wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7. QUAN HỆ CHIA HẾT. TÍNH CHẤT CHIA HẾT

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp gồm các số chia hết cho 5 là

a)

{10; 15; 32}

b)

{10; 15; 30}

c)

{10; 16; 30}

2.

Tập hợp các số là bội của 3 là

a)

{9; 15; 30}

b)

{9; 18; 23}

3.

Tập hợp các số là ước của 10 là

a)

{0; 1; 5; 2}

b)

{10; 1; 5; 4}

c)

{10; 1; 5; 2}

d)

{1; 5; 2; 3}

4.

Tập hợp gồm tất cả các phần tử đều là ước của 8 là

a)

{0; 1; 4; 2}

b)

{3; 1; 4; 2}

c)

{1; 4; 6; 8}

d)

{1; 4; 2; 8}

5.

Chọn khẳng định đúng

a)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 0

b)

Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

c)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 1

d)

Mọi số chẵn đều chia hết cho 3

6.

Tập hợp các bội có hai chữ số của 15 là

a)

{15; 30; 45; 65; 75; 90}

b)

{15; 30; 45; 60; 90}

c)

{15; 30; 45; 60; 75; 95}

d)

{15; 30; 45; 60; 75; 90}

7.

Tập hợp các số nhỏ hơn 50 vừa là bội của 6 vừa là bội của 9 là

a)

{12; 18; 36}

b)

{18; 24; 36}

c)

{18; 36}

d)

{18; 36; 45}

8.

Tập hợp các ước có hai chữ số của 50 là

a)

{10; 25; 50}

b)

{10; 25}

c)

{25; 50}

d)

{10; 50}

9.

Tổng chia hết cho 4 là

a)

10 + 24

b)

32 + 12

c)

13 + 20

d)

4 + 55

10.

Hiệu chia hết cho 13 là

a)

300 - 13

b)

390 - 25

c)

65 - 14

d)

390 - 26

11.

Tổng n + 3 chia hết cho 3 khi

a)

n là các số chẵn

b)

n là các số lẻ

c)

n = 3k (k là số tự nhiên)

d)

n = 2k + 1 (k là số tự nhiên)

12.

Nếu m chia hết cho 3 và n chia hết cho 3 thì m + n chia hết cho

a)

6

b)

9

c)

2

d)

3

13.

Nếu m chia hết cho 4 và n chia hết cho 8 thì m + n chia hết cho

a)

4

b)

8

c)

16

d)

24

14.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5

a)

15 + 120 - 10

b)

255 – 10.12

c)

1.2.3.4.5.6 + 10

d)

5¹⁰ - 5⁰

15.

Phải thay chữ số x bằng số nào để (1x4 - 12) : 4

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

16.

Chọn phát biểu sai

a)

Tổng của năm số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5

b)

Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 4

c)

Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2

d)

Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3

17.

Số a chia cho 12 dư 6. Vậy khi chia số a cho 3 được số dư là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không xác định được

18.

Số tự nhiên n thỏa mãn \(\dfrac{n+5}{n+2}\) là

a)

0

b)

2

c)

1

d)

n \in \varnothing

19.

Số tự nhiên n thỏa mãn \(\dfrac{2n+3}{n-2}\) là

a)

0

b)

1

c)

3

d)

3;9

20.

Số a chia cho 28 dư 4, số b chia cho 14 dư 9. Vậy a + b chia cho 7 dư

a)

4

b)

0

c)

9

d)

6

21.

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem mỗi tổng hoặc hiệu sau có chia hết cho 6 hay không: 60 + 24 + 36.

a)

Có chia hết cho 6

b)

Không chia hết cho 6

c)

Chỉ chia hết cho 3

d)

Chỉ chia hết cho 2

22.

