wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HK2 Toán 7

Total questions: 90

Worksheet time: 3hrs 52mins

Name
Class
Date
1.

Biểu thức đại số là:

a)

A. Biểu thức có chứa chữ và số

b)

B. Biểu thức bao gồm các phép toán trên các số (kể cả những chữ đại diện cho số)

c)

C. Đẳng thức giữa chữ và số

d)

D. Đẳng thức giữa chữ và số cùng các phép toán

2.

Viết biểu thức đại số biểu thị "Nửa hiệu của hai số a và b"

a)

A. a-b

b)

B. 12(ab)\frac{1}{2}\left(a-b\right)  

c)

C. a.b

d)

D. a+b

3.

Giá trị của biểu thức x3 + 2x2 - 3x tại x = 2 là:

a)

A. 13

b)

B. 10

c)

C. 19

d)

D. 9

4.

Cho biểu thức đại số A = x2 - 3x + 8. Giá trị của A tại x = -2 là:

a)

A. 12

b)

B. 18

c)

C. -2

d)

D. -24

5.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?

a)

A. 2

b)

B. 5x + 9

c)

C. x3y2

d)

D. x

6.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

A. 2+ x2yx^2y  

b)

B. 15x4y5-\frac{1}{5}x^4y^5  

c)

C. x+y33y\frac{x+y^3}{3y}  

d)

D. 34x3y+7x\frac{-3}{4}x^3y+7x  

7.

Cho ΔABC, em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:

a)

A. AB+BC>AC

b)

B. BC-AB<AC

c)

C.

BC-AB<AC<BC+AB

d)

D. AB-AC>BC

8.

Chọn câu sai

a)

A. Trong một tam giác có ba đường trung tuyến

b)

B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.

c)

C. Giao của ba đường trung tuyến của một tam giác gọi là trọng tâm của tam giác đó.

d)

D. Một tam giác có hai trọng tâm

9.

Chọn câu đúng

a)

A. Trong một tam giác, đoạn thẳng nối từ đỉnh đến trung điểm cạnh đối diện là đường trung tuyến của tam giác.

b)

B. Các đường trung tuyến của tam giác cắt nhau tại một điểm.

c)

C. Trọng tâm của tam giác đó là giao của ba đường trung tuyến.

d)

D. Cả A, B, C đều đúng.

10.

Điểm E nằm trên tia phân giác góc A của tam giác ABC ta có:

a)

A. E nằm trên tia phân giác góc B

b)

B. E cách đều hai cạnh AB, AC

c)

C. E nằm trên tia phân giác góc C

d)

D. EB = EC

11.

Vòng tứ kết cuộc thi bơi lội có sáu trường với 8 học sinh đại diện tham gia:

- THCS Nguyễn Huệ: Kiệt

- THCS Nguyễn Khuyến: Long

- THCS Chu Văn An: Nguyên và Đăng

- THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm: Minh

- THCS Lưu Văn Liệt: Thành

- THCS Nguyễn Du: Kha và Bình

Những kết quả thuận lợi cho biến cố “Người chiến thắng không phải đến từ trường THCS Nguyễn Du” là:

a)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long, Minh;

b)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long, Minh, Kha;

c)

Kiệt, Nguyên, Đăng, Thành, Long;

d)

Kha, Long, Nguyên, Đăng, Bình.

12.

Gieo ngẫu nhiên xúc xắc một lần. Xét biến cố “Mặt xuất hiện của xúc xắc có số chấm là số chia hết cho 2”. Xác suất của biến cố này là:

a)

12\frac{1}{2}

b)

13\frac{1}{3}

c)

14\frac{1}{4}

d)

15\frac{1}{5}

13.

Một nhóm có 3 bạn nữ là: Ánh, Hạnh, Hoa và 4 bạn nam là An, Bình, Dũng, Hùng. Cô giáo gọi ngẫu nhiên một bạn lên bảng làm bài. Nêu những kết quả thuận lợi cho biến cố “Học sinh được gọi là học sinh nam”? 

a)

An; Hạnh, Hoa;

b)

Bình, Dũng;

c)

An, Bình, Dũng, Hùng;

d)

Ánh, Hạnh, Hoa.

