Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhân đa thức

Total questions: 80

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.


(x2+50)(3x4+6x2−5)\left(x^2+50\right)\left(3x^4+6x^2-5\right)

a)

144x4+3x6−250−295x2144x^4+3x^6-250-295x^2

b)

3x6−144x2+295x4−2503x^6-144x^2+295x^4-250

c)

3x6+144x4+250x2−2953x^6+144x^4+250x^2-295

d)

cả 3 đáp án

2.

42(x2−2x−3)4^2\left(x^2-2x-3\right)

tính tổng các gia trị

a)

0

b)

3

c)

2

d)

4

3.

4.

2(5x−8)−3(4x−5)=4(3x−4)+112\left(5x-8\right)-3\left(4x-5\right)=4\left(3x-4\right)+11

a)

x=27x=\frac{2}{\text{7}}

b)

x= 12x=\ \frac{1}{2}

c)

x=46x=\frac{4}{6}

d)

x=47x=\frac{4}{7}

5.

6.

7.

tìm x

∣5x(2x−3)∣=0\left|5x\left(2x-3\right)\right|=0

a)

x=0x=0

b)

x=32 vaˋ   x=0x=\frac{3}{2}\ và\ \ \ x=0

c)

x=32x=\frac{3}{2}

d)

x=−32x=-\frac{3}{2}

8.

Rút gọn biểu thức  (x−2)2−(x−3)2+(x+4)2\left(x-2\right)^2-\left(x-3\right)^2+\left(x+4\right)^2  




(a)  

9.

Kết quả của phép tính (x+1)(x−2)\left(x+1\right)\left(x-2\right)  

a)

 x2−2x−2x^2-2x-2  

b)

 x2+2x+2x^2+2x+2  

c)

 x2−x−2x^2-x-2  

d)

 x2+x+2x^2+x+2  

10.

Làm tính nhân: (x+1)(x2−2)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

 x3−x2−2x−2x^3-x^2-2x-2  

b)

 x3+x2−2x−2x^3+x^2-2x-2  

c)

 −x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

 x3+2x2−2x−1x^3+2x^2-2x-1  

11.

kết quả 3x2y(3xy−x2+y)3x^2y\left(3xy-x^2+y\right) là

a)

3x3y2−3x4y−3x2y2.3x^3y^2-3x^4y-3x^2y^2.

b)

9x3y2−3x4y+3x2y2.9x^3y^2-3x^4y+3x^2y^2.

c)

9x2y−3x5+3x4.9x^2y-3x^5+3x^4.

d)

x−3y+3x2.x-3y+3x^2.

12.

Chọn câu khẳng định SAI trong các khẳng định bên dưới. Với mọi  x∈Nx\in N   , giá trị biểu thức  A=(x+2)2−(x−2)2A=\left(x+2\right)^2-\left(x-2\right)^2  luôn chia hết cho

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

13.

Tìm x biết: 2x+7=19

a)

X=-6

b)

X=3

c)

X=6

d)

X=-3

14.

Trường hợp am : am = ? ( với a ≠ 0)

a)

am : am = a

b)

am : am = 1

c)

am : am = 0

d)

am : am = a2m

15.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

∣x∣\left|x\right|

16.

Tìm x biết x+13=34x+\frac{1}{3}=\frac{3}{4}  

a)

 −512-\frac{5}{12}  

b)

 −1312-\frac{13}{12}  

c)

 1312\frac{13}{12}  

d)

 512\frac{5}{12}  

17.

Tính giá trị của lũy thừa 26 ta được

a)

32

b)

64

c)

16

d)

128

18.

Kết quả của phép tính -1/4 - ( 3/-8 ) là bao nhiêu ?

(a)  

19.

x2=64x^2=64  .Thì x=?

a)

±8\pm8  

b)

-8

c)

8

20.