Áp dụng tính chất chia hết của một tích, xét xem các tích sau có chia hết cho 8 không: 40.2015.

a)

Có chia hết cho 8

b)

Không chia hết cho 8

c)

Chỉ chia hết cho 4

d)

Chỉ chia hết cho 2

23.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Hiệu 94 - 38 không chia hết cho 2.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Đúng với mọi số

24.

Tích của 2 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

25.

Tổng của 3 số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho mấy?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Tìm điều kiện của x để A = 12 + 15 + 36 + x chia hết cho 3.

a)

x chia hết cho 3

b)

x chia hết cho 9

c)

x chia hết cho 2

d)

x chia hết cho 5

27.

Tìm số tự nhiên n để (n + 8) : (n + 3) chia hết cho 2.

a)

n là số chẵn

b)

n là số lẻ

c)

n chia hết cho 3

d)

n chia hết cho 5

28.

Khi chia một số a cho 12, ta được dư là 9. Chứng minh rằng a chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho số nào sau đây?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

9

29.

Cho 4 số không chia hết cho 5, khi chia cho 5 thì được các số dư khác nhau. Tổng của 4 số này chia hết cho số nào?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

30.

Cho A = 22+23+...+2312^2 + 2^3 + ... + 2^{31} . Chứng minh rằng A chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

31.

Cho B = 33+34+...+31203^3 + 3^4 + ... + 3^{120} . Chứng minh rằng B chia hết cho số nào sau đây?

a)

3

b)

6

c)

13

d)

5

32.

Phương pháp nào thường sử dụng để chứng minh các bài toán mà số chia là các số tròn chục (10, 100, ...) hoặc các số chia mà dấu hiệu chia hết có liên quan đến chữ số tận cùng?

a)

Dùng dấu hiệu chia hết có liên quan đến chữ số tận cùng

b)

Dùng phương pháp quy nạp

c)

Dùng phương pháp thế số

d)

Dùng phương pháp hoán vị

33.

Tập hợp gồm các số chia hết cho 5 là

a)

{10; 15; 32}

b)

{10; 15; 32}

c)

{10; 15; 30}

d)

{10; 16; 30}

34.

Tập hợp các số là bội của 3 là

a)

{9; 15; 30}

b)

{9; 18; 23}

c)

{19; 15; 30}

d)

{9; 14; 30}

35.

Tập hợp các số là ước của 10 là

a)

{0; 1; 5; 2}

b)

{10; 1; 5; 4}

c)

{10; 1; 5; 2}

d)

{1; 5; 2; 3}

36.

Tập hợp gồm tất cả các phần tử đều là ước của 8 là

a)

{3; 1; 4; 2}

b)

{1; 4; 6; 8}

c)

{1; 4; 6; 8}

37.

Chọn khẳng định đúng:

a)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 0

b)

Mọi số tự nhiên đều có ước chung với nhau

c)

Mọi số tự nhiên đều có ước là 1

d)

Mọi số chẵn đều chia hết cho 3

38.

Tập hợp các bội có hai chữ số của 15 là:

a)

{15; 30; 45; 65; 75; 90}

b)

{15; 30; 45; 60; 90}

c)

{15; 30; 45; 60; 75; 95}

d)

{15; 30; 45; 60; 75; 90}

39.

Tập hợp các số nhỏ hơn 50 vừa là bội của 6 vừa là bội của 9 là:

a)

{12; 18; 36}

b)

{18; 24; 36}

c)

{18; 36}

d)

{18; 36; 45}

40.

Tập hợp các ước có hai chữ số của 50 là:

a)

{10; 25; 50}

b)

{10; 25}

c)

{25; 50}

d)

{10; 50}

41.

Tổng nào sau đây chia hết cho 4?

a)

10 + 24

b)

32 + 12

c)

13 + 20

d)

4 + 55

42.

Hiệu nào sau đây chia hết cho 13?

a)

300 - 13

b)

390 - 25

c)

65 - 14

d)

390 - 26

43.

