wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

test toán 7(01)

Total questions: 90

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Biết x, y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch và khi x = 3 thì y = –15 . Hệ số tỉ lệ nghịch của y đối với x là

a)

-5

b)

-45

c)

45

d)

5

2.

Cho  x3=y2\frac{x}{3}=\frac{y}{-2}  và x – y = 10, khi đó:

a)

x = –6; y = 4

b)

x = 30; y = –20

c)

x = –30; y = 20

d)

x = 6; y = –4

3.

Tích của hai đơn thức xy và 3x2 bằng

a)

3x33x^3

b)

3x3y3x^3y

c)

3xy23xy^2

d)

3x2y3x^2y

4.

Giá trị của biểu thức A = x2y2+z2A\ =\ x^2-y^2+z^2 tại x = -1, y = 1, z = -1 là

a)

-1

b)

1

c)

-2

d)

3

5.

Trong các bộ ba độ dài đoạn thẳng dưới đây, bộ ba nào có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

7 cm; 9 cm; 18 cm;

b)

2 cm; 5 cm; 7 cm

c)

1 cm; 7 cm; 9 cm

d)

6 cm; 11 cm; 13 cm

6.

Trong một tam giác, tâm của đường tròn tiếp xúc ba cạnh của tam giác là

a)

giao điểm của ba đường trung tuyến.

b)

giao điểm của ba đường trung trực.

c)

giao điểm của ba đường phân giác.

d)

giao điểm của ba đường cao.

7.

Một chuồng thỏ nhốt 10 con thỏ trắng và 8 thỏ xám, lấy ngẫu nhiên 4 con thỏ từ chuồng thỏ trên, biến cố nào sau đây có thể xảy ra?

a)

“Lấy được 3 thỏ trắng và 2 thỏ xám”.

b)

“Lấy được 4 thỏ trắng và 1 thỏ xám”.

c)

“Lấy được nhiều nhất 4 thỏ xám”. 

d)

“Lấy được ít nhất 5 thỏ trắng”.

8.

Tung hai con xúc xắc màu xanh và đỏ rồi quan sát số chấm xuất hiện trên mặt hai con xúc xắc. Xét biến cố A: “Số chấm trên mặt hai con xúc xắc bằng nhau”. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Biến cố A là biến cố không thể

b)

Biến cố A là biến cố chắc chắn

c)

Biến cố A là biến cố ngẫu nhiên

d)

Cả A, B, C đều đúng

9.

Một chiếc bình thủy tinh đựng 1 ngôi sao giấy màu tím, 1 ngôi sao giấy màu xanh, 1 ngôi sao giấy màu vàng, 1 ngôi sao giấy màu đỏ. Các ngôi sao có kích thước và khối lượng như nhau. Lấy ngẫu nhiên 1 ngôi sao từ trong bình. Cho biến cố Y: “Lấy được 1 ngôi sao màu tím hoặc màu đỏ”. Xác suất của biến cố Y là

a)

14\frac{1}{4}

b)

12\frac{1}{2}

c)

15\frac{1}{5}

d)

1

10.

Một người đi bộ trong x (giờ) với vận tốc 4 (km/h) và sau đó đi bằng xe đạp trong y (giờ) với vận tốc 18 (km/h). Biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của người đó là

a)

4(x + y).

b)

22(x + y)

c)

4y + 18x

d)

4x + 18y

11.

Giá trị của biểu thức A = –(2a + b) tại a = 1; b = 3 là

a)

5

b)

-5

c)

1

d)

-1

12.

Hệ số tự do của đa thức 109x27x5+x6x410-9x^2-7x^5+x^6-x^4

a)

-1

b)

-7

c)

1

d)

10

13.

Cho đa thức A(t) = 2t2 – 3t + 1. Phần tử nào trong tập hợp {‒1; 0; 1; 2} là nghiệm của A(t)?

a)

-1

b)

0

c)

1

d)

2

14.

Trong một tam giác, đối diện với cạnh nhỏ nhất là một

a)

góc nhọn

b)

góc vuông

c)

góc tù

d)

góc bẹt

15.

Cho tam giác ABC có  A\angle A = 35°, B\angle B  =45°. Số đo góc C là

a)

70°

b)

80°

c)

90°

d)

100°

16.

