wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 8-11

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

abundant

(a)  

2.

archaeological

(a)  

3.

breathtaking

(a)  

4.

citadel

(a)  

5.

cruise

(a)  

6.

cuisine

(a)  

7.

fauna and flora

(a)  

8.

geological

(a)  

9.

harmonious

(a)  

10.

masterpiece

(a)  

11.

relic

(a)  

12.

scenic

(a)  

13.

tomb

(a)  

14.

worship

(a)  

15.

outstanding

(a)  

16.

royal

(a)  

17.

limestone

(a)  

18.

dynasty

(a)  

19.

in ruins

(a)  

20.

magnificent

(a)  

21.

1. The world "archaeological" means (a)   ?

22.

2. citadel /ˈsɪtədəl/ (n) is a (a)   .

23.

3. complex (n) means (a)   .

24.

4. demolish (v) means (a)   .

25.

5. Which word means "việc khai quật"?

(a)  

26.

6. The world "expand" (v) means (a)   .

27.

Heritage /ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

28.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

29.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

30.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

31.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

32.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

33.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

34.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

35.

What does abundant mean?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

hang động

c)

dồi dào, nhiều

d)

chuyến du ngoạn trên biển

36.

What is the word meaning "công nhận, thừa nhận"?

a)

archaeological

b)

acknowledge

c)

breathtaking

d)

decorate

37.

"archaeological" is a(n) ____?

a)

noun

b)

adjective

c)

adverb

d)

verb

38.

So "archaeological" means _____?

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

trang trí

d)

triều đại

39.

What does /ɔːˈθentɪk/ mean?

a)

mái vòm

b)

ban tặng

c)

thật, thực

d)

đế vương

40.

breathtaking (adj.) means _____.

a)

mở rộng

b)

việc khai quật

c)

đẹp đến ngỡ ngàng

d)

thành trì

41.

bury (v) means ____.

a)

mở rộng

b)

đổ sập, đánh sập

c)

trồi lên, nổi lên

d)

chôn vùi, giấu trong lòng đất

42.

/keɪv/ is a _____.

a)

thợ thủ công

b)

thành trì

c)

triều đại

d)

hang động

43.

/ˈsɪtədəl/ (n) is a _____.

a)

triều đại

b)

việc khai quật

c)

thành trì

d)

mái vòm

44.

complex (n) means ____.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

quần thể, tổ hợp

d)

đế vương

45.

/kəmˈpraɪz/ (v) means _____.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

trang trí

c)

nổi lên

d)

bao gồm, gồm

46.

craftsman (n) is a _____.

a)

đế vương, nhà vua

b)

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng

c)

mái vòm

d)

thợ thủ công

47.

/kruːz/ is a ______.

a)

chuyến du ngoạn trên biển

b)

hang động

c)

động

d)

triều đại

48.

cách thức chế biến thức ăn, nấu nướng is (a)   ?

49.

/ˈdekəreɪt/ (v) means _____.

a)

đổ sập

b)

xây dựng

c)

trang trí

d)

mở rộng

50.

demolish (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

chôn vùi

c)

trồi lên

d)

đổ sập, đánh sập

51.

distinctive (adj.) means _____.

a)

thật, thực

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

nổi bật, rõ rệt, đặc trưng

d)

đẹp như tranh

52.

dome (n) means ____.

a)

thành trì

b)

quần thể

c)

triều đại

d)

mái vòm

53.

dynasty (n) is a ______.

a)

mái vòm

b)

triều đại

c)

thành trì

d)

đế vương

54.

emerge (v) means ____.

a)

trồi lên, nổi lên

b)

mở rộng

c)

trang trí

d)

đổ sập

55.

/ˈempərər/ (n) means _____.

a)

ban tặng

b)

đế vương, nhà vua

c)

việc khai quật

d)

sự mở rộng

56.

/ɪnˈdaʊ/ (v) means _____.

a)

trồi lên

b)

ban tặng

c)

bao gồm

d)

mở rộng

57.

Which word means "việc khai quật"?

a)

expand

b)

excavation

c)

excavate

d)

endow

58.

expand (v) means ______.

a)

mở rộng

b)

phục hồi

c)

đổ sập

d)

nổi bật

59.

/ˈfɔːnə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

di sản

d)

đá vôi

60.

/ˈflɔːrə/ means _____.

a)

hệ động vật

b)

hệ thực vật

c)

hòn đảo nhỏ

d)

lịch trình

61.

/ˌdʒiːəˈlɒdʒɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về khảo cổ học

c)

vô trách nhiệm

d)

khảm, chạm khảm

62.

grotto (n) means ____.

a)

hang động

b)

hang

c)

di sản

d)

đèn lồng

63.

harmonious /hɑːrˈməʊniəs/ (adj) means _____.

a)

đẹp như tranh

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

hài hòa

d)

tuyệt đẹp

64.

/ˈherɪtɪdʒ/ (n) means ____.

a)

đá vôi

b)

di sản

c)

quần thể

d)

nhà thờ

65.

/ɪmˈpɪəriəl/ imperial (adj) means _____.

a)

thuộc về địa chất

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

khảm, chạm khảm

d)

nổi bật

66.

in ruins (idiom) means _____.

a)

đá vôi

b)

kiệt tác

c)

bị phá hủy, đổ nát

d)

vô trách nhiệm

67.

intact (adj) means _____.

a)

thuộc về hoàng tộc

b)

tuyệt đẹp

c)

nguyên vẹn, không bị hư tổn

d)

tuyệt đẹp

68.

irresponsible (adj) means _____.

a)

có trách nhiệm

b)

vô trách nhiệm

c)

nổi bật

d)

không nổi bật

69.

/ˈaɪlət/ (n) means _____.

a)

hòn đảo

b)

hòn đảo nhỏ

c)

lịch trình

d)

phong cảnh thiên nhiên

70.

/aɪˈtɪnəreri/ itinerary (n) means ____.

a)

đế vương

b)

nhà thờ

c)

lịch trình cho chuyến đi

d)

đá vôi

71.
a)

lantern (n)

b)

limestone (n)

c)

mausoleum (n)

d)

islet (n)

72.

/mæɡˈnɪfɪsnt/ magnificent (adj) means _________.

a)

đẹp đến ngỡ ngàng

b)

đẹp như tranh

c)

tuyệt đẹp

d)

nổi bật

73.

/ˈmæstərpiːs/(n) means ____.

a)

lăng mộ

b)

kiệt tác

c)

đế vương, nhà vua

d)

việc bảo tồn

74.
a)

masterpiece (n)

b)

mausoleum (n)

c)

preservation (n)

d)

relic (n)

75.

/məʊˈzeɪɪk/ mosaic (adj) means ______.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

mang tính chất thơ ca

d)

khảm, chạm khảm

76.
a)

church (n)

b)

mosque (n)

c)

synagogue (n)

d)

pagoda (n)

77.

outstanding (adj) means _____.

a)

tuyệt đẹp

b)

nổi bật, xuất chung

c)

thuộc về hoàng gia

d)

có cảnh quan đẹp

78.

/ˌpɪktʃəˈresk/ picturesque (adj) means _____.

a)

đẹp theo kiểu cổ kính

b)

thuộc về hoàng gia

c)

tuyệt đẹp

d)

đẹp đến ngỡ ngàng

79.

/pəʊˈetɪk/ poetic (adj) means ____.

a)

bảo tồn

b)

nổi bật

c)

mang tính chất thơ ca

d)

kế tiếp

80.

/prɪˈzɜːrv/ preserve (v) means ____.

a)

bảo tồn

b)

thờ cúng, tôn thờ

c)

đổ sập

d)

mở rộng

81.

relic (n) means _____.

a)

hệ động vật

b)

cổ vật

c)

nhà vua

d)

hệ thực vật

82.

respectively (adv) means _____.

a)

một cách tôn trọng

b)

theo thứ tự lần lượt

c)

một cách cẩn thận

d)

một cách phù hợp

83.
a)

(adj) thuộc về hoàng gia

b)

(n) hoàng tộc

c)

(adj) quyền lực

d)

(n) người có quyển

84.

/ˈsæŋktʃueri/ sanctuary (n) means ____.

a)

quần thể, tổ hợp

b)

thánh địa

c)

phong cảnh thiên nhiên

d)

đế vương

85.
a)

landscape (n)

b)

fauna (n)

c)

flora (n)

d)

itinerary (n)

86.
a)

limestone (n)

b)

lantern (n)

c)

relic (n)

d)

landscape (n)

87.

scenic (adj) means ______.

a)

có cảnh quan đẹp

b)

thuộc về hoàng tộc

c)

mang tính chất thơ ca

d)

tuyệt đẹp

88.

/ˈsʌbsɪkwənt/ subsequent (adj) means _____.

a)

bảo tồn

b)

tiếp theo, kế tiếp

c)

có cảnh quan đẹp

d)

vô trách nhiệm

89.
a)

tomb (n)

b)

relic (n)

c)

landscape (n)

d)

lantern (n)

90.

worship (v) means ______.

a)

đổ sập, đánh sập

b)

mở rộng

c)

nấu nướng

d)

thờ cúng, tôn thờ