wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phân số lớp 6

Total questions: 87

Worksheet time: 4hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

910\frac{9}{10}

b)

427\frac{42}{7}

c)

318\frac{3}{18}

d)

6015\frac{60}{15}

2.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

3.

Phân số tối giản của phân số 92230\frac{-92}{230}  là:

a)

410\frac{-4}{10}  

b)

410\frac{4}{10}  

c)

25\frac{-2}{5}  

d)

25\frac{2}{5}  

4.

Trong các ví dụ sau, ví dụ nào không phải phân số?

a)

34\frac{3}{-4}

b)

37\frac{-3}{7}

c)

20\frac{2}{0}

d)

1117\frac{-11}{-17}

5.

Tìm số nguyên x thỏa mãn: 66x=1821\frac{-66}{x}=\frac{18}{-21}  

a)

6060  

b)

7070  

c)

7777  

d)

77-77  

6.

Kết quả khi rút gọn 8.58.216\frac{8.5-8.2}{16}  

a)

5216=316\frac{5-2}{16}=\frac{3}{16}  

b)

8.(52)8.2=32\frac{8.\left(5-2\right)}{8.2}=\frac{3}{2}  

c)

401616=2416=32\frac{40-16}{16}=\frac{-24}{16}=\frac{-3}{2}  

d)

4022=382=19\frac{40-2}{2}=\frac{38}{2}=19  

7.

Số nào thích hợp để điền vào ô trống?

a)

6

b)

9

c)

15

d)

23

8.
Số thập phân gồm 30 đơn vị, 5 phần trăm là
a)
30,05
b)
30,5
c)
3,05
d)
3,5
9.
Số thập phân gồm 4 trăm, 5 chục, 7 đơn vị, 4 phần mười là
a)
457,4
b)
457,04
c)
45,74
d)
40057,4
10.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 5 là
a)
5 phần mười
b)
50
c)
5 đơn vị
d)
500
11.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 3 là
a)
30
b)
3 đơn vị
c)
3 phần mười
d)
3 phần trăm
12.
Cho các số thập phân 3,73; 3,9; 3,69; 3,213. Số lớn nhất là
a)
3,9
b)
3,73
c)
3,69
d)
3213
13.

Biểu đồ hình quạt trên cho biết tỉ số phần trăm học sinh thích ăn các loại trái cây. Trong đó, 25% học sinh thích ăn nho, 30% học sinh thích ăn xoài còn lại là số học sinh thích ăn táo.

Em hãy tính số học sinh thích ăn táo, biết số học sinh thích ăn nho là 40 học sinh.

a)

48 học sinh

b)

72 học sinh

c)

84 học sinh

d)

160 học sinh

14.

Trong các phân số dưới đây, phân số nào có thể viết thành phân số thập phân?

a)

23\frac{2}{3}

b)

57\frac{5}{7}

c)

1925\frac{19}{25}

d)

16\frac{1}{6}

15.
Cho số thập phân 34,578 giá trị chữ số 5 là
a)
5 phần mười
b)
50
c)
5 đơn vị
d)
500
16.

1 23 5 231\ \frac{2}{3}\ -5\ \frac{2}{3}  

a)

4

b)

-4

c)

4 234\ \frac{2}{3}  

d)

6

17.

2 353 25-2\ \frac{3}{5}-3\ \frac{2}{5}  

a)

5 15-5\ \frac{1}{5}  

b)

 1-\ 1  

c)

1 15-1\ \frac{1}{5}  

d)

-6

18.

Viết hỗn số chỉ phần tô màu của hình vẽ.

a)

3133\frac{1}{3}

b)

1131\frac{1}{3}

c)

3233\frac{2}{3}

d)

2132\frac{1}{3}

19.

Hình nào thể hiện phân số 3/4?

a)

xanh lá

b)

xanh da trời

c)

tím

d)

hồng

20.

Phân số lớn nhất trong các phân số 34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

77\frac{7}{7}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

43\frac{4}{3}  

21.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

22.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản?

a)

1112\frac{11}{12}

b)

610\frac{6}{10}

c)

315\frac{3}{15}

d)

217\frac{21}{7}

23.

Rút gọn phân số 2733\frac{27}{33}  

a)

2733\frac{27}{33}  là phân số tối giản

b)

911\frac{9}{11}  

c)

270330\frac{270}{330}  

d)

311\frac{3}{11}  

24.

Viết phân số 1218\frac{\text{12}}{\text{18}}  thành phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

32\frac{3}{2}  

d)

2436\frac{24}{\text{36}}  

25.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

26.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

3

b)

13\frac{1}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

35\frac{3}{5}  

27.

Đổi thành hỗn số

a)

2142\frac{1}{4}

b)

1 341\ \frac{3}{4}

c)

1 431\ \frac{4}{3}

d)

1 241\ \frac{2}{4}

28.

Rút gọn 2530\frac{25}{30}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

34\frac{3}{4}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

56\frac{5}{6}  

29.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1435\frac{14}{35}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

30.

