Font size
WorksheetsBài tập trắc nghiệm số học
Total questions: 81
Worksheet time: 41hrs 30mins
Lan có 50000 đồng để mua vở và bút bi. Lan mua 8 quyển vở và 5 bút bi. Số tiền Lan còn thừa là 8000 đồng. Hỏi giá tiền mỗi quyển vở là bao nhiêu? Biết rằng giá mỗi chiếc bút bi là 2000 đồng.
(a)
Kết quả của phép tính 57.18–57.13 là:
54
5 .
57 .
58 .
Nếu a = b.k (b ≠ 0). Khẳng định nào dưới đây là sai?
a chia hết cho b.
a là ước của b.
a là bội của b.
b là ước của a.
Cho tập A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 10. Cách viết nào dưới đây biểu diễn đúng tập A?
A. A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8}.
B. A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}.
C. A = {n ∈ N| n < 10}.
D. A = {n ∈ Q*| n ≤ 10}.
Kết quả dãy tính 200 – 199 + 198 – 197 + ... + 4 – 3 + 2 – 1 bằng
199.
101.
100.
5050.
Nếu M = 12a + 14b thì
M chia hết 12.
M chia hết 14.
M chia hết 2.
M chia hết 7.
Số 104 + 2 chia hết cho số nào dưới đây?
3; 9.
2; 5.
2; 3.
3; 5.
Thay chữ số vào dấu * để được 1* là số nguyên tố
1; 2; 3; 7; 9.
1; 3; 5; 7; 9.
1; 3; 7; 9.
1; 2; 5.
Nếu a chia hết 5 và b chia hết 5 (a > b) thì
(a + b) chia hết 5.
(a – b) chia hết 5.
(2a – b) chia hết 5.
Tất cả đều đúng.
Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất:
Mọi số nguyên tố đều là số lẻ.
Các số tự nhiên nếu không là số nguyên tố thì chỉ có thể là hợp số.
Có hai số tự nhiên liên tiếp đều là số nguyên tố.
Hợp số là số tự nhiên chỉ có 3 ước.
Tìm số tự nhiên a biết 398 chia cho a dư 38, còn 450 chia cho a dư 18.
2.
72.
89550.
342.
Khẳng định nào sau đây là sai:
Các số nguyên dương luôn lớn hơn 0.
Các số nguyên âm luôn nhỏ hơn các số nguyên dương.
Các số nguyên âm luôn lớn hơn 0 và nhỏ hơn các số nguyên dương.
Số 0 luôn lớn hơn các số nguyên âm và nhỏ hơn các số nguyên dương.
Dãy số nào dưới đây được viết theo thứ tự giảm dần?
A. 28; 19; 0; -36; -21.
B. -49; -40; -35; -20; 0.
C. -5; -16; 18; 21; 30.
D. 21; 19; 0; -11; -15.
Tập hợp các số nguyên x thỏa mãn -2 ≤ x < 3 là:
{0; 1; 2; 3}
{-1; 0; 1; 2}
{-2; -1; 0; 1; 2}
{-2; -1; 0; 1; 2; 3}
Tổng các số nguyên x thỏa mãn -100 < x ≤ 100 là:
99.
-100.
0.
100.
Kết quả phép tính (23 + 1478) – (1478 – 77) là:
-2856.
3056.
100.
-54.
Cho a là số nguyên âm lớn nhất có ba chữ số, b là số nguyên âm nhỏ nhất có hai chữ số. Kết quả phép tính a – b là
199.
-199.
1.
-1.
Trên trục số, điểm cách 0 mười đơn vị biểu diễn các số nguyên nào?
0 và 10.
-10.
10.
10 và -10.
Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức 2009 – (5 – 9 + 2008) ta được:
2009 + 5 – 9 - 2008.
2009 + 5 – 9 + 2008.
2009 - 5 + 9 - 2008.
2009 - 5 + 9 + 2008.
Giá trị x thỏa mãn biểu thức 2x – 1 = 3 – (–x + 5) là
0.
-2.
-1.
1.
Giá trị của biểu thức -15 – 17 + 12 – (12 – 15) bằng
5.
-25.
-17.
-15.
Nếu x, y > 0 thì
A. x, y cùng dấu.
B. x > y.
C. x, y khác dấu.
D. x < y.
Độ dài cạnh còn lại của hình bình hành có chu vi 24cm và một cạnh dài 5cm là
7cm.
19cm.
17cm.
43cm.
Trong các hình dưới đây, hình nào có diện tích bé nhất?
Hình 1.
Hình 2.