Tính:  −73+47=?\frac{-7}{3}+\frac{4}{7}=?  

a)

−3721-\frac{37}{21}  

b)

3721\frac{37}{21}  

c)

5137\frac{51}{37}  

d)

−5121-\frac{51}{21}  

21.

2x=(22)32^x=\left(2^2\right)^3  . Tìm x?

a)

5

b)

6

c)

262^6  

d)

8

22.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

 (x2−2x+3)(12x−5)\left(x^2-2x+3\right)\left(\frac{1}{2}x-5\right)  

Điền vào chỗ trống để được kết quả đúng:



(a)  

24.

Rút gọn và tính giá trị của biểu thức

x(x−y)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right) tại x=−6x=-6 và y=8.y=8.

a)

x -y, 30

b)

x2−2xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.

c)

x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.

d)

x2+y2; 100.x^2+y^2;\ 100.

25.

 (x3−2x2+x−1)(5−x)=−x4+7x3−11x2+6x−5\left(x^3-2x^2+x-1\right)\left(5-x\right)=-x^4+7x^3-11x^2+6x-5  

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tìm x biết: 2x(3x−1)−3x(2x−3)=11.2x\left(3x-1\right)-3x\left(2x-3\right)=11. Kết quả x bằng

a)

−117.-\frac{11}{7}.

b)

711\frac{7}{11} .

c)

11 .

d)

117\frac{11}{7} .

27.

Kết quả của phép tính  (x-2)(x+5)  bằng ?

a)

 x2−2x−10x^2-2x-10  

b)

 x2+3x−10x^2+3x-10  

c)

 −x2+3x−10-x^2+3x-10  

d)

 −x2−2x−10-x^2-2x-10  

28.

Nhân phép thực hiện (4x3−5xy+2x)(−12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).

a)

−2x3y+52xy−x2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.

b)

−2x4y+52xy−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.

c)

−2x3y+52x2y2−xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.

d)

−2x4y+52x2y2−x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.

29.

 (x2−2x+1)(x−1)\left(x^2-2x+1\right)\left(x-1\right)  

a)

 x2−3x2+3x−1x^2-3x^2+3x-1  

b)

 x2+3x2+3x−1x^2+3x^2+3x-1  

c)

 x3−3x2+3x−1x^3-3x^2+3x-1 

d)

 x3+3x2+3x−1x^3+3x^2+3x-1 

30.

Phép tính kết quả 2x(x−4)2x\left(x-4\right) là

a)

2x2+8x2x^2+8x

b)

2x2−8x2x^2-8x

c)

2x−82x-8

d)

−2x2+8x-2x^2+8x

31.

Nhân phép thực hiện 2x(5x3+6)2x\left(5x^3+6\right) ta thu được kết quả là

a)

10x3+12x10x^3+12x

b)

7x4+12x7x^4+12x

c)

7x3+12x7x^3+12x

d)

10x4+12x10x^4+12x

32.

Số trung bình cộng là

a)

7,82

b)

7,55

c)

8,25

d)

7,65

33.

Cho A = (2,5.0,36.0,4) - [0,125.2,34.(-8)]. Giá trị của biểu thức A là:

a)

0,7

b)

1,7

c)

2,7

d)

3,7

34.

Dấu hiệu ở đây là gì?

a)

Theo dõi thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

b)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của 40 học sinh

c)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) của các học sinh

d)

Thời gian làm 1 bài toán (tính bằng phút) mỗi học sinh

35.

Cho x +12=34x\ +\frac{1}{2}=\frac{3}{4}  . Giá trị của x bằng

a)

14\frac{1}{4}  

b)

−14\frac{-1}{4}  

c)

25\frac{2}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

36.

Số -3/14 là hiệu của hai số hữu tỉ nào dưới đây?

a)

23−57\frac{2}{3}-\frac{5}{7}  

b)

12−57\frac{1}{2}-\frac{5}{7}  

c)

114−17\frac{1}{14}-\frac{1}{7}  

d)

314−514\frac{3}{14}-\frac{5}{14}  

37.

Tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn |x| = 1/2?

a)

x = 0

b)

x =12x\ =\frac{1}{2}  

c)

x =−12x\ =\frac{-1}{2}  

d)

x = ±12 x\ =\ \pm\frac{1}{2}\  

38.

Kết quả của phép tính -2,78 - 3,54 là:

a)

-6,32

b)

6,32

c)

- 0,76

d)

0,76

39.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

02\frac{0}{2}  là số hữu tỉ dương

b)

2−7\frac{2}{-7}  là số hữu tỉ âm

c)

−5−9\frac{-5}{-9}  là số hữu tỉ dương

d)

0−3\frac{0}{-3}  không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

40.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

41.

Kết quả của phép tính:

 −5,17−0,469-5,17-0,469  là:

a)

 5,6395,639  

b)

 −5,639-5,639  

c)

 4,7014,701  

d)

 −4,701-4,701  

42.

ta có: a/4=b/6=c/12 với 2a + 2b - c = 16. Tìm a, b, c.

a)

a=4, b=6, c=12

b)

a=8, b=12, c=24

c)

a=16, b=24, c=42

43.

Chọn câu đúng . Nếu x < 0 thì:

a)

∣x∣=−x\left|x\right|=-x

b)

∣x∣=0\left|x\right|=0

c)

∣x∣=x\left|x\right|=x

d)

∣x∣<0\left|x\right|<0

44.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a≠0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm  M(−2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

 32\frac{3}{2}  

b)

 23\frac{2}{3}  

c)

 −23\frac{-2}{3}  

d)

 −32\frac{-3}{2}  

45.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

46.

Câu 4: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 80° thì số đo góc đáy bằng?

a)

20°

b)

50°

c)

100°

d)

40°

47.

Cho tam giác ABC vuông tại B. Khi đó:

a)

AB2 + BC2 = AC2

b)

AB2 + AC2 = BC2

c)

AB2 - BC2 = AC2

d)

AB2 = AC2 + BC2

48.

Hai tam giác bằng nhau trường hợp cạnh góc cạnh khi

a)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc bằng nhau

b)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc đối diện bằng nhau

c)

Hai cạnh bằng nhau và 1 góc xen giữa bằng nhau

d)

Hai góc bằng nhau và 1 cạnh xen giữa bằng nhau

49.

Tam giác ABC có góc A = góc B = 600. Khi đó tam giác ABC là tam giác

a)

Cân

b)

Đều

c)

Vuông

50.

Tam giác ABC là tam giác đều khi:

a)

AB = AC

b)

∠A=60°\angle A=60\degree

c)

∠A=∠B=60°\angle A=\angle B=60\degree

d)

∠B=∠C=45°\angle B=\angle C=45\degree

51.

Cho tam giác ABC có góc A bằng 30 độ, góc B bằng 100 độ. số đo góc C bằng

a)

1800180^0

b)

90090^0

c)

50050^0

52.

Nếu  ΔABE\Delta ABE  và  ΔACF\Delta ACF  có  AB=AC; AE=AF; BE=CFAB=AC;\ AE=AF;\ BE=CF  thì hai tam giác đã cho bằng nhau theo trường hợp nào?

a)

cạnh - cạnh - cạnh

b)

cạnh - góc - cạnh

c)

cóc - cạnh góc

d)

cạnh huyền - cạnh góc vuông

53.

Nếu ba cạnh của tam giác này lần lượt bằng ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó

a)

không bằng nhau

b)

khác nhau

c)

bằng nhau

54.

Trong tam giác đều mỗi góc bằng 60°60\degree  

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong hình sau, có bao nhiêu cặp tam giác bằng nhau ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Giá trị của biểu thức : | - 3,4 | : | +1,7 | - 0,5 là :

(a)  

57.

