wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Hệ Điều Hành

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Để ngăn chặn tắc nghẽn chúng ta phải đảm bảo tối thiểu một trong các điều kiện gây ra tắc nghẽn không được xảy ra, trong các điều kiện sau điều kiện nào là khó có khả năng thực hiện được?

a)

Có sử dụng tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

c)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

d)

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

2.

"Giải pháp đòi hỏi hệ điều hành có trước thông tin bổ sung liên quan đến tài nguyên mà một tiến trình sẽ yêu cầu và sử dụng trong suốt cuộc đời của nó". Hãy cho biết đây là phát biểu về giải pháp nào sau đây?

a)

DeadLock

b)

Deadlock avoidance

c)

Shareble resource

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

3.

Dùng giải thuật FCFS (First Come First Served), cho 3 tiến trình vào hàng đợi theo thứ tự : P2, P3, P1. Thời gian thực hiện từng tiến trình tương ứng là: P1 = 24, P2 = 3, P3 = 3. Hãy tính thời gian chờ trung bình của cả 3 tiến trình trên và chọn đáp án đúng nhất thể hiện kết quả này.

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

4.

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với :

a)

Phần mềm của máy tính

b)

Phần cứng của máy tính

c)

CPU và bộ nhớ

d)

Các chương trình ứng dụng

5.

Giải thuật "Người quản lý nhà băng" thuộc lớp giải thuật chống bế tắc nào sau đây?

a)

Nhận biết và khắc phục.

b)

Phòng tránh.

c)

Phòng ngừa.

d)

Cả A, B, C đều sai.

6.

Hành động nào Hệ điều hành sẽ thực thi khi một Process mới sinh ra?

a)

Cấp CPU ngay cho Process

b)

Tạo ngay khối PCB để quản lý Process

c)

Giao ngay các tài nguyên mà Process cần

7.

Một tiến trình phải có tối đa bao nhiêu luồng (Thread)?

a)

0

b)

3

c)

1

d)

Không xác định.

8.

Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất, thuộc dạng chuyển trạng thái nào sau đây:

a)

Running -> Ready

b)

Ready -> Running

c)

Running -> Blocked

d)

Blocked -> Ready

9.

"Một chương trình được tạo ra bằng một số các hoạt động đồng thời". Được gọi là gì trong các đáp án sau đây?

a)

MultiThreading

b)

HeaveWeight Process

c)

TerminateProcess

d)

Process Control Block

10.

Chiến lược chia chương trình (Process) thành nhiều phần nhỏ. Hãy cho biết đây là chiến lược nào trong các chiến lược sau đây.

a)

Swapping

b)

Overlay

c)

Tất cả các đáp án trên đều sai

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

11.

Phát biểu sau đây về chuyển đổi ngữ cảnh của tiến trình là đúng hay sai: "Chuyển đổi ngữ cảnh xảy ra khi chuyển CPU qua lại giữa các quá trình".

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu nào sau đây là không chính xác?

a)

Tiến trình là một chương trình đang ở trong bộ nhớ

b)

Các tiến trình có thể liên lạc với nhau không thông qua hệ điều hành

c)

Tiến trình tự quyết định thời điểm cần dừng hoạt động đang xử lí để phục vụ tiến trình khác

d)

B và C

13.

Tên thư mục trong hệ điều hành Windows cần thỏa điều kiện sau:

a)

Tối đa 255 ký tự, không bắt đầu bằng chữ số, không chứa khoảng trắng.

b)

Tối đa 256 ký tự

c)

Tối đa 8 ký tự, không có khoảng trắng và các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <>? .

d)

Không quá 255 ký tự; không được trùng tên nếu trong cùng một cấp thư mục (cùng thư mục cha) và không chứa các ký tự đặc biệt (/ \ " * ! <>? .

14.

Các thành phần dưới đây, các thành phần nào được xác định là các thành phần của tiến trình.

a)

Một dãy các lệnh, các tài nguyên của riêng tiến trình

b)

Một dãy các lệnh, trạng thái CPU, các tài nguyên của riêng tiến trình

c)

Một dãy các lệnh, trạng thái CPU

d)

Code, trạng thái CPU, một dãy các lệnh

15.

Tài nguyên găng là:

a)

Là tài nguyên bên ngoài của hệ thống.

b)

Là tài nguyên bên trong của hệ thống.

c)

Là tài nguyên mà khả năng phục vụ đồng thời bị hạn chế.

d)

Là tài nguyên của hệ thống.

16.

Tiến trình (Process) tồn tại ở mấy trạng thái chính?

