wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 6 HKI

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 là:

a)

546

b)

420

c)

300

d)

595

2.

Số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5 là:

a)

1255

b)

41020

c)

5198

d)

3462

3.

Tìm các chữ số x,y biết rằng: 41x3y\overline{41x3y}   chia hết cho 2,5 và 9.

a)

A. x=0;y=2

b)

B. x=0;y=1

c)

C. x=9;y=0

d)

D. x=1;y=0

4.

Điền số a sao cho số 549a\overline{549a} chia hết cho 4 

a)

2

b)

6

c)

5

d)

3

5.
Cho các số 120;157;148;169. Số chia hết cho 5 là?
a)
120.
b)
147.
c)
148.
d)
169.
6.

2.3.4.6+272.3.4.6+27  chia hết cho 3


a)

Đúng

b)

Sai

7.

Có bao nhiêu số tự nhiên dạng 374ab\overline{374ab}   chia hết cho cả 5  và 9 ? 

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 2

d)

D. 1

8.

Tìm ƯCLN (84, 168):

a)

12

b)

28

c)

84

d)

168

9.

Tìm ƯCLN (48; 168; 360):

a)

24

b)

45

c)

40

d)

168

10.

Cho biết 36 = 22.32; 60 = 22.3.5; 72 = 23.32. Ta có ƯCLN (36; 60; 72) là:

a)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.5

b)

ƯCLN (36; 60; 72) = 23.32

c)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3.5

d)

ƯCLN (36; 60; 72) = 22.3

11.

Một bác thợ mộc muốn làm kệ để đồ từ 2 tấm gỗ dài 18 dm và 30 dm. Bác muốn cắt hai tấm gỗ này thành các thanh gỗ có cùng độ dài mà không để thừa mẫu gỗ nào. Độ dài lớn nhất có thể của mỗi thanh gỗ được cắt là:

a)

6

b)

2

c)

8

d)

4

12.

Câu 4: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

1535\frac{15}{35}  

b)

2149\frac{21}{49}  

c)

1735\frac{17}{35}  

d)

418\frac{4}{18}  

13.

Một căn phòng hình chữ nhật dài 680cm, rộng 480cm. Người ta muốn lát kín căn phòng đó bằng gạch hình vuông mà không có viên gạch nào bị cắt xén. Hỏi viên gạch có độ dài lớn nhất là bao nhiêu?

a)

A. 5 cm

b)

B. 10 cm

c)

C. 20 cm

d)

D. 40 cm

14.

Hoa có 48 viên bi đỏ, 30 viên bi xanh và 60 viên bi vàng. Hoa muốn chia đều số bi vào các túi, sao cho mỗi túi có đủ 3 loại bi. Hỏi Hoa có thể chia vào nhiều nhất bao nhiêu túi mà mỗi túi có số bi mỗi màu bằng nhau.

a)

A. 6

b)

B. 8

c)

C 4

d)

D. 12

15.

Tìm BCNN (38,76):

a)

2888

b)

37

c)

76

d)

144

16.

Tìm các số tự nhiên x sao cho x ⋮ 15 và 0 ≤ x ≤ 40

a)

x ∈ {15; 30}

b)

x ∈ {0; 15; 30}

c)

x ∈ {0; 30}

d)

x ∈ {15; 30; 45}

17.

Tìm BCNN(56, 24, 21).

a)

8

b)

168

c)

21

d)

24

18.

BCNN(38,76) là:

a)

38

b)

76

c)

153

d)

334

19.

Quy đồng mẫu các phân số sau: 514\frac{5}{14}  và 421\frac{4}{21}  

a)

Hai phân số sau khi quy đồng: 1021\frac{10}{21}  và 421\frac{4}{21}  

b)

Hai phân số sau khi quy đồng:

1521\frac{15}{21}  và 421\frac{4}{21}  

c)

Hai phân số sau khi quy đồng:

1542\frac{15}{42}  và 842\frac{8}{42}  

d)

Hai phân số sau khi quy đồng:

1042\frac{10}{42}  và 842\frac{8}{42}  

20.

Học sinh lớp 6A khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ hàng. Biết số học sinh lớp đó trong khoảng từ 40 đến 60. Số học sinh của lớp 6A là:

a)

48

b)

54

c)

60

d)

72

21.

(15)+(2)=\left(-15\right)+(-2)=  

a)

17-17  

b)

13-13  

c)

1717  

d)

7-7  

22.

1479+26=14-79+26=  

a)

59

b)

-49

c)

49

d)

-39

23.

75(4695)+86=75-\left(46-95\right)+86=  

a)

75 -46 -95 +86

b)

75 -46 +95 +86

c)

75 -46 +95 -86

d)

75 +46 +95 +86

24.

23+33\left|23\right|+\left|-33\right|  =

a)

56

b)

-10

c)

-56

d)

10

25.

Số 24 phân tích ra thừa số nguyên tố là:

a)

A. 2. 12

b)

B. 23 . 3

c)

C. 1. 24

d)

D. 22 . 6

26.

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x – 8 = 20

a)

x = 12

b)

x = 28

c)

x = 160

d)

x = -28

27.