14.

Quan sát bảng trên và cách đọc bảng dữ liệu (ví dụ: số học sinh môn Toán có kết quả kiểm tra Khá và môn Ngữ Văn có kết quả kiểm tra Trung bình là 10 học sinh), hãy tính xác suất của biến cố một học sinh được chọn ra một cách ngẫu nhiên có kết quả loại Khá trở lên ở cả hai môn.

a)

917\frac{9}{17}

b)

717\frac{7}{17}

c)

2134\frac{21}{34}

d)

734\frac{7}{34}

15.

Nếu tung một đồng xu 30 lần liên tiếp có 12 lần xuất hiện mặt ngửa thì xác suất xuất hiện mặt sấp bằng bao nhiêu?

a)

15\frac{1}{5}

b)

25\frac{2}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

34\frac{3}{4}

16.

Đội múa có 1 bạn nam và 5 bạn nữ. Chọn ngẫu nhiên 1 bạn để phỏng vấn. Biết mỗi bạn đều có khả năng được chọn. Tính xác suất của biến cố “Bạn được chọn là nam”.

a)

1

b)

15\frac{1}{5}

c)

56\frac{5}{6}

d)

16\frac{1}{6}

17.

Tính xác suất của biến cố không lấy ra được bút màu vàng?

a)

14\frac{1}{4}

b)

34\frac{3}{4}

c)

110\frac{1}{10}

d)

910\frac{9}{10}

18.

Hãy tính xác suất của biến cố “gieo được mặt có số lẻ chấm” trong 50 lần gieo trên.

a)

21100\frac{21}{100}

b)

1125\frac{11}{25}

c)

2150\frac{21}{50}

d)

2950\frac{29}{50}

19.

Hai túi I và II chứa các tấm thẻ được ghi số 3; 4; 5; 6; 7. Từ mỗi túi rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Xác suất của biến cố "Tích hai số ngẫu nhiên trên hai tấm thẻ lớn hơn 8" bằng

a)

0

b)

12\frac{1}{2}

c)

1

d)

0,25

20.

Xác suất để xạ thủ bắn được 10 điểm là:

a)

14\frac{1}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

1020\frac{10}{20}

d)

720\frac{7}{20}

21.

Một hộp có 52 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi các số 1, 2, …, 52; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra là số có tổng các chữ số bằng 4”?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

22.

Cuối tuần, Trung được bố mẹ cho phép đến nhà Thành chơi nhưng con đường Trung thường đi đang sửa chữa nên Trung phải đi đường khác. Giữa đường có 4 ngã rẽ, nhưng chỉ có một ngã dẫn đến nhà Thành, Trung không nhớ cần rẽ ngã nào. Có mấy kết quả có thể khi Trung chọn ngã rẽ?

a)

2 kết quả

b)

3 kết quả

c)

4 kết quả

d)

Tất cả đều sai

23.

Chọn ngẫu nhiên một số trong bốn số 11, 12, 13, 14. Tính xác suất để chọn được số chia hết cho 6.

a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

13\frac{1}{3}

d)

15\frac{1}{5}

24.

Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên gồm 2 chữ số. Có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố “Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 9”?

a)

4

b)

9

c)

12

d)

16

25.

Trong một hộp có 1 quả bóng xanh và 9 bóng vàng có kích thước giống nhau. An lấy ra đồng thời 2 bóng từ hộp, hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả thuận lợi?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Tìm hai đa thức P(x) và Q(x) sao cho  P(x)+Q(x)=x2+1P(x)+Q(x)=x^2+1  

a)

P(x)=x2+x;Q(x)=x+1P(x)=x^2+x;Q(x)=x+1  

b)

P(x)=x2+x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2+x;\ Q\left(x\right)=x+1  

c)

P(x)=x2;Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2;Q\left(x\right)=-x+1  

d)