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Giải thuật điều phối nào sau đây là lập lịch theo thứ tự xuất hiện trong dữ liệu đầu vào?

a)

Shortest Job First - SJF

b)

Round Robin - RR

c)

Priority-Scheduling

d)

First Come First Served - FCFS

18.

Hệ điều hành sử dụng các thành phần nào sau đây của nó để chuyển đổi ngữ cảnh và trao CPU cho một tiến trình khác (đối với tiến trình đang thực thi):

a)

Bộ điều phối

b)

Khối quản lí tiến trình

c)

Bộ phân phối

d)

Khối quản lí tài nguyên

19.

Thuật toán chọn vùng nhớ trống đầu tiên đủ lớn để nạp tiến trình là:

a)

Best-fit

b)

Worst-fit

c)

First-fit

d)

Không câu nào đúng

20.

Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Ready sang trạng thái Blocked?

a)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên.

b)

Tiến trình đang chạy.

c)

Tiến trình chưa thực hiện.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

21.

Hành động dừng một công việc đang chạy để lập lịch cho công việc khác. Được gọi là hành động nào trong các hành động sau đây.

a)

Chuyển đổi ngữ cảnh

b)

Sự cưỡng chế

22.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Hàng đợi của một tài nguyên chứa tất cả tiến trình đang ở trạng thái chờ đợi và đang chờ được cấp tài nguyên đó".

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Best-fit tốt hơn về tốc độ và First-fit tối ưu hóa việc sử dụng bộ nhớ".

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Cho biết đâu là cách gọi khác của Bộ định thời ngắn (short-term scheduler)?

a)

Bộ định thời công việc(jobscheduler)

b)

Bộ định thờiCPU

c)

cả các đáp án trên đều sai

d)

cả các đáp án trên đềuđúng

25.

Địa chỉ thực tế mà trình quản lý bộ nhớ nhìn thấy và thao tác được gọi là không gian hoặc địa chỉ nào trong các đáp án sau đây.

a)

Địa chỉ vật

b)

Địa chỉlogic

c)

Không gian địa chỉ

d)

Không gian vật

26.

Hãy cho biết thước đo nào sau đây là định nghĩa về lượng thời gian từ thời điểm khởi tạo tiến trình tới khi tiến trình hoàn thành.

a)

Thời gian đáp ứng

b)

Thời gian chờ

c)

Thời gian kết thúc

d)

Thời gian hoàn thành

27.

Đâu không phải là đặc điểm của giải thuật FCFS (First Come - First Serve)?

a)

Mọi tiến trình đều kết thúc được.

b)

Đơn giản.

c)

Không cần input bổ sung.

d)

Thời gian chờ trung bình nhỏ.

28.

Tập hợp tất cả các địa chỉ vật lý tương ứng với các địa chỉ ảo được gọi là không gian hoặc địa chỉ nào trong các đáp án sau đây.

a)

Địa chỉ vật lý

b)

Địa chỉlogic

c)

Không gian địa chỉ

d)

Không gian vật lý

29.

Thuật toán chọn vùng nhớ trống liên tục nhỏ nhất nhưng đủ lớn để nạp tiến trình là:

a)

First-fit

b)

Best-fit

c)

Worst-fit

d)

Không câu nào đúng

30.

Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái Blocked sang trạng thái Running?

a)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên.

b)

Tiến trình đang chạy.

c)

Tiến trình chưa thực hiện nên không thể bị blocked.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

31.

Đâu là đặc điểm của thuật giải RR (Round Robin)?

a)

Thời gian chờ đợi trung bình lớn

b)

Non-preemptive (độc quyền)

c)

Không cần tham số lượng tử thời gian

d)

Mọi tiến trình đều kết thúc được.

32.

Phát biểu sau đây về thông lượng là đúng hay sai: "Thước đo của công việc là số lượng tiến trình được hoàn thành trên một đơn vị thời gian gọi là thông lượng (throughput)"

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Máy tính có thể lưu trữ thông tin trong nhiều dạng thiết bị vật lý khác nhau như băng từ, đĩa từ,.. Để thống nhất cách truy xuất hệ thống lưu trữ trong máy tính, Hệ điều hành định nghĩa một đơn vị lưu trữ là:

a)

Partition

b)

FAT

c)

Thư mục

d)

Tập tin

34.

Tính chất nào không phải tính chất chung của Hệ điều hành?

a)

Tính tin cậy.

b)

Tính thuận tiện

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính ổn định

35.

Chức năng chính của Hệ điều hành:

a)

Điều hành hệ thống và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn.

b)

Khai thác chức năng của phần cứng máy tính.

c)

Quản lí bộ nhớ, quản lí tập tin, quản lí tiến trình.

d)

Quản lí tài nguyên và giúp cho người sử dụng khai thác chức năng của phần cứng máy tính dễ dàng hơn, hiệu quả hơn.