Tìm x biết

x − (−43) = (−3).

a)

A. x = 43

b)

B. x = −40

c)

C. x = −46

d)

D. x = 46

28.

Tính giá trị biểu thức P = (x − 3).3 − 20.x khi x = 5.

a)

A. −94

b)

B. 100

c)

C. −96

d)

D. −104

29.

Khi x = −12 giá trị của biểu thức (x − 8)(x + 17) là:

a)

A. −100

b)

B. 100

c)

C. −96

d)

D. Một kết quả khác

30.

Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −6(x + 7) = 96?

a)

A. x = 95

b)

B. x = −16

c)

C. x = −23

d)

D. x = 96

31.

Giá trị của x biết −20 − x = 96 là:

a)

A. 116

b)

B. −76

c)

C. −116

d)

D. 76

32.

Thực hiện phép tính 455 − 5. [(−5) + 4.(−8)] ta được kết quả là

a)

A. Một số chia hết cho 10

b)

B. Một số chẵn chia hết cho 3

c)

C. Một số lẻ

d)

D. Một số lẻ chia hết cho 5

33.

Tính giá trị biểu thức P = a2−2ab+b2 khi a = −5; b = −8.

a)

A. 9

b)

B. −9

c)

C. −6

d)

D. 6

34.

(33).(1).(2)=\left(-33\right).\left(-1\right).\left(-2\right)=  

a)

35

b)

66

c)

-66

d)

-35

35.

Phát biểu nào sai?

a)

6N-6\in N  

b)

9N9\in N  

c)

3Z-3\in Z  

d)

0Z0\in Z  

36.

Bỏ dấu ngoặc biểu thức (77+2265)(67+1275)\left(77+22-65\right)-\left(67+12-75\right)  ta được:

a)

77+22656712+7577+22-65-67-12+75  

b)

77+2265+67+127577+22-65+67+12-75  

c)

77226567+1275-77-22-65-67+12-75  

d)

77+226567+1275-77+22-65-67+12-75  

37.

Tìm số nguyên x biết, x – 43 = (35 – x) – 48

a)

x = 15

b)

Không có giá trị x thỏa mãn.

c)

x = 30

d)

x = -30

38.

Tích (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3). (-3) bằng:

a)

38

b)

-37

c)

37

d)

(-3)8

39.

Tính giá trị biểu thức P = (-13)2. (-9) ta có:

a)

117

b)

-117

c)

1521

d)

-1521

40.

Tính giá trị biểu thức P = (x – 3). 3 – 20.x ; khi x = 5

a)

-94

b)

100

c)

-96

d)

-104

41.

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương x thỏa mãn (x – 3).(x + 2) = 0 là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

0

42.

(-2010) + 12 + 2010 + (-22) = ?

a)

0

b)

-10

c)

-12

43.

 Vào ban đêm, nhiệt độ ở New York là 12°C-12\degree C . Biết nhiệt độ ban ngày cao hơn ban đêm  7°C7\degree C , hãy tính nhiệt độ ban ngày ở New York. 

(Chỉ cần viết số vào ô trống)



(a)  

44.

75 + (-25) + 25 + (-75) + 2022

a)

3022

b)

-2022

c)

0

d)

2022

45.

TÍNH TỔNG

(238)(57238)=\left(-238\right)-\left(57-238\right)=  

a)

238238  

b)

5757  

c)

57-57  

d)

238-238  

46.

Câu nào sau đây sai?

(1) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

(2) Tổng của hai số đối nhau bằng 0

(3) Số 0 không phải là số nguyên

a)

A. (1)

b)

B. (2) và (3)

c)

C. (1) và (3)

d)

D. (1), (2) và (3)

47.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -2; -4; 0; -3

a)

A. -2< -3 < -4 < 0

b)

B. -3 < -2 < -4 < 0

c)

C. -4 < -3 < -2 < 0

d)

D. 0 < -4 < -3 < -2

48.

Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn

6x0-6\le x\le0  

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

49.

Nhiệt độ -5 0C là

a)

nhiệt độ trên 0 0C

b)

nhiệt độ trên 5 0C

c)

nhiệt độ dưới 0 0C

d)

nhiệt độ trên -5 0C

50.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

51.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

52.

"Đáy vịnh Cam Ranh cao -32m"

Phát biểu nào tương tự với phát biểu trên

a)

Đáy vịnh Cam Ranh cao 32m

b)

Đáy Vịnh Cam Ranh thấp hơn mực nước biển 32m

c)

Đáy vịnh Cam Ranh sâu 32m

53.

Ư(16)=Ư\left(-16\right)=  

a)

{1;2;4;8;16}\left\{-1;-2;-4;-8;-16\right\}  

b)

{1;1;2;2;4;4;8;8;16;16}\left\{1;-1;2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

c)

{1;2;4;8;16}\left\{1;2;4;8;16\right\}  

d)

{2;2;4;4;8;8;16;16}\left\{2;-2;4;-4;8;-8;16;-16\right\}  

54.