P(x)=x2x; Q(x)=x+1P\left(x\right)=x^2-x;\ Q\left(x\right)=x+1  

27.

f(x)=x53x4+x25; g(x)=2x4+7x3x2+6f\left(x\right)=x^5-3x^4+x^2-5;\ g\left(x\right)=2x^4+7x^3-x^2+6 . Tìm hiệu f(x) - g(x) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được. 

a)

11+2x2+7x35x4+x511+2x^2+7x^3-5x^4+x^5  

b)

11+2x27x35x4+x5-11+2x^2-7x^3-5x^4+x^5  

c)

x55x47x3+2x211x^5-5x^4-7x^3+2x^2-11  

d)

x55x47x3+2x2+11x^5-5x^4-7x^3+2x^2+11  

28.

P(x)=5x4+4x33x2+2x1P\left(x\right)=5x^4+4x^3-3x^2+2x-1  

Q(x)=x4+2x33x2+4x5Q\left(x\right)=-x^4+2x^3-3x^2+4x-5

Bậc của P(x) + Q(x) là: 

a)

Bậc 6

b)

Bậc 5

c)

Bậc 4

d)

Bậc 3

29.

f(x)=x2+x+1f\left(x\right)=x^2+x+1   g(x)=42x3+x4+7x5g\left(x\right)=4-2x^3+x^4+7x^5  
Tính h(x), biết f(x) - h(x) = g(x)

a)

h(x)=7x5x4+2x3+x2+x3h\left(x\right)=-7x^5-x^4+2x^3+x^2+x-3  

b)

h(x)=7x5x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3  

c)

h(x)=7x5x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=-7x^5-x^4+2x^3+x^2+x+3  

d)

h(x)=7x5+x4+2x3+x2+x+3h\left(x\right)=7x^5+x^4+2x^3+x^2+x+3  

30.

f(x)=x4+6x34x2+2x1f\left(x\right)=x^4+6x^3-4x^2+2x-1   g(x)=x+3g\left(x\right)=x+3  



Tìm hệ số cao nhất của đa thức k(x) biết f(x) + k(x) = g(x).

a)

-1

b)

1

c)

4

d)

6

31.

f(x)=5x4+4x33x2+2x1f\left(x\right)=5x^4+4x^3-3x^2+2x-1   g(x)=x4+2x33x2+4x+5g\left(x\right)=-x^4+2x^3-3x^2+4x+5  



Tìm hệ số tự do của hiệu f(x) - 2.g(x).

a)

7

b)

11

c)

-11

d)

-7

32.

M(x)+(x3+5x27x+1)=3x4+x37M\left(x\right)+\left(x^3+5x^2-7x+1\right)=3x^4+x^3-7  

Câu nào sau đây đúng:

a)

M(x)=3x4+x37M\left(x\right)=3x^4+x^3-7  

b)

Bậc của M(x) là 4

c)

Hệ số cao nhất của M(x) là 7

d)

A, B đúng và C sai

33.

A(x)=4x2+5x+3A\left(x\right)=4x^2+5x+3   B(x)=4x2+5x75x+3B\left(x\right)=-4x^2+5x^7-5x+3  


Tìm bậc của đa thức C(x) biết C(x) = A(x) + B(x).

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

34.

(5x3+4x21)(4x34x2+1)\left(5x^3+4x^2-1\right)-\left(4x^3-4x^2+1\right)  

Thu gọn đa thức sau:

a)

0

b)

x3+8x22x^3+8x^2-2  

c)

x3+8x22-x^3+8x^2-2  

d)

x38x22-x^3-8x^2-2  

35.

D=2x33y2+8z+5D=2x^3-3y^2+8z+5  . Tính giá trị của D tại x = -3; y = -2; z = 3 

a)

D = -36

b)

D = 37

c)

D = -37

d)

D = 36

36.

Tìm hai số x, y biết  x3=y5\frac{x}{3}=\frac{y}{5}   và  x + y = 32

a)

x = 12; y = 20

b)

x = 8; y = 24

c)

x = 24; y = 8

d)

x =20; y = 12

37.