Tổng 3 góc trong 1 tam giác bằng bao nhiêu độ?

(a)  

58.
a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

59.

Phương trình 3x + 4 = 0 tương đương với phương trình :

a)

3x = 4

b)

x = 4/3

c)

3x = - 4

d)

x = -3/4

60.

Chọn kết quả đúng :

a)

x2=3x <=> x(x-3)=0

b)

x2 =9 <=> x=3

c)

(x-1)2 -25 =0 <=> x=6

d)

x2=-36 <=> x=-6

61.

Phương trình : x2 =-4 có nghiệm là :

a)

Một nghiệm x=2

b)

Một nghiệm x=-2

c)

Có hai nghiệm : x=-2; x=2

d)

Vô nghiệm

62.

Phương trình : 3x-5x+5 =-8 có nghiệm là :

a)

x = -2/3

b)

x = 2/3

c)

x = 4

d)

Kết quả khác

63.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

A. Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b)

B. Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c)

C. Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

d)

D. Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

64.

Chứng minh định lí là:

a)

A. Dùng lập luận để từ giả thiết suy ra kết luận

b)

B. Dùng hình vẽ để suy ra kết luận 

c)

C. Dùng lập luận để từ kết luận suy ra giả thiết

d)

D. Dùng đo đạc trực tiếp để suy ra kết luận

65.

Phương trình nào sau đây vô nghiệm

a)

x2 +1 = 0

b)

2x +3 = 2( x -1 )

c)

4x +5 = 5

d)

câu a và b

66.

Phương trình x( x -5 ) = -2 ( x -5 ) có tập nghiệm là :

a)

S = { 5 }

b)

S = { -2 }

c)

S = { -2 ; 5 }

d)

Kết quả khác

67.

Điều kiện của a để (a – 5 )x + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn x là :

a)

a ≠ 0

b)

a ≠ 2

c)

a ≠ 3

d)

a ≠ 5

68.

Cho hàm số y = f (x) = 2x2  +3 . Ta có :

a)

A.  f(-2) = 11

b)

B.  f(1)  = 7

c)

C.  f (-1) = 1

d)

D.  f(0) = 5

69.

 Δ\Delta ABC =  Δ\Delta MNE. Khẳng định nào đúng?

a)

AB = ME

b)

AC = NE

c)

góc ACB = góc MEN

d)

góc ACB = góc MNE

70.
a)

60 độ

b)

30 độ

c)

45 độ

d)

Không có đáp án đúng

71.

Hình nào sau đây có tâm đối xứng:

a)

Tam giác cân

b)

Tam giác đều

c)

Hình thang cân

d)

Hình bình hành

72.

Công thức tính thể tích hình lập phương là

a)

V = aa

b)

V= a2a^2

c)

V= a3a^3

d)

V= abcabc

73.

Đâu là đường trung tuyến của một tam giác

a)

b)

c)

74.

Cho tam giác ABC có ∠A=90o\angle A=90^o  và AB = AC, ta có


a)

Tam giác ABC vuông

b)

Tam giác ABC cân

c)

Tam giác ABC đều

d)

Tam giác ABC vuông cân

75.

Đâu là đường phân giác của một tam giác

a)

b)

c)

76.

Biểu thức nào sau đây không là đơn thức:

a)

4xy24xy^2

b)

7+xy27+xy^2

c)

6xy.(−x3)6xy.\left(-x^3\right)

d)

−4xy2-4xy^2

77.

 253=? 25^3=?\   

a)

 545^4  

b)

 535^3  

c)

 565^6  

d)

 5105^{10}  

78.

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là giao điểm của

a)

ba đường trung tuyến của tam giác

b)

ba đường trung trực của tam giác

c)

ba đường phân giác của tam giác

d)

ba đường cao của tam giác

79.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b)

Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

80.

Cho hình vẽ bên. Tính tỉ số GB/GN?

a)

2/3

b)

1/2

c)

2

d)

3/2