36.

Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này?

a)

Bộ điều phối

b)

Khối quản lí tiến trình

c)

Khối quản lí tài nguyên

d)

Bộ phân phối

37.

Thành phần nào không phải là thành phần của Hệ điều hành?

a)

Chương trình lập lịch cho tiến trình.

b)

Chương trình quản lí truy nhập file.

c)

Chương trình điều khiển thiết bị.

d)

Chương trình quản lí bộ nhớ tự do.

38.

Phát biểu sau đây về trạng thái cấp phát tài nguyên của tiến trình là đúng hay sai: "Trạng thái cấp phát tài nguyên được định nghĩa dựa trên số tài nguyên còn lại, số tài nguyên đã được cấp phát và yêu cầu tối đa của các Process".

a)

Sai

b)

Đúng

39.

Để ngăn chặn một tắc nghẽn chỉ cần:

a)

Sự chiếm giữ và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ

b)

Không thu hồi được tài nguyên từ tiến trình đang giữ chúng

c)

Tồn tại một chu kì trong đồ thị cấp phát tài nguyên

d)

Một trong các điều kiện trên không xảy ra

40.

Lời gọi hệ thống (System calls) là lệnh do Hệ điều hành cung cấp dùng để giao tiếp giữa hệ điều hành và:

a)

Phần cứng máy tính

b)

Người sử dụng

c)

Tiến trình

d)

Chương trình ứng dụng

41.
  1. Một hệ thống có 3 loại tài nguyên (A, B, C) và 5 tiến trình (P0, P1, P2, P3, P4), Tiến trình P1 yêu cầu tài nguyên là (2, 0,1). Sử dụng giải thuật Banker, cho biết có thể thực hiện yêu cầu cấp phát tài nguyên này hay không? Nếu cấp được thì chuỗi cấp phát an toàn là gì ?


a)

A) Không tìm thấy chuỗi cấp phát an toàn, nên không cấp được tài nguyên cho P1.

b)

B) Cấp phát được cho P1, tìm được chuỗi là {P2, P1, P3, P0, P4}

c)

C) Cấp phát được cho P1, tìm được chuỗi là {P1, P2, P3, P0, P4}

d)

D) Cấp phát được cho P1, tìm được chuỗi là {P2, P0, P3, P1, P4}

e)

E) Cấp phát được cho P1, tìm được chuỗi là {P4, P2, P3, P0, P1}

42.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào sử dụng thời gian lượng tử để chia sẻ CPU giữa các tiến trình?

a)

Priority-Scheduling

b)

First Come First Served - FCFS

c)

Round Robin - RR

d)

Shortest Job First - SJF

43.

Để quản lý bộ nhớ, thuật toán nào sau đây được sử dụng để phân bổ bộ nhớ cho các tiến trình?

a)

Paging

b)

Segmentation

c)

Swapping

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

44.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ một tập hợp các tiến trình đang chờ để được thực thi?

a)

Thread

b)

Semaphore

c)

Stack

d)

Queue

45.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ một tập hợp các tài nguyên mà một tiến trình cần để thực thi?

a)

Resource Pool

b)

Resource Queue

c)

Resource Allocation

d)

Resource Manager

46.

Hệ điều hành nào sau đây không phải là hệ điều hành thời gian thực?

a)

Android

b)

RTOS

c)

Linux

d)

Windows

47.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào ưu tiên các tiến trình có thời gian thực hiện ngắn nhất?

a)

First Come First Served - FCFS

b)

Priority-Scheduling

c)

Shortest Job First - SJF

d)

Round Robin

48.

Phát biểu sau đây về tài nguyên trong hệ điều hành là đúng hay sai: "Tài nguyên trong hệ điều hành chỉ bao gồm CPU và bộ nhớ".

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào có thể dẫn đến tình trạng đói (starvation) cho các tiến trình?

a)

Round Robin

b)

Shortest Job First - SJF

c)

Priority-Scheduling

d)

First Come First Served - FCFS

50.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ một tiến trình đang chờ để được thực thi?

a)

Task

b)

Process

c)

Thread

d)

Job

51.

Hệ điều hành sẽ thực hiện hành động nào khi một tiến trình hoàn thành?

a)

Giải phóng tài nguyên đã cấp phát

b)

Chuyển tiến trình sang trạng thái Blocked

c)

Chuyển tiến trình sang trạng thái Ready

52.

Phát biểu sau đây về thuật toán lập lịch là đúng hay sai: "Thuật toán Round Robin đảm bảo rằng mọi tiến trình đều có cơ hội thực thi trong một khoảng thời gian nhất định".

a)

Sai

b)

Đúng

53.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ quá trình chuyển đổi giữa các trạng thái của tiến trình?

a)

Process Scheduling

b)

Context Switching

c)

Resource Allocation

d)

Thread Management

54.