Có 16 tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ. Trị giá mỗi loại tiền trên đều bằng nhau. Vậy số tờ giấy bạc loại 2000đ, 5000đ và 10000đ theo thứ tự là:

a)

2;4;10

b)

10;4;2

c)

9;5;2

d)

8;6;2

38.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

0,50

b)

0,47

c)

0,49

d)

0,48

39.

Làm tròn số 0,372 đến chữ số thập phân thứ nhất

a)

0,3

b)

0,4

c)

0,37

d)

0,372

40.

Góc xOy có số đo là 70070^0  . Vậy góc đối đỉnh với nó có số đo là :

a)

70070^0  

b)

1800180^0  

c)

1100110^0  

d)

20020^0  

41.

Điều nào sau đây sai ?

a)

Góc A3A_3  = góc B4B_4  

b)

Góc A1A_1  = góc B1B_1  

c)

Góc A3A_3   và góc B2B_2   bù nhau

d)

Góc A4A_4  = góc B2B_2  

42.

Giá trị của x bằng bao nhiêu ?

a)

40040^0  

b)

1400140^0  

c)

1800180^0  

d)

90090^0  

43.

Cho đường thẳng c cắt hai đuờng thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

a trùng với b

b)

a cắt b

c)

a song song b

d)

a vuông góc b

44.

Tìm x biết 25+x=23\frac{2}{5}+x=-\frac{2}{3}  

a)

x=1615x=-\frac{16}{15}  

b)

x=415x=-\frac{4}{15}  

c)

x=1615x=\frac{16}{15}  

d)

x=415x=\frac{4}{15}  

45.

Nghiệm của đa thức f(x)=x22x+1f\left(x\right)=x^2-2x+1 là: 


a)

x=0;x=1x=0;x=1  

b)

x=1x=1  

c)

x=1;x=1x=-1;x=1  

d)

x=2;x=1x=-2;x=1  

46.

Nghiệm của đa thức g(x)=x24x5g\left(x\right)=x^2-4x-5  là:


a)

x=1;x=5x=1;x=5  

b)

x=0;x=5x=0;x=5  

c)

x=4;x=5x=4;x=5  

d)

x=1;x=5x=-1;x=5  

47.

Một hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

a)

4 mặt

b)

6 mặt

c)

8 mặt

d)

12 mặt

48.

Công thức tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

a)

Sxq = Chu vi đáy x chiều cao

b)

Sxq = Sđáy x chiều cao

c)

Sxq = Chu vi đáy + chiều cao

d)

Sxq = Sđáy + chiều cao

49.

Tính diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật có chiều dài 6dm, chiều rộng 3dm và chiều cao 5dm?

a)

90dm2

b)

108dm2

c)

126dm2

d)

122dm2

50.

Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt đáy, bao nhiêu mặt bên?

a)

1 mặt đáy, 5 mặt bên

b)

2 mặt đáy, 4 mặt bên

c)

3 mặt đáy, 3 mặt bên

d)

6 mặt đáy

51.

Diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật có chiều dài 25dm, chiều rộng 12dm, chiều cao bằng trung bình cộng chiều dài và chiều rộng là:

a)

74 dm2

b)

1369 dm2

c)

1669 dm2

d)

1969 dm2

52.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài là 5dm, chiều rộng là 3dm, chiều cao là 2dm:

a)

16dm2

b)

32dm2

c)

30dm2

d)

10dm2

53.

Tính thể tích hình lập phương sau đây

a)

27cm3

b)

36cm3

c)

54cm3

d)

18cm3

54.

Hình nào dưới đây có thể gấp thành hình lập phương?

a)
b)
c)
55.

Điền số thích hợp vào ô trống:

3 dm3 = (a)   cm3

56.

Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài là 17cm, chiều rộng là 9cm, chiều cao là 11cm

a)

286cm3

b)

572cm2

c)

876cm3

d)

1683cm3

57.