Bộ ba số đo nào dưới đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?

a)

7 cm, 3 cm, 4 cm

b)

7 cm, 3 cm, 5 cm

c)

7 cm, 3 cm, 2 cm

d)

7 cm, 3 cm, 3 cm

17.

Trong một tam giác, trực tâm là giao điểm của ba đường nào?

a)

Đường phân giác

b)

Đường trung tuyến

c)

Đường trung trực

d)

Đường cao

18.

Từ đẳng thức 2.15 = 6.5 lập được tỉ lệ thức nào sau đây

a)

512=62\frac{5}{12}=\frac{6}{2}

b)

25=615\frac{2}{5}=\frac{6}{15}

c)

215=152\frac{2}{15}=\frac{15}{2}

d)

65=152\frac{6}{5}=\frac{15}{2}

19.

Giá trị nào của x thảo mãn x16=x57\frac{x-1}{6}=\frac{x-5}{7}

a)

-27

b)

-23

c)

23

d)

27

20.

Đại lượng y tỉ lệ nghịch với đại lượng x nếu:

a)

x = ay với hằng

số a ≠ 0

b)

y = ax\frac{a}{x} với hằng số a ≠ 0

c)

y = ax với hằng số a ≠ 0

d)

y = xa\frac{x}{a} với hằng số a ≠ 0

21.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là biểu thức số?

a)

3− 4

b)

x – 6 + y

c)

x2 + x

d)

1x+x+1\frac{1}{x}+x+1

22.

cho biểu thức E = 2(a + b) - 4a + 3 và F = 5b - (a - b)

khi a = 5, b = -1 thì:

a)

F = E

b)

F > E

c)

F < E

d)

F \approx E

23.

Giá trị x = ‒ 1 là nghiệm của đa thức nào sau đây?

a)

M(x) = x – 1

b)

N(x) = x + 1

c)

P(x) = x

d)

Q(x) = – x

24.

Trong một phép thử, bạn An xác định được biến cố M, biến cố N có xác suất lần lượt là 1/3 và 1/2. Hỏi biến cố nào có khả năng xảy ra thấp hơn?

a)

Biến cố M

b)

Biến cố N

c)

Cả hai biến cố M và N đều có khả năng xảy ra bằng nhau

d)

Không thể xác định được

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh nhỏ hơn

b)

Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh nhỏ hơn là góc lớn hơn

c)

Trong một tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh nhỏ nhất

d)

Trong một tam giác tù, cạnh đối diện với góc tù là cạnh lớn nhất

26.

Cho ∆ABC có AB > BC > AC. Chọn khẳng định sai:

a)

AB < BC – AC

b)

AB > BC – AC

c)

AC > AB – BC

d)

AC < AB + BC

27.

Cho tam giác ABC. Ba đường trung trực của tam giác ABC cùng đi qua một điểm M. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

M cách đều ba đỉnh của tam giác ABC

b)

M cách đều ba cạnh của tam giác ABC

c)

M là trọng tâm tam giác ABC

d)

M là trực tâm tam giác ABC

28.

Hình hộp chữ nhật, hình lập phương không có chung đặc điểm nào dưới đây?

a)

Các cạnh bằng nhau

b)

Các cạnh bên song song với nhau

c)

Có 8 đỉnh

d)

Các mặt đáy song song

29.

Một hình hộp chữ nhật có diện tích xung quanh là 180 cm2, độ dài hai cạnh đáy là 8 cm và 10 cm. Chiều cao của hình hộp chữ nhật đó là

a)

2 cm

b)

4 cm

c)

5 cm

d)

10 cm

30.

Làm tròn số 1,3765 đến hàng phần nghìn ta được số:

(a)  

31.

Thực hiện phép tính  13 : 27 rồi làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai được kết quả là:

a)

A.  0,50   

b)

       B. 0,48         

c)

C.  0,49              

d)

         D.  0, 47

32.

Làm tròn số 10,2375 đến chữ số thập phân thứ ba ta được:

a)

10,237

b)

10,238

c)

10,24

d)

10,23

33.

Biểu diễn số thập phân sau theo chu kỳ:

1,209209209....

a)

1,(209)

b)

1,(20)9

c)

1,(2)09

d)

1,209

34.

Chọn câu trả lời đúng.