Hình 3.
Hình 4.
Diện tích phần tô màu trong hình dưới đây là bao nhiêu?
612(cm²).
520(cm²).
700(cm²).
450(cm²).
Cần bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 45cm để lát nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 27m, chiều rộng 9m?
1200 viên.
1100 viên.
1000 viên.
900 viên.
Số học sinh vắng trong một ngày của lớp khối 6 trường THCS A được thống kê như ảnh
Tiêu chí thống kê ở đây là gì?
Các lớp khối 6 của trường THCS A.
Số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 trường THCS A.
Số học sinh vắng của lớp 6B.
Số học sinh của mỗi lớp của trường THCS A.
Có bao nhiêu lớp có số học sinh đi đầy đủ?
4.
5.
1.
2.
Khẳng định nào sau đây sai?
Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
Hai đường chéo của hình bình hành bằng nhau.
Hai đường chéo của hình thoi vuông góc.
Hai cạnh bên của hình thang cân bằng nhau.
Lớp có số học sinh vắng nhiều nhất là?
6A1
6H
6I
6D
Các lớp có 2 học sinh vắng là?
6A2.
6A2, 6D, 6K.
6C, 6G.
6D.
Tổng số học sinh vắng trong một ngày của các lớp khối 6 là:
A. 18.
B. 19.
C. 17.
D. 16.
Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
Những môn học có điểm tổng kết trên 6,5 của An.
Cân nặng của trẻ sơ sinh (đơn vị tính là gam).
Chiều cao trung bình của một loại cây thân gỗ (tính bằng mét).
Số học sinh thích ăn táo.
Cho biểu đồ tranh về số học sinh khối lớp 6 được điểm 10 trong tuần. Chọn kết quả sai.
A. Thứ Năm nhiều nhất.
B. Thứ Tư ít nhất.
C. Thứ Hai và Thứ Sáu bằng nhau.
D. Cả tuần có 14 bạn đạt điểm 10.
Quan sát biểu đồ dưới đây, thôn nào thu hoạch được nhiều thóc nhất?
Thôn Đông.
Thôn Trung.
Thôn Nam.
Thôn Bắc.
So sánh điểm thi môn Tiếng Anh của bạn Hải và bạn Lan. Ai đạt điểm cao hơn?
8
7
6
9
Môn Ngữ văn bạn Lan bao nhiêu điểm?
8.
7.
6.
9.
Bài 1. Thực hiện phép tính: a) 425 + 378 – 125 + 122.
(a)
Bài 1. Thực hiện phép tính: b) (23.92+ 93.45):(92.10−92) .
(a)
Bài 1. Thực hiện phép tính: c) 1024:25+140:(38+25)−723:721
(a)
Cho M là tập hợp các tháng (dương lịch) trong năm có 31 ngày. Phần tử không thuộc tập hợp M là
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Bài 2. Tính hợp lí: a) 53.73–53.56–37.25 .
(a)
Bài 2. Tính hợp lí: c) 42 (16 – 35) – 35 (16 – 42).
(a)
Bài 2. Tính hợp lí: d) 1152 – (374 + 1152) + (–65 + 374).
(a)
Bài 3. Tìm x biết: a) [230 – (15 – 5x)] . 3 = 390.
(a)
Bài 3. Tìm x biết: c) (3x−24).73=2.74 .
(a)
Bài 3. Tìm x biết: e) (x+2)(x2+4)=0 .
(a)
Bài 4. Tìm số nguyên x, y biết: a) 2x589 chia hết cho cả 2, 5 và 9.
(a)
Ghép 6 hình tam giác đều thành một hình lục giác đều. Biết tổng chu vi của 6 hình tam giác đều là 90cm. Tính chu vi của hình lục giác đều được tạo thành.
(a)
Bài 4. Tìm số nguyên x, y biết: b) 3x7y chia hết cho 15.
(a)
Cô giáo có 145 cái bút chì, 172 cái nhãn vở và 209 cái kẹo. Biết rằng khi cô chia đều số bút chì, số nhãn vở và kẹo cho các học sinh trong lớp thì cô còn thừa 9 cái bút chì, 2 cái nhãn vở và 5 cái kẹo. Hỏi lớp đó có bao nhiêu học sinh, biết số học sinh trong lớp lớn hơn 20 bạn. Khi đó mỗi bạn nhận được bao nhiêu bút chì, nhãn vở và kẹo?