Một hình hộp chữ nhật có thể tích 16m3, chiều dài là 3,2m và chiều rộng là 2m. Vậy chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là ... cm.

a)

25

b)

2,5

c)

250

d)

0,25

58.

Một hình lập phương có diện tích toàn phần là 150cm2.

Vậy thể tích hình lập phương đó là ... cm3.

a)

125

b)

128

c)

160

d)

210

59.

Một thùng làm bằng tôn không có nắp dạng hình hộp chữ nhật có diện tích 7,2m2, chiều dài hơn chiều rộng 0,2m. Tính diện tích tôn để làm cái thùng đó, biết chiều cao của thùng là 1,2m ( không tính mép hàn)

a)

9,44m2

b)

7,2m2

c)

9,44

d)

7,2

60.

Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có kích thước trong phòng là: chiều dài 8,5m; chiều rộng 6,4m; chiều cao 3,5m. Người ta quét vôi trần nhà và các bức tường xung phía trong phòng. Tính diện tích cần quét vôi, biết rằng diện tích các cửa bằng 8,7m2

a)

158,7m2

b)

150m2

c)

213,1m2

d)

104,3m2

61.

Tính diện tích xung quanh hình hộp CN bên

a)

144 cm2

b)

90 cm2

c)

9 dm2

d)

14,4 dm2

62.

Đoạn thẳng PQ dài:

a)

6cm

b)

4cm

c)

9cm

d)

10cm

63.

Có bao nhiêu ô được sơn 1 mặt?

a)

6

b)

10

c)

4

d)

8

64.

Câu hỏi 5: Hình nào trong các hình sau là hình hộp chữ nhật?

a)

Hình 1, hình 3, hình 4, hình 6

b)

Hình 2, hình 3, hình 4, hình 6

c)

Hình 1, hình 3, hình 6, hình 7

d)

Hình 3, hình 4, hình 6, hình 7

65.

Một chiếc hộp đèn có dạng hình lăng trụ đứng tam giác có kích thước như Hình 10 . Tính diện tích xung quanh của chiếc hộp.

4 lines
66.

Một chiếc lều trại có hình dạng và kích thước như Hình 11. Tính tổng diện tích tấm bạt có thể phủ kín toàn bô lều (không tính mặt tiếp giáp với đất) và thể tích của chiếc lều.

4 lines
67.

Tính thể tích hình lăng trụ đứng có đay là hình thang cân với kích thước như hình 13.

4 lines
68.

Các mặt bên của hình lăng trụ đứng là

a)

Các hình bình hành

b)

Các hình thang cân

c)

Các hình chữ nhật

d)

Các hình vuông

69.

x16=x57\frac{x-1}{6}=\frac{x-5}{7} . Giá trị của xx là (a)  

70.

Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là số đo ba cạnh của một tam giác?

a)

1cm, 3cm, 5cm

b)

3cm, 4cm, 5cm

c)

7cm, 8cm, 20cm

d)

4m, 7m, 1m

71.

Đa thức nào dưới đây là đa thức một biến?

a)

x+y+zx+y+z

b)

x2+2x+1x^2+2x+1

c)

xy+yz+xzxy+yz+xz

d)

34x+12y34x+12y

72.

x12=43\frac{x}{12}=\frac{-4}{3} . Số xx là:

(a)  

73.

Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc 6 mặt cân đối. Xác suất để gieo được mặt 1
chấm là

a)

12\frac{1}{2}

b)

14\frac{1}{4}

c)

16\frac{1}{6}

d)

18\frac{1}{8}

74.

Giá trị của biểu thức A=x2+2x+3A=x^2+2x+3 tại x=1x=1

(a)  

75.

Cái lều bên là

a)

một hình bình hành

b)

một hình hộp chữ nhật

c)

một lăng trụ đứng tam giác

d)

một hình lập phương

76.