Tổng n + 3 chia hết cho 3 khi nào?

a)

n là các số chẵn

b)

n là các số lẻ

c)

n = 3k (k là số tự nhiên)

d)

n = 2k + 1 (k là số tự nhiên)

44.

Nếu m chia hết cho 3 và n chia hết cho 3 thì m + n chia hết cho số nào?

a)

6

b)

9

c)

2

d)

3

45.

Nếu m chia hết cho 4 và n chia hết cho 8 thì m + n chia hết cho số nào?

a)

4

b)

8

c)

16

d)

24

46.

Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không chia hết cho 5?

a)

15 + 120 - 10

b)

255 - 10.12

c)

1.2.3.4.5.6 + 10

d)

510595^{10} - 5^{9}

47.

Phải thay chữ số x bằng số nào để (1x4 - 12) : 4 chia hết cho 1?

a)

0

b)

1

c)

3

d)

5

48.

Chọn phát biểu sai:

a)

Tổng của năm số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 5

b)

Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp chia hết cho 4

c)

Trong hai số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 2

d)

Trong ba số tự nhiên liên tiếp có một số chia hết cho 3

49.

Số a chia cho 12 dư 6. Vậy khi chia số a cho 3 được số dư là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không xác định được

50.

Số tự nhiên n thỏa mãn n + 5 : n + 2 là:

a)

0

b)

2

c)

1

d)
51.

Số tự nhiên n thỏa mãn 2n + 3 : n - 2 là:

a)

0

b)

1

c)

3

d)

3; 9

52.

Số a chia cho 28 dư 4, số b chia cho 14 dư 9. Vậy a + b chia cho 7 dư bao nhiêu?

a)

4

b)

0

c)

9

d)

6

53.

Nếu a chia hết cho m và b chia hết cho m, thì (a + b) chia hết cho m đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi a = b

d)

Chỉ đúng khi m = 1

54.

Nếu a chia hết cho m và b chia hết cho m, thì (a - b) chia hết cho m đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi a > b

d)

Chỉ đúng khi m = 2

55.

Nếu a chia hết cho m thì a.b chia hết cho m đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Chỉ đúng khi b chia hết cho m

d)

Chỉ đúng khi a = b

56.

Tính chất nào sau đây đúng với phép chia hết cho một tổng?

a)

Nếu a chia hết cho m và b chia hết cho m thì (a + b) chia hết cho m

b)

Nếu a chia hết cho m thì b cũng chia hết cho m

c)

Nếu a chia hết cho m thì (a + b) chia hết cho b

d)

Nếu b chia hết cho m thì (a + b) chia hết cho a

57.

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem tổng 60 + 24 + 36 có chia hết cho 6 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 3

d)

Chỉ chia hết cho 2

58.

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem hiệu 84 - 12 có chia hết cho 6 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 2

d)

Chỉ chia hết cho 3

59.

Áp dụng tính chất chia hết, xét xem hiệu 15 + 42 - 30 có chia hết cho 6 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 2

d)

Chỉ chia hết cho 3

60.

Áp dụng tính chất chia hết của một tích, xét xem 8.431 có chia hết cho 8 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 4

d)

Chỉ chia hết cho 2

61.

Áp dụng tính chất chia hết của một tích, xét xem 40.2015 có chia hết cho 8 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 2

d)

Chỉ chia hết cho 4

62.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai? Hiệu 94 - 38 không chia hết cho 2.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ chia hết cho 3

63.

Tổng 5.41 + 10.13 chia hết cho 5. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ chia hết cho 10

64.

Tổng 45 + 37 + 23 không chia hết cho 5. Khẳng định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Chỉ chia hết cho 3

65.

Tích 1.2.3.4...100 có chia hết cho 100 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 10

d)

Chỉ chia hết cho 50

66.

Tích 2.4.6.8...20 có chia hết cho 30 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 10

d)

Chỉ chia hết cho 15

67.

