

đúng

b)

sai

92.

           Giáo dục sức khỏe nhằm thu hẹp khoảng cách giữa những điều đã biết về thói quen sức khỏe thích hợp nhất và những điều đang được thực hành trên thực tế” (Griffiths, 1972).

a)

đúng

b)

sai

93.

            Tư vấn là quá trình giúp đỡ người bệnh nhận biết và đương đầu với những căng thẳng về tâm lý, tác động của bệnh tật hoặc những vấn đề của gia đình, xã hội liên quan tới người bệnh. Điều dưỡng viên tập trung khuyến khích người bệnh xây dựng ý thức tự kiểm soát.

a)

đúng

b)

sai

94.

                Giao tiếp với người bệnh giận dữ, điều dưỡng viên cần giữ thái độ thật kiên định, thể hiện sự tự tin và chuyên nghiệp, không nên nhún nhường hay e sợ thái quá.

a)

đúng

b)

sai

95.

             Giao tiếp với người bệnh đang lo lắng, điều dưỡng viên cần sử dụng câu đơn giản, ngắn gọn, dễ hiểu, tốc độ nói chậm, rõ ràng, vừa nói vừa quan sát xem người bệnh tiếp nhận thông tin như thế nào để điều chỉnh.

a)

đúng

b)

sai