(a)
Bài 6. Trong đợt quyên góp ủng hộ cho học sinh vùng cao, Liên đội thu được số vở từ 400 đến 500 quyển. Thầy tổng phụ trách cho xếp thành từng phần quà có 5 quyển, 6 quyển và 8 quyển thì đều thừa một quyển. Số quyển vở Liên đội thu được là bao nhiêu?
(a)
Chọn câu sai. Cho ABCD là hình bình hành. Khi đó:
AB = CD
AD = BC
LA = LC
AC = BD
Nam dự định làm một mô hình cột cờ với các kích thước như hình vẽ bằng giấy bìa cứng. Tính diện tích giấy bìa tối thiểu cần sử dụng, biết là cờ tổ quốc là hình chữ nhật có kích thước 3cm x 2cm.
(a)
Một mảnh vườn hình thoi có độ dài hai đường chéo là 9m và 6m. Giữa vườn người ta xây một bể cá hình vuông có độ dài mỗi cạnh là 2m và phần còn lại để trồng hoa. Tính diện tích phần vườn trồng hoa.
(a)
Dựa vào biểu đồ xếp loại học lực học sinh khối 6 trường THCS Y, học sinh khối 6 trường THCS Y xếp loại học lực nào là đông nhất?
(a)
Dựa vào biểu đồ xếp loại học lực học sinh khối 6 trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực Khá và Giỏi?
(a)
Dựa vào biểu đồ xếp loại học lực học sinh khối 6 trường THCS Y có bao nhiêu học sinh khối 6 có học lực từ trung bình trở lên?
(a)
Dựa vào biểu đồ điểm kiểm tra các môn học của Lan và Hùng, môn học nào cả hai bạn Lan và Hùng bằng điểm nhau?
(a)
Dựa vào biểu đồ điểm kiểm tra các môn học của Lan và Hùng, môn học nào Lan thấp điểm nhất và thấp hơn Hùng bao nhiêu điểm?
(a)
Khẳng định sai trong những khẳng định dưới đây là:
Trong hình thoi, hai đường chéo vuông góc
Trong hình thoi, 4 cạnh bằng nhau
Trong hình thoi, 2 đường chéo bằng nhau
Trong hình thoi, các cạnh đối song song và bằng nhau.
Tập hợp tất cả các ước của 6 là
A. {2; 3}
B. {0; 1; 2; 3; 6}
C. {1; 2; 6}
D. {1; 2; 3; 6}.
Tập hợp các chữ cái trong từ “TOAN6” là
{T; O; 4; N; 6}
{T; O; A; N}
{T; A; N}
{T; O; A; N; S; U}
Cho số M = 1a7b. Giá trị của a và b để M chia hết cho 2;5;9 là
a = 4, b = 5
a = 1, b = 0
a = 5, b = 5
a = 0, b = 1
Giá trị của x trong phép tính 2x+8:2² = 16 là
7
4
5
6
Viết số 27 dưới dạng số La Mã ta được
XIX
XVII
XXII
XXVII
Một mảnh giấy hình chữ nhật có diện tích 96cm², độ dài một cạnh là 12cm. Chu vi của mảnh giấy là:
20cm
40cm
60cm
80cm
Cho tam giác đều MNP có MN = 7cm. Độ dài NP và MP là
NP = 6cm; MP = 7cm
NP = 6cm; MP = 6cm
NP = 7cm; MP = 7cm
NP = 7cm; MP = 6cm
Viết tập hợp sau bằng 2 cách và tính số phần tử của tập hợp đó.
a) Tập hợp B gồm các số tự nhiên lớn hơn 9 và nhỏ hơn 12.
(a)
Bài 1: Viết tập hợp sau bằng 2 cách và tính số phần tử của tập hợp đó.
b) Tập hợp C gồm các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 10.
(a)
a) 237 + 86 + 63 + 214
(a)
Viết các cặp cạnh bằng
(a)
b) 45 + [32 – (4 + 3.5)]
(a)
d) 10⁴ : [4.(5² – 5)] + 25.
(a)
c) 5.25.2.16.4
(a)
a) (x – 45).27 = 0
(a)
3x – 2⁴ = 5³.
(a)
Tổng 2.3.4.5.6 – 95 có chia hết cho 2 và 5 không?
Chia hết cho cả 2 và 5
Chỉ chia hết cho 2
Chỉ chia hết cho 5
Không chia hết cho 2 và 5
Tính chu vi hình chữ nhật
(a)
Tính diện tích hình chữ nhật
(a)
Cho biết ABCD là hình chữ nhật và BEFC là hình vuông. Biết AB = 4cm và BE = 3cm. Tính diện tích hình chữ nhật ABCD
(a)
