wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp M={1;2;3}. Trong các tập hợp sau tập hợp nào là tập hợp con của M

a)

M1={0;1}

b)

M2={0;2}

c)

M3={3;4}

d)

M4={1;3}

2.

Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng nhất:

a)

Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5

b)

Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là 8

c)

Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2

d)

Cả ba câu trên đều đúng

3.

Để đặt tên cho một tập hợp người ta thường dùng

a)

1 chữ cái viết thường (a,b,c,...)

b)

1 chữ cái viết hoa như (A,B,…)

c)

Bất kì chữ cái viết thường hoặc viết hoa

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

4.

Tập hợp số N* và số N khác nhau ở đâu trong tập hợp ?

a)

A. Khác nhau ở chữ số 0

b)

B. Khác nhau ở cách viết tập hợp

c)

C. Khác nhau ở chữ viết

d)

D. Khác nhau ở cách gọi tên các phần tử trong tập hợp

5.

Tập hợp các chữ cái có mặt trong tên sau:" TÔI THÍCH HỌC TOÁN"

a)

A={ t,ô,i,h,c,o,a,n}

b)

B={ t,o,i,d,i,h,o,c}

c)

C={ t,o,i,t,h,i,c,h,t,o,a,n}

d)

D={ t,ô,i,t,h,i,c,h,t,o,a,n}

6.

Tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 10 có bao nhiêu chữ số?

a)

10 số

b)

9 số

c)

8 số

d)

11 số

7.

Số liền sau của số 109 là số:

a)

111

b)

108

c)

110

d)

100

8.

Số liền sau của số a là :

a)

a-1

b)

a-2

c)

a+1

d)

a+2

9.

Số liền trước của số tự nhiên m+1

a)

m

b)

m+2

c)

m-1

d)

m-2

10.

Số liền trước của số b-3 là

a)

b-4

b)

b+4

c)

b-2

d)

b-5

11.

Số tự nhiên là gì ???

a)

Số tự nhiên là các số bao gồm số nguyên âm và số nguyên dương

b)

Trong toán học, số tự nhiên là các số 1, 2, 3, 4, ...

c)

Số tự nhiên là các dòng kẻ kết nối với nhau tạo thành con số

12.

Số tự nhiên gồm ...

a)

Số nguyên dương

b)

Số nguyên âm

13.

Ví dụ các số tự nhiên

a)

19

b)

1685,2

c)

238

d)

60

e)

-10

14.

Chọn câu trả lời đúng

a)

Các số 19, 31, 1 là số nguyên tố

b)

Các số 31, 47, 3 là số nguyên tố

c)

Các số 777, 235 là số nguyên tố

d)

Các số 3333, 249 là số nguyên tố

15.

Chọn câu trả lời sai

a)

Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó

b)

Số nguyên tố nhỏ nhất là số 1

c)

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước

d)

Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2

16.

Các số nguyên tố có 1 chữ số là

a)

1, 3, 5, 7, 9

b)

1, 2, 3, 5, 7

c)

2, 3, 4, 5, 7, 8

d)

2, 3, 5, 7

17.

Tích của 2 số nguyên tố là

a)

Hợp số

b)

Số nguyên tố

c)

Số nguyên

d)

Số nguyên âm

18.

Số nào sau đây là hợp số ???

a)

97

b)

711

c)

101

d)

83

19.

Chọn câu trả lời đúng: Tập hợp M là bội của 9 và nhỏ hơn 45 là ???

a)

M = { 9, 18, 27, 36 }

b)

M = { 9, 18, 27, 36, 45 }

c)

M = { 0, 9, 18, 27, 36, 45 }

d)

M = { 0, 9, 18, 27, 36 }

20.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số là bội của 31 là:

a)

31, 62, 93

b)

0, 31, 62, 93

c)

62, 93

d)

0

21.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số và là ước của 60 là

a)

10, 20, 35, 60

b)

10, 12, 15, 20, 30, 60

c)

10, 12, 15, 20, 30, 40, 50

d)

10, 12, 15, 20, 30, 40, 60

22.

Chọn câu trả lời đúng: Số có 2 chữ số là bội của 58 là

a)

0, 58

b)

58

c)

58, 116

d)

29, 58

23.

Tìm x: 123 - 5.( x + 4 ) = 38

a)

13

b)

62

c)

31

d)

26

24.

Tính: 65 + 81 : 3 + ( 25 + 1 ) : 2

a)

64

b)

150

c)

105

d)

97

25.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Nếu một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

b)

Nếu a ⋮ x; b ⋮ x thì x là ƯCLN(a,b)

c)

Nếu một tổng chia hết cho một số thì mỗi số hạng của tổng chia hết cho số đó

d)

Có 3 số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố

26.

Chọn khẳng định sai:

a)

Để tìm bội chung của các số đã cho, ta có thể tìm các bội của BCNN của các số đó.

b)

Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

c)

Mọi số tự nhiên đều là bội của 1

d)

Nếu a chia hết cho m; a chia hết cho n thì a không chia hết cho BCNN của m và n

27.