34\frac{3}{4}  của 12 là

a)

9

b)

8

c)

116\frac{1}{16}  

d)

16

31.

Một sân trường hình chữ nhật có chiều dài 120m, chiều rộng bằng  56\frac{5}{6}  chiều dài. Tính chiều rộng của sân trường?


a)

80m

b)

100m

c)

90m

d)

50m

32.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

33.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

34.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

35.

Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 8cm, chiều rộng bằng  34\frac{3}{4}  chiều dài. Diện tích của mảnh bài đó là: 


a)

24cm224cm^2  

b)

6cm6cm  

c)

48cm248cm^2  

d)

28cm228cm^2  

36.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

37.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

38.

Tính rồi rút gọn:   67  ×  143  =  ?\frac{6}{7}\ \ \times\ \ \frac{14}{3}\ \ =\ \ ?  

a)

1898\frac{18}{98}  

b)

2

c)

1

d)

4

39.

Kết quả của phép tính:   45  ×  59  =  ?45\ \ \times\ \ \frac{5}{9}\ \ =\ \ ?  

a)

2259\frac{225}{9}  

b)

225385\frac{225}{385}  

c)

25

d)

5

40.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

23\frac{2}{3}  

41.

435 =4\frac{3}{5}\ =  

a)

205\frac{20}{5}  

b)

1220\frac{12}{20}  

c)

235\frac{23}{5}  

d)

154\frac{15}{4}  

42.

956 =9\frac{5}{6}\ =  

a)

596\frac{59}{6}  

b)

309\frac{30}{9}  

c)

516\frac{51}{6}  

d)

396\frac{39}{6}  

43.

Hỗn số tương ứng với hình bên là

a)

3133\frac{1}{3}

b)

3143\frac{1}{4}

c)

3343\frac{3}{4}

d)

14\frac{1}{4}

44.

     Phần nguyên của hỗn số  5235\frac{2}{3}   là:

a)

5

b)

2

c)

3

d)

23\frac{2}{3}  

45.

Hỗn số gồm bao nhiêu thành phần?

a)

Một thành phần, đó là phần nguyên

b)

Một thành phần, đó là phần phân số

c)

Hai thành phần, đó là phần nguyên và phần phân số

46.

1 +23= ?1\ +\frac{2}{3}=\ ?   


a)

23\frac{2}{3}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

53\frac{5}{3}  

d)

45\frac{4}{5}  

47.

27 + 58 = ?\frac{2}{7}\ +\ \frac{5}{8}\ =\ ?  

a)

715\frac{7}{15}  

b)

5156\frac{51}{56}  

c)

4156\frac{41}{56}  

48.

912  13 = ?\frac{9}{12}\ -\ \frac{1}{3}\ =\ ?  

a)

512\frac{5}{12}  

b)

412\frac{4}{12}  

c)

89\frac{8}{9}  

49.

 Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (25 + 12) ..... (310 + 35)\left(\frac{2}{5}\ +\ \frac{1}{2}\right)\ .....\ \left(\frac{3}{10}\ +\ \frac{3}{5}\right)

a)

>>  

b)

<<  

c)

==  

50.

4513+12= ?\frac{4}{5}-\frac{1}{3}+\frac{1}{2}=\ ?  

a)

2330\frac{23}{30}  

b)

2930\frac{29}{30}  

c)

1415\frac{14}{15}  

51.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

34\frac{3}{4}  

52.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

 1877m2\ \frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

53.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

54.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

55.

34\frac{3}{4}  và  57\frac{5}{7}  

Phân số nào lớn hơn ?

a)

34\frac{3}{4}  

b)

57\frac{5}{7}  

56.

Một lớp có 30 học sinh, trong đó có  310\frac{3}{10}  số học sinh là học sinh giỏi toán. Vậy lớp học đó có ... học sinh giỏi Toán.



(a)  

57.

Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?

a)

37\frac{3}{7}

b)

410\frac{4}{10}

c)

10034\frac{100}{34}

d)

172000\frac{17}{2000}

58.

3 +  25\frac{2}{5}  = ? 

a)

175\frac{17}{5}  

b)

75\frac{7}{5}  

c)

215\frac{21}{5}  

d)

245\frac{24}{5}  

59.

Bạn Hoa nói rằng: "Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác mẫu số, ta phải quy đồng mẫu số hai phân số đó, rồi cộng hoặc trừ hai tử số và giữ nguyên mẫu số". Theo em, bạn Hoa nói đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Số thích hợp cho dấu ? : 

64800 = ?100\frac{64}{800}\ =\ \frac{?}{100}  

a)

64

b)

8

c)

7

d)

6

61.

3/8 + 11/8 =?

a)

14/8

b)

8/8

c)

15/8

d)

13/8

62.

6/7 + 5/8 =?

a)

56/83

b)

83/56

c)

11/17

d)

17/11

63.

3/4 - 2/7 =?

a)

13/28

b)

28/13

c)

5/11

d)

11/5

64.

1 + 2/3 =?

a)

2/3

b)

3/5

c)

5/3

d)

4/5

65.