Một số chia cho 15 dư 9. Số đó có chia hết cho 3 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 5

d)

Không xác định

68.

Một số chia cho 15 dư 9. Số đó có chia hết cho 5 không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ chia hết cho 3

d)

Không xác định

69.

Tích của hai số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

70.

Tích của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp thì chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

72.

Tổng của bốn số tự nhiên liên tiếp không chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

73.

Trong ba số tự nhiên liên tiếp, luôn có ít nhất một số chia hết cho số nào sau đây?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

74.

Cho tổng S = 30 + 42 - 6 + x với x ∈ N. Tìm x để S chia hết cho 6.

a)

x chia hết cho 6

b)

x chia hết cho 3

c)

x chia hết cho 2

d)

x chia hết cho 4

75.

Để chứng minh n chia hết cho p, ta xét mọi trường hợp về số dư khi chia n cho p. Ta viết n = pk + r, trong đó r thuộc tập nào sau đây?

a)

r = 0, 1, ..., p-1; k ∈ N

b)

r = 1, 2, ..., p; k ∈ N

c)

r = 0, 1, ..., p; k ∈ N

d)

r = 1, 2, ..., p-1; k ∈ N

76.

Khi chia một số a cho 12 ta được dư là 9. Số a chia hết cho số nào sau đây nhưng không chia hết cho số nào?

a)

Chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4

b)

Chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3

c)

Chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 3

d)

Chia hết cho 6 nhưng không chia hết cho 2

77.

Cho 4 số không chia hết cho 5, khi chia cho 5 thì được các số dư khác nhau. Tổng của 4 số này chia hết cho số nào?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

78.

A = 22+23+24+...+2n2^2 + 2^3 + 2^4 + ... + 2^n . Chứng minh rằng:

a)

Cả hai đều đúng

b)

Chỉ a đúng

c)

Chỉ b đúng

d)

Cả hai đều sai

79.

Số nào sau đây chia hết cho 2?

a)

22+23+24+...+2212^2 + 2^3 + 2^4 + ... + 2^{21}

b)

32+33+34+...+3213^2 + 3^3 + 3^4 + ... + 3^21

c)

52+53+54+...+5215^2 + 5^3 + 5^4 + ... + 5^21

d)

72+73+74+...+7217^2 + 7^3 + 7^4 + ... + 7^21

80.

Phương pháp nào thường sử dụng để chứng minh các bài toán mà số chia là các số tròn chục (10, 100, ...)?

a)

Dùng các dấu hiệu chia hết có liên quan đến chữ số tận cùng

b)

Dùng phương pháp quy nạp

c)

Dùng phương pháp thế số

d)

Dùng phương pháp hoán vị

81.

Số 999993^1999 - 555557^1997 chia hết cho số nào sau đây?

a)

10

b)

3

c)

5

d)

7

82.

Số 102810^{28} + 8 có chia hết cho 9 không?

a)

Có, vì tổng các chữ số bằng 9

b)

Không, vì tổng các chữ số không chia hết cho 9

c)

Có, vì tận cùng là 8

d)

Không, vì tận cùng là 0

83.

Số 102810^{28} + 8 có chia hết cho 8 không?

a)

Có, vì tận cùng là 008

b)

Không, vì tận cùng là 8

c)

Có, vì tổng các chữ số là 8

d)

Không, vì tổng các chữ số là 0

84.

Chứng minh rằng: (92n+199493)(9^2n + 1994^{93}) chia hết cho 5. Kết quả là gì?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

85.

Số 61006^{100} - 1 có chia hết cho 5 không?

a)

Có, vì chữ số tận cùng là 0

b)

Không, vì chữ số tận cùng là 1

c)

Có, vì tổng các chữ số là 5

d)

Không, vì tổng các chữ số là 6

86.

Số 21^20 - 11^10 chia hết cho những số nào?

a)

2 và 5

b)

3 và 5

c)

2 và 3

d)

3 và 4