Chọn phát biểu đúng :

a)

Mọi số nguyên tố đều là số lẻ

b)

Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là một trong các số 1; 3; 7; 9

c)

Số nguyên tố nhỏ nhất là 1

d)

Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố.

28.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

29.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

30.

Bội chung nhỏ nhất (BCNN) của hai hay nhiều số là số (a)   khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

31.

Bội chung nhỏ nhất của 2 và 3 là mấy?

(a)  

32.

Tích của một số với số 0 thì bằng?

a)

Chính số đó

b)

2

c)

0

d)

1

33.

Số x được gọi là bội chung của a, b, c nếu:

a)

x ⋮ a hoặc x ⋮ b hoặc x ⋮ c

b)

x ⋮ a và x ⋮ b

c)

x ⋮ b và x ⋮ c

d)

x ⋮ a và x ⋮ b và x ⋮ c

34.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

9 phần tử

b)

10 phần tử

c)

11 phần tử

d)

12 phần tử

35.

Cho C là tâp hợp các số có ba chữ số lập nên bởi ba chữ số 0, 3, 8 và mỗi chữ số chỉ có mặt 1 lần. Hỏi tập hợp C có bao nhiêu phần tử?

a)

2 phần tử

b)

3 phần tử

c)

4 phần tử

d)

6 phần tử

36.

Khi viết thêm số 3 vào trước số tự nhiên có ba chữ số thì:

a)

Số đó tăng thêm 3 đơn vị

b)

Số đó tăng thêm 30 đơn vị

c)

Số đó tăng thêm 300 đơn vị

d)

Số đó tăng thêm 3000 đơn vị

37.

Đọc các số La Mã sau: XI; XXII; XIV

a)

11; 22; 15

b)

11; 21; 14

c)

11; 22; 16

d)

11; 22; 14

38.

Viết các số tự nhiên sau bằng số La Mã: 4; 12; 16

a)

V; XII; XIV

b)

IV; XII; XIV

c)

IV; XII; XVI

d)

V; XII; XVI

39.

Viết tất cả các tập hợp con khác rỗng của tập hợp C = {2; 4}

a)

{2}; {2; 4}

b)

{2; 4}

c)

{2}; {4}

d)

{2}; {4}; {2;4}

40.

Tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu:

a)

Tập hợp A có ít phần tử hơn tập hợp B.

b)

Tập hợp B có nhiều phần tử hơn tập hợp A.

c)

Mọi phần tử của tập hợp A đều là phần tử của tập hợp B

d)

Tập hợp A có nhiều phần tử hơn tập hợp B

41.

Số La Mã XXVII tương ứng với giá trị nào trong hệ thập phân:

a)

23

b)

25

c)

27

d)

29

42.

Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần.

(a)   , 8

43.

Điền vào chỗ trống để hai số ở mỗi dòng là hai số tự nhiên liên tiếp tăng dần

a, (a)  

44.

Số phần tử của tập hợp A = {0} là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

45.

Số phần tử của tập hợp ∅ là:

(a)  

46.

35 học sinh lớp 6 tham gia khảo sát về món ăn nhanh ưa thích: gà rán hoặc pizza. Trong đó có 20 học sinh nói rằng thích gà rán, 25 học sinh nói rằng thích pizza. Vậy lớp có số học sinh thích ăn cả hai món này là:

(a)  

47.

Một cửa hàng có 56 kg đường. Ngày thứ nhất bán được 37\frac{3}{7} số đường, số đường ngày thứ hai bán được bằng  34\frac{3}{4}  số đường ngày thứ nhất. Số đường còn lại sau hai ngày bán là: 

a)

18

b)

24

c)

8

d)

14

48.

Các số nào sau đây chia hết cho 5?

a)

25

b)

130

c)

129

d)

211

49.

Dấu hiệu chia hết cho 2 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 2

b)

Các chữ số cuối là số chẵn

c)

Các số cuối là số lẻ

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 2

50.

Dấu hiệu chia hết cho 3 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 3

b)

Số cuối là số chia hết cho 3

c)

Số cuối là số chẵn

d)

Hiệu các chữ số chia hết cho 3

51.

Dấu hiệu chia hết cho 5 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 5

b)

Chữ số tận cùng là chữ số 0

c)

Chữ số tận cùng là 0;5

d)

Chữ số tận cùng là chữ số 5

52.

Dấu hiệu chia hết cho 9 là:

a)

Tổng các chữ số chia hết cho 9

b)

Chữ số tận cùng là số 9

c)

các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9

d)

Tổng các chữ số chia hết cho 3 có thể chia hết cho 9

53.

Dấu hiệu chia hết cho 6 là:

a)

Các chữ số chia hết cho ba và chia hết cho 2

b)

Tổng các chữ số chia hết cho 6

c)

Các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 6

d)

Các số có chữ số tận cùng là 6

54.