Hãy cho biết bộ ba nào trong các bộ ba đoạn thẳng có độ dài sau đây không thể là ba cạnh của một tam giác?

a)

2cm; 3cm; 6cm

b)

6cm; 3cm; 4cm

c)

3cm; 5cm; 3cm

d)

2cm; 4cm; 5cm

77.

Cho tam giác ABC cân có AB=3,9cm; AC=7,9cm. Chu vi tam giác ABC là:

a)

11,8cm

b)

19,7cm

c)

15,7cm

d)

20cm

78.

Cho tam giác DEG có DG=1cm, EG=7cm, DE có độ dài là một số nguyên. Khi đó độ dài DE là:

a)

9cm

b)

8cm

c)

7cm

d)

6cm

79.

Ba thành phố A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. Biết AC=30km, AB=90km. Nếu đặt tại C máy phát sóng truyền thanh để thành phố B nhận được tín hiệu thì máy phát sóng phải có bán kính hoạt động là:

a)

30km

b)

50km

c)

60km

d)

70km

80.

Cho tam giác HIK có HI = 10cm, IK = 2dm. Khi đó

a)

∠H < ∠K

b)

∠H > ∠K

c)

∠H = ∠K

d)

∠I = ∠K

81.

Cho tam giác ABC có AC > BC > AB. Khẳng định nào sau là đúng ?

a)

A < B < C\angle A\ <\ \angle B\ <\ \angle C  

b)

A > B > C\angle A\ >\ \angle B\ >\ \angle C  

c)

C > A >B\angle C\ >\ \angle A\ >\angle B  

d)

C < A < B\angle C\ <\ \angle A\ <\ \angle B  

82.

Cho tam giác MNP có MN < MP < NP. Khẳng định nào sau đây là đúng ?

a)

M < P <N\angle M\ <\ \angle P\ <\angle N

b)

P < N < M\angle P\ <\ \angle N\ <\ \angle M

c)

N < P <M\angle N\ <\ \angle P\ <\angle M

d)

P < M <N\angle P\ <\ \angle M\ <\angle N

83.

 Cho tam giác DEF có E=50°, D=70°\angle E=50\degree,\ \angle D=70\degree  , khi đó : 

a)

EF < DE < DF

b)

DF < EF < EF

c)

DE < EF < DF.

d)

DF < DE < EF

84.

Cho tam giác ABC có B=80°, A=40°\angle B=80\degree,\ \angle A=40\degree , Hãy chọn câu chả lời đúng nhất. 

a)

BC < AB < AC

b)

AB < BC < AC.

c)

AC < AB < BC

d)

AC< BC < AB

85.

Trong một tam giác vuông, cạnh đối diện với góc vuông là cạnh lớn nhất.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Thương của phép chia đa thức 10x5 + x2 -5x cho đơn thức 5x là :

a)

2x42x^4 + 15x  1\frac{1}{5}x\ -\ 1

b)

2x4 +15x2 +12x^{4\ }+\frac{1}{5}x^2\ +1

c)

2x5 +x2 +52x^5\ +x^2\ +5

d)

2x5 +x2 52x^5\ +x^2\ -5

87.

Kết quả của phép chia (3a2 +2a4) : a là bao nhiêu ?

a)

3a - 2a3

b)

3a2 + 2a3

c)

3a + 2a3

88.

Kết quả của phép tính (2x + 1) (3x2 - 5x) là:

a)

6x3 + 3x2 + 5x

b)

-2x3 - x2 + 15x

c)

6x3 - 7x2 - 5x

d)

x3 + 2x2 - 7x

89.

Tích của đa thức A = x + 3 và đa thức B = x2 - 5x + 4 là:

a)

x3 - 2x2 - 11x + 12

b)

x3 - x2 + 9x - 12

c)

x3 + 7x - 12

d)

x3 - 10x + 4

90.

(2x4+x33x2+5x2):(x2x+1)\left(2x^4+x^3-3x^2+5x-2\right):\left(x^2-x+1\right)  

a)

2x2x32x^2-x-3  

b)

2x212x^2-1  

c)

2x222x^2-2  

d)

2x2+3x22x^2+3x-2