B(25)=B\left(-25\right)=  

a)

{0;25;50;...}\left\{0;25;50;...\right\}  

b)

{1;5;25}\left\{1;5;25\right\}  

c)

{25;25;50;50;...}\left\{25;-25;50;-50;...\right\}  

d)

{0;25;25;50;50;...}\left\{0;25;-25;50;-50;...\right\}  

55.

DIỆN TÍCH của hình vuông ABCD có cạnh 8cm là

a)

32cm2

b)

32cm

c)

64cm2

d)

64cm

56.

Độ dài hai đáy lần lượt là 12cm và 8cm ; chiều cao là 5cm. Tính diện tích hình thang.

a)

A. 50cm2

b)

B. 100cm2

c)

C. 20cm2

d)

D. 60cm2

57.

Chu vi hình thoi có độ dài cạnh 4 cm là

a)

16 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

16 m

58.

Độ dài cạnh còn thiếu là bao nhiêu?

a)

1cm

b)

4cm

c)

5cm

d)

9cm

59.

Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 56m và chiều rộng khu vườn là 4m. Hỏi diện tích khu vườn là bao nhiêu m2 ?

(a)  

60.

Một hình tam giác có cạnh thứ nhất bằng 4cm, cạnh thứ hai bằng 9cm và có chu vi 19cm. Hỏi cạnh còn lại bằng bao nhiêu cm?

(a)  

61.

Cho hình thang cân có đáy lớn bằng 10cm, đáy bé bằng 6cm và chiều cao bằng 5cm. Hỏi diện tích hình thang bằng bao nhiêu cm2?

(a)  

62.

Một hình thoi có độ dài hai đường chéo lần lượt là 5cm và 8cm. Hỏi diện tích hình thoi bằng bao nhiêu cm2?

(a)  

63.

Một hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng bằng  19\frac{1}{9}  chiều dài. Hỏi diện tích của hình chữ nhật đó là bao nhiêu? 

a)

5   cm2cm^2  

b)

50  cm2cm^2  

c)

225 cm2cm^2  

d)

225  cmcm  

64.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

65.

Tính diện tích khu đất hình chữ nhật có chu vi 300m, chiều dài hơn chiều rộng 50m. Diện tích khu đất đó là :

a)

A. 5000m2

b)

1500m2

c)

3000m2

d)

500m2

66.

Hình vuông ABCD có:

a)

AC = AB = BC = CD

b)

AB = BD = DC = AD

c)

CA = AB = BD = DC

d)

AB = BC = CD = AD

67.

Cho hình vuông DEGH có độ dài cạnh GH = 4cm. Độ dài cạnh DE là:

a)

4 cm

b)

8 cm

c)

16 cm

d)

24 cm

68.

Cho hình vuông MNPQMP = 7,1cm, MN = 5cm. Độ dài đoạn thẳng NQ là:

a)

5 cm

b)

10 cm

c)

7,1 cm

d)

14,2 cm

69.

Hình lục giác đều ABCDEG có:

a)

AB = BE = CD = DB = DG = GE

b)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

c)

AB = BC = CG = GE = ED = DA

d)

AB = BC = CD = DE = EG = GA

70.

Một mảnh vườn hình thoi có độ dài hai hai đường chéo là  9m và 6m. Ở giữa vườn người ta xây một bể cá hình vuông cạnh 2m phần còn lại để trồng hoa . Tính diện tích phần vườn trồng hoa.

a)

27 m2m^2  

b)

25 m2m^2  

c)

23 m2m^2  

d)

51 m2m^2  

71.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

72.

Một hình chữ nhật có diện tích 104cm2. Biết chiều rộng của hình chữ nhật đó là 8cm. Hỏi chiều dài của hình chữ nhật là bao nhiêu?

a)

14cm

b)

14cm2

c)

13cm

d)

13cm2

73.

Chữ cái nào sau đây có tâm đối xứng: A, O, Q, M

a)

Chữ A

b)

Chữ O

c)

Chữ Q

d)

Chữ M

74.

Biển báo nào sau đây có tâm đối xứng:

( Được chọn nhiều đáp án)

a)
b)
c)
d)
75.

Hình nào sau đây không có tâm đối xứng:

a)
b)
c)
d)
76.

Cho hình vẽ, hình không có tâm đối xứng là

a)

hình a

b)

hình b

c)

hình c

d)

hình d

77.

Hình nào trong các hình sau đây có tâm đối xứng nhưng không có trục đối xứng: Hình chữ nhật; Hình thang cân; hình bình hành, hình thoi?

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang cân

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

78.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng

a)
b)
c)
d)
79.

Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
80.

Trong các hình sau, hình nào có vô số trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
81.

Khi mở giấy ra (theo hướng mũi tên) thì em thu được chữ cái nào?

a)

B

b)

O

c)

C

d)

D

82.

Em hãy chọn những hình có trục đối xứng trong các hình dưới đây (Chọn tất cả những đáp án đúng).

a)
b)
c)
d)
83.

Những công trình kiến trúc nào sau đây có trục đối xứng?

a)
b)
c)
d)
84.

Hình nào bị che mất?

a)
b)
85.

Trong ảnh dưới đây có bao nhiêu hình có trục đối xứng?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

d)

4 hình