Dấu hiệu chia hết cho 7 là:

a)

Hiệu các chữ số chia hết cho 7

b)

Nhân đôi chữ số cuối cùng rồi lấy các chữ số còn lại trừ cho phép nhân

c)

Số cuối là số 7

d)

Lấy chữ số hàng chục nhân với 3 rồi cộng với chữ số hàng đơn vị

55.

Dấu hiệu chia hết cho 8 là:

a)

Số chia hết cho hai thì chia hết cho 8

b)

Chữ số cuối chia hết cho 8

c)

ba chữ số cuối của một số chia hết cho 8

d)

Hai chữ số cuối chia hết cho 8

56.

Dấu hiệu chia hết cho 10 là:

a)

Số cuối là số 1;0

b)

các số chia hết cho 5 thì chia hết cho 10

c)

Tổng các chữ chia hết cho 10

d)

Một số chỉ chia hết cho 10 khi chữ số cuối của số này là 0

57.

Dấu hiệu chia hết cho 45 là:

a)

Số chia hết cho 5 và 9

b)

Tổng các chữ số bằng 45

c)

Số chia hết cho 3

d)

số chia hết cho 4

58.

Số nào chia hết cho 2

a)

13

b)

15

c)

21

d)

42

59.

Số nào không chia hết cho 2

a)

36

b)

44

c)

10

d)

25

60.

Số nào chia hết cho 5 ?

a)

11

b)

35

c)

97

d)

83

61.

Số nào không chia hết cho 5 ?

a)

113

b)

95

c)

80

d)

175

62.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

104

b)

45

c)

77

d)

93

63.

Số nào không chia hết cho 2 ?

a)

61

b)

210

c)

38

d)

44

64.

Số nào chia hết cho 2 ?

a)

68

b)

75

c)

219

d)

117

65.

Theo em, số tuổi của Cô Thảo năm nay (2021) có chia hết cho 2 không ? :))))

a)

b)

KHÔNG

66.

Nếu a không chia hết cho 2 và b chia hết cho 2 thì tổng (a + b )

a)

A. chia hết cho 2

b)

B. không chia hết cho 2

c)

C. có tận cùng là 2

d)

D. có tận cùng là 1;3;7;9

67.

Nếu a chia hết cho 3 và b chia hết cho 3 thì tổng (a + b ):

a)

A. chia hết cho 3

b)

B. không chia hết cho 3

c)

C. có tận cùng là 3

d)

D. có tận cùng là 0 hoặc 5

68.

Tổng nào sau đây chia hết cho 7

a)

A. 49+70

b)

B. 14+51

c)

C. 7+134

d)

D. 10+16

69.

Tổng nào sau đây chia hết cho 11.

a)

A. 44+54

b)

B. 11+55

c)

C. 1+22

d)

D. 33+9

70.

Nếu x chia hết cho 2 và y chia hết cho 4 thì tổng x + y chia hết cho

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. không xác định

71.

Chọn câu sai.

a)

A. 49+105+399 chia hết cho 7

b)

B. 84+48+120 không chia hết cho 8

c)

C. 18+54+12 chia hết cho 9

d)

D. 18+54+12 không chia hết cho 9

72.

Cho tổng M = 14 + 84 + x. Với giá trị nào của x dưới đây thì M chia hết cho 7?

a)

A. 8

b)

B. 34

c)

C. 21

d)

D. 24

73.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Chọn đúng hoặc sai:

"Nếu tổng của hai số chia hết cho 3 và một trong hai số đó chia hết cho 3 thì số còn lại chia hết cho 3."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Số -6 có bao nhiêu ước?

a)

6 ước

b)

5 ước

c)

12 ước

d)

8 ước

77.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

78.

 155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

 15915^9  

c)

 152015^{20}  

d)

225

79.

 2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

 22622^6  

b)

 221422^{14}  

c)

1

d)

22

80.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

81.

Khi thực hiện tính toán biểu thức không có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự nào?

a)

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ (Từ trái qua phải)

b)

Nhân và chia -> Lũy thừa -> Cộng và trừ (Từ trái qua phải)

c)

Cộng và trừ -> Nhân và chia -> Lũy thừa (Từ trái qua phải)

d)

Lũy thừa -> Nhân và chia -> Cộng và trừ (Từ phải qua trái)

82.

Câu nào SAI khi nói về tính chất chia hết của một tổng?

a)

Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó

b)

Nếu a chia hết cho c, b chia hết cho c thì (a+b) chia hết cho c

c)

Nếu a chia hết cho c, b chia hết cho c thì (a-b) chia hết cho c

d)

Nếu chỉ có một trong các số hạng của tổng không chia hết cho một số, mà các số hạng khác đều chia hết thì tổng đó vẫn chia hết cho số đó

83.

3 ......... N

a)

b)

c)

d)

84.

What letter do we use for Natural Numbers?

a)

N

b)

S

c)

R

d)

Z

85.

True or False:

Zero is a natural number.

a)

True

b)

False

86.

List the first 5 prime numbers

(a)  

87.

What is:

 222^2  

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

88.

What is 323^2  


a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

89.

How is the quiz?

a)

Easy

b)

Okay

c)

Difficult

d)

Tough