Tìm x:

x + 4/5 = 3/2

a)

10/7

b)

7/10

c)

12/10

d)

3/7

66.

Tính:

2/5 + 7/2 + 13/12 =?

a)

15/31

b)

20/12

c)

30/15

d)

31/15

67.

Trong giờ học tự chọn lớp 5A có 2/5 số HS học tiếng anh và 3/7 học sinh học toán. Hỏi số học sinh học tiếng anh và toán bằng bao nhiêu phần tổng số học sinh cả lớp?

a)

25/35

b)

15/35

c)

29/35

d)

28/35

68.

Tính :

1/3 + 1/6 + 1/12 + 1/24 + 1/48 + 1/96= ?

a)

123/96

b)

63/96

c)

69/96

d)

163/96

69.

So sánh:

A= 1/16 + 7/6

B= 3/4 + 9/6

a)

A = B

b)

A > B

c)

A < B

70.

Biết 3/10 quãng đường AB bằng 12 km. Hỏi quãng đường AB dài bao nhiêu km?

a)

50 km

b)

45 km

c)

40 km

d)

55 km

71.

Rút gọn 721\frac{7}{21}  

a)

37\frac{3}{7}  

b)

13\frac{1}{3}  

c)

73\frac{7}{3}  

d)

31\frac{3}{1}  

72.

Phân số nào sau đây bằng phân số 47\frac{4}{7} ?

a)

1628\frac{16}{28}  

b)

921\frac{9}{21}  

c)

621\frac{6}{21}  

d)

1521\frac{15}{21}  

73.

Quy đồng mẫu số hai phân số  23\frac{2}{3}  và  512\frac{5}{12}  ta được:

a)

2436 vaˋ 1536\frac{24}{36}\ và\ \frac{15}{36}  

b)

812vaˋ 512\frac{8}{12}và\ \frac{5}{12}  

c)

23 vaˋ 1512\frac{2}{3}\ và\ \frac{15}{12}  

d)

2436vaˋ 512\frac{24}{36}và\ \frac{5}{12}  

74.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong

1 =71?1\ =\frac{71}{?}  là :

a)

7

b)

0

c)

71

d)

17

75.

Số thích hợp điền vào dấu ? trong 0 = ?50\ =\ \frac{?}{5}  là :


a)

0

b)

1

c)

5

d)

10

76.

 Quy đồng mẫu số hai phân số 23; 34\frac{2}{3};\ \frac{3}{4}  ta được hai phân số lần lượt là:

a)

1524; 2124\frac{15}{24};\ \frac{21}{24}  

b)

69; 68\frac{6}{9};\ \frac{6}{8}  

c)

812; 912\frac{8}{12};\ \frac{9}{12}  

d)

912;812\frac{9}{12};\frac{8}{12}  

77.

Cách đọc “Sáu mươi ba phần mười bốn” chỉ phân số:

a)

6014\frac{60}{14}

b)

634\frac{63}{4}

c)

6314\frac{63}{14}

d)

6041\frac{60}{41}

78.

So sánh hai phân số  811\frac{8}{11}  và  1211\frac{12}{11}  

a)

811=1211\frac{8}{11}=\frac{12}{11}  

b)

811>1211\frac{8}{11}>\frac{12}{11}  

c)

811<1211\frac{8}{11}<\frac{12}{11}  

d)

Không thể so sánh được 

79.

Phân số 514000\frac{51}{4000}  có phải là phân số thập phân không?


a)

Không

b)

Có 

80.

So sánh hai phân số   57\frac{5}{7}  và  45\frac{4}{5}  

a)

57<45\frac{5}{7}<\frac{4}{5}  

b)

57>45\frac{5}{7}>\frac{4}{5}  

81.

So sánh  115\frac{11}{5}  và  710\frac{7}{10}  

a)

115<710\frac{11}{5}<\frac{7}{10}  

b)

115>710\frac{11}{5}>\frac{7}{10}  

c)

115=710\frac{11}{5}=\frac{7}{10}  

82.

Phân số nào sau đây bằng phân số  25\frac{2}{5}  

a)

615\frac{6}{15}  

b)

411\frac{4}{11}  

c)

620\frac{6}{20}  

d)

815\frac{8}{15}  

83.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  521\frac{5}{21}  có tử số là : 

(a)  

84.

Điền vào chỗ trống : trong hai phân số có cùng mẫu số, phân số vào có tử số lớn hơn thì ... hơn

a)

b)

lớn

85.

Điền số thích hợp vào chỗ trống : phân số  1117\frac{11}{17} có mẫu số là 



(a)  

86.

Rút gọn phân số 4575\frac{45}{75}  ta được phân số tối giản là ......

a)

915\frac{9}{15}  

b)

315\frac{3}{15}  

c)

35\frac{3}{5}  

d)

13\frac{1}{3}  

87.

Lớp 5C có 19 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam bằng bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

20

b)

2019\frac{20}{19}

c)

2039\frac{20}{39}

d)

1939\frac{19}{39}