Có 21292 người tham gia lễ hội ẩm thực. Hỏi lễ hội có khoảng bao nhiêu nghìn người?

a)

22000 người

b)

21000 người

c)

21200 người

d)

21900 người

35.

Từ hình vẽ ta có thể khẳng định những điều gì?

a)

Góc BAC có số đo là 84o

b)

Góc BAC gấp đôi góc CAD.

c)

Góc BAC và góc BAD là hai góc kề nhau.

d)

Góc BAC và góc CAD là hai góc phụ nhau.

36.

Cho Oz là tia phân giác của góc xOy, biết số đo của góc xOz là 35o35^o  . Số đo của góc xOy là bao nhiêu?

a)

60o60^o  

b)

53o53^o  

c)

35o35^o  

d)

70o70^o  

37.

Cho biết số đo góc ABC là 100o100^o  , hãy tìm số đo của góc ABO.

a)

45o45^o  

b)

50o50^o  

c)

60o60^o  

d)

40o40^o  

38.

Tia phân giác của góc ADC là tia nào?

a)

Tia BD

b)

Tia DB

c)

Tia AC

d)

Tia CA

39.

Tia nào là tia phân giác của góc ABC

a)

Tia DB

b)

Tia BD

c)

Tia AC

d)

Tia CA

40.

Để thực hiện cộng, trừ đa thức, ta sử dụng quy tắc nào sau đây?

a)

Quy tắc dấu ngoặc

b)

Quy tắc cộng trừ đơn thức

c)

Quy tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng

d)

Quy tắc dấu ngoặc và cộng trừ đơn thức đồng dạng

41.

Thu gọn đa thức B=xy+2xy23xy+4xy2+1B=xy+2xy^2-3xy+4xy^2+1 ta được kết quả là: 

a)

B=6xy2+2xy+1B=6xy^2+2xy+1  

b)

B=6xy22xy+1B=6xy^2-2xy+1  

c)

C=6xy2+4xy+1C=6xy^2+4xy+1  

d)

D=6xy22xy1D=6xy^2-2xy-1  

42.

Đa thức thu gọn của đa thức M(x)=5x54x26+2x4+6M\left(x\right)=5x^5-4x^2-6+2x^4+6  

a)

M(x)=5x5+2x44x2M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2  

b)

M(x)=5x5+2x44x212M\left(x\right)=5x^5+2x^4-4x^2-12  

c)

M(x)=7x5+2x44x2+8x12M\left(x\right)=7x^5+2x^4-4x^2+8x-12  

d)

M(x)=7x52x4+4x2+8xM\left(x\right)=7x^5-2x^4+4x^2+8x  

43.

Sắp xếp đa thức   A(x)=5x42x3+15x4+x3A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1-5x^4+x^3 theo lũy thừa tăng dần của biến ta được?

a)

A(x)=5x42x3+1A\left(x\right)=5x^4-2x^3+1  

b)

A(x)2x3+1A\left(x\right)-2x^3+1

c)

A(x)=1x3A\left(x\right)=1-x^3

d)

A(x)=x3+1A\left(x\right)=-x^3+1

44.

Đa thức nào là đa thức một biến?

a)

x+2yx+2y

b)

3x34x2+13x^3-4x^2+1

c)

4xy+14xy+1

d)

2xy+z2xy+z

45.

Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 6cm, BC = 10cm. Chu vi tam giác ABC là:

(a)  

46.

Điểm cách đều hai đầu mút của đoạn thẳng thì nằm trên đường (a)   của đoạn thẳng đó.

47.

Bậc của đơn thức M=(12x2y).(23xy)M=\left(\frac{1}{2}x^2y\right).\left(\frac{2}{3}xy\right)

(a)  

48.

Cho tam giác ABC có AB = 1cm, BC = 4cm. Biết độ dài cạnh AC là một số nguyên, đơn vị cm. Độ dài AC là:

a)

2cm

b)

3cm

c)

4cm

d)

5cm

49.

Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm. Điểm đó gọi là ___ của tam giác

a)

trực tâm

b)

trọng tâm

c)

điểm cách đều ba đỉnh

d)

điểm nằm trong tam giác và cách đều ba cạnh

50.

Cho tam giác ABC có trọng tâm G và trung tuyến AM = 15cm. Độ dài đoạn thẳng AG bằng:

a)

10cm

b)

15cm

c)

5cm

d)

2,5 cm

51.

Cho ΔABC, hai đường cao AM và BN cắt nhau tại H. Em hãy chọn phát biểu đúng:

a)

H là trọng tâm của ΔABC

b)

H là tâm đường tròn nội tiếp ΔABC

c)

CH là đường cao của ΔABC

d)

CH là đường trung trực của ΔABC

52.

Cho tam giác ABC có A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

53.

Cho ΔABC cân tại A , có ∠A = 40°, đường trung trực của AB cắt BC tại D . Tính ∠CAD

a)

30°

b)

45°

c)

60°

d)

40°

54.

Cho tam giác ABC cân tại A, M là trung điểm BC. Đường trung trực của AB và AC cắt nhau tại D. Khi đó ta có:

a)

Ba điểm A, D, M thẳng hàng

b)

Ba điểm A, D, C thẳng hàng

c)

Ba điểm A, D, B thẳng hàng

d)

Ba điểm B, D, C thẳng hàng

55.

Cho ΔABC cân. Biết AB = AC = 10cm, BC = 12cm. M là trung điểm BC. Độ dài trung tuyến AM là:

a)

22cm

b)

4cm

c)

8cm

d)

6cm

56.

Cho hình vẽ bên. Tính tỉ số BP/BC .

a)

2

b)

1/2

c)

1/3

d)

2/3

57.

Cho hình vẽ bên, biết MA = 5. Độ dài đoạn MB bằng:

a)

MB = 5

b)

MB = 4

c)

MB = 6

d)

MB = 7

58.

Quan sát hình vẽ bên, khẳng định nào sau đây là SAI

a)

G là trọng tâm của tam giác ABC

b)

AGAM=23\frac{AG}{AM}=\frac{2}{3}  

c)

BGGN=21\frac{BG}{GN}=\frac{2}{1}  

d)

CGCP=13\frac{CG}{CP}=\frac{1}{3}  

59.
a)

BC<AB<AC

b)

AC<AB<BC

c)

AC<BC<AB

d)

AB<BC<AC

60.

số nào sau đây là nghiêm của đa thức: x2+6x+5x^2+6x+5

a)

-1

b)

1

c)

-2

d)

-4

61.

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có

a)

các cạnh bằng nhau.

b)

các góc bằng nhau.

c)

các cạnh bằng nhau và các góc bằng nhau.

d)

các cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau.

62.

Kết quả   2x(x+1)2x\left(x+1\right)  bằng

a)

2x2+2x.2x^2+2x.

b)

2x22x.2x^2-2x.

c)

2x2+1.2x^2+1.

d)

2x2+2.2x^2+2.

63.

Biến cố nào dưới đây là biến cố không thể khi gieo một quân xúc xắc đồng chất thông thường?

a)

Gieo được một chấm.

b)

Gieo được số chẵn.

c)

Gieo được số là ước của 12.

d)

Gieo được 8 chấm.

64.

Quay con quay dưới đây.

Hỏi xác suất để xảy ra biến cố A: “Mũi tên dừng ở hình quạt ghi số 3” là bao nhiêu?

a)

7

b)

18\frac{1}{8}

c)

19\frac{1}{9}

d)

10

65.

Lấy ngẫu nhiên một số từ tập hợp {1, 2, 3, 4, 5, 6}. Hỏi biến cố nào dưới đây không có xác suất xảy ra là 0,5?

a)

Được một số lẻ

b)

Được số lớn hơn 3

c)

Được số nguyên tố

d)

Được số nhỏ hơn 5

66.

Câu 6: Cho tam giác cân ABC cân tại A có góc A bằng 50o50^o  . Tính số đo của góc B và góc C.

a)

50o50^o  

b)

60o60^o

c)

65o65^o

d)

70o70^o

67.

Tam giác cân có một góc bằng 45°45\degree  thì đó là tam giác vuông cân. Đúng hay sai?


a)

Đúng

b)

Sai

68.

Tam giác ABC có AB = AC = BC thì tam giác ABC là

a)

Tam giác nhọn

b)

Tam giác cân

c)

Tam giác vuông

d)

Tam giác đều

69.

Nếu góc ở đáy của 1 tam giác cân bằng 45°45\degree  thì tam giác đó là 1 tam giác vuông cân

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho hình vẽ. Tìm x.

a)

36°36\degree

b)

54°54\degree

c)

72°72\degree

d)

108°108\degree

71.

Hình nào sau đây chưa chắc có trục đối xứng

a)

Hình thang     

b)

Hình vuông    

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

72.

Có những phép toán nào trong biểu thức sau

2x23xy+4y25xy2x^2-3\frac{x}{y}+4y^2-5xy  

a)

cộng

b)

trừ

c)

nhân

d)

chia

e)

lũy thừa

73.

x10:x8=?x^{10}:x^8=?  

a)

x2x^2  

b)

x3x^3  

c)

x4x^4  

d)

x5x^5  

74.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1

75.

Sau khi phân tích đa thức x2 - 2xy + y2 -1 thành nhân tử ta được kết quả là :

a)

(x-y-1)(x-y+1)

b)

(x+y-1)(x+y+1)

c)

(x-2y-1)(x-2y+1)

d)

(x-y-1)(x+y-1)

76.

Giá trị của x thỏa mãn 2x+15(x5)=1752x+\frac{1}{5}\left(x-5\right)=\frac{17}{5}  là

(a)  

77.

Tính tổng của tất cả các giá trị của xx  thỏa mãn 0,5542x=130,5-\left|\frac{5}{4}-2x\right|=\frac{1}{3}  . (Viết kết quả dưới dạng số thập phân thu gọn, phần nguyên và phần thập phân ngăn cách nhau bởi dấu phẩy)

(a)  

78.

Bảng trên được gọi là:

a)

Bảng " tần số"

b)

Bảng " phân phối thực nghiệm"

c)

Bảng số liệu thống kê ban đầu

d)

Bảng dấu hiệu

79.

Số các giá trị của dấu hiệu

a)

7

b)

9

c)

10

d)

74

80.

Qua biểu đồ trên, khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

a)

Năm 1921 số dân của nước ta là 16 triệu người

b)

Năm 1999 số dân của nước ta là 76 triệu người

c)

Năm 1990 số dân của nước ta là 66 nghìn người

d)

Năm 1980 số dân của nước ta là 54 triệu người

81.

Cho x;y;zx;y;z  thỏa mãn x4=y3=z7\frac{x}{4}=\frac{y}{3}=\frac{z}{7}  và 2x3y+z=302x-3y+z=30  . Tính giá trị của tổng T=x+2y+3zT=x+2y+3z  

a)

T=70T=70  

b)

T=155T=155  

c)

T=215T=215  

d)

Một kết quả khác

82.

Biểu đồ có tên gọi là:

a)

Biểu đồ đoạn thẳng

b)

Biểu đồ đường thẳng

c)

Biểu đồ hình chữ nhật

d)

Biểu đồ hình tròn

83.

 2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

 Tìm số hữu tỉ x biết

 12.x+1=3\frac{1}{2}.\left|x+1\right|=-3 

a)

x = -6 hoặc x = 6

b)

x = -7 hoặc x = 5

c)

x = -5/2 hoặc x = 1/2

d)

không có giá trị x thỏa mãn

85.

Tìm x biết:

 x1,7=2,3\left|x-1,7\right|=2,3  

a)

 x=4x=4  

b)

 x=0,6x=-0,6  

c)

 x=4x=4  và  x=0,6x=-0,6  

d)

 x=4x=4  hoặc  x=0,6x=-0,6  

86.

Cho dữ liệu như hình. Ở ô C1 sau khi bấm Enter thì kết quả nhận được là :

a)

7

b)

5

c)

4

d)

A1+A2

87.

Đâu là dữ liệu kí tự trên trang tính?

a)

7.8    

b)

20, 10

c)

A10

d)

10

88.

Hàm Sum dùng để tính

a)

Tổng

b)

Trung bình cộng

c)

Hàm xác định giá trị lớn nhất

d)

Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

89.

5. Tần số lớp có 18 học sinh nữ trong bảng số liệu ở Dữ kiện 2 bằng bao nhiêu?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

90.

thu gọn đơn thức: (7x23x+2)+(3x2+8x9)\left(7x^2-3x+2\right)+\left(3x^2+8x-9\right)

a)

10x2+11x+1110x^2+11x+11

b)

10x2+5x710x^2+5x-7

c)

10x211x710x^2-11x-7

d)

4x2+11x74x^2+11x-7