Phát biểu sau đây về deadlock là đúng hay sai: "Deadlock xảy ra khi hai hoặc nhiều tiến trình đang chờ nhau để giải phóng tài nguyên mà chúng cần".

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào sử dụng thời gian thực hiện của tiến trình để quyết định thứ tự thực thi?

a)

Round Robin

b)

Shortest Job First - SJF

c)

Priority-Scheduling

d)

First Come First Served - FCFS

56.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào có thể dẫn đến tình trạng bế tắc (deadlock) cho các tiến trình?

a)

First Come First Served - FCFS

b)

Priority-Scheduling

c)

Shortest Job First - SJF

d)

Round Robin

57.

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của Hệ điều hành?

a)

Quản lý tài nguyên

b)

Quản lý tiến trình

c)

Quản lý mạng

d)

Quản lý bộ nhớ

58.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào có thể dẫn đến thời gian chờ đợi trung bình thấp nhất?

a)

Shortest Job First - SJF

b)

First Come First Served - FCFS

c)

Priority-Scheduling

d)

Round Robin

59.

Trong hệ điều hành, thuật toán nào được sử dụng để quản lý tài nguyên nhằm tránh tình trạng deadlock?

a)

First Come First Served

b)

Shortest Job First

c)

Round Robin

d)

Banker's Algorithm

60.

Phát biểu nào sau đây về trạng thái của tiến trình là đúng?

a)

Tiến trình chỉ có thể ở một trạng thái tại một thời điểm.

b)

Tiến trình luôn bắt đầu từ trạng thái Running.

c)

Tiến trình có thể ở nhiều trạng thái cùng lúc.

d)

Tiến trình không bao giờ trở về trạng thái Ready.

61.

Đâu là một trong những nguyên tắc chính của quản lý bộ nhớ trong hệ điều hành?

a)

Không cho phép tiến trình truy cập bộ nhớ của nhau

b)

Giảm thiểu thời gian truy cập bộ nhớ

c)

Phân bổ bộ nhớ theo yêu cầu của tiến trình

d)

Chia sẻ tài nguyên giữa các tiến trình

62.

Hệ điều hành nào sau đây được thiết kế để chạy trên các thiết bị di động?

a)

Windows

b)

Linux

c)

Android

d)

MacOS

63.

Trong hệ điều hành, thuật toán nào được sử dụng để quản lý tài nguyên nhằm tránh tình trạng deadlock?

a)

Banker's Algorithm

b)

Round Robin

c)

First Come First Served

d)

Shortest Job First

64.

Phát biểu nào sau đây về bộ nhớ ảo là đúng?

a)

Bộ nhớ ảo làm giảm hiệu suất của hệ thống.

b)

Bộ nhớ ảo chỉ sử dụng cho các ứng dụng lớn.

c)

Bộ nhớ ảo không cần thiết trong các hệ thống hiện đại.

d)

Bộ nhớ ảo cho phép chạy nhiều tiến trình hơn số lượng bộ nhớ vật lý có sẵn.

65.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào có thể dẫn đến tình trạng starvation cho một số tiến trình?

a)

First Come First Served

b)

Priority Scheduling

c)

Shortest Job First

d)

Round Robin

66.

Phát biểu sau đây về điều kiện cần thiết để xảy ra bế tắc là đúng hay sai: "Tất cả các tiến trình đều giữ tài nguyên và yêu cầu thêm tài nguyên không thể chia sẻ".

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Trong các thuật toán lập lịch, thuật toán nào có thể đảm bảo rằng không có tiến trình nào bị đói (starvation)?

a)

First Come First Served - FCFS

b)

Round Robin

c)

Shortest Job First - SJF

d)

Priority-Scheduling

68.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Hệ điều hành có thể quản lý nhiều tiến trình cùng một lúc thông qua việc chia sẻ CPU".

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ một tiến trình đang thực thi?

a)

Blocked Process

b)

Ready Process

c)

Active Process

d)

Running Process

70.

Đâu là thuật toán lập lịch có thể dẫn đến tình trạng chết đứng (deadlock) trong hệ thống?

a)

Shortest Job First - SJF

b)

Priority-Scheduling

c)

Round Robin

d)

First Come First Served - FCFS

71.

Thời gian nào sau đây được định nghĩa là khoảng thời gian từ khi tiến trình được đưa vào hàng đợi cho đến khi nó bắt đầu thực thi?

a)

Thời gian hoàn thành

b)

Thời gian thực thi

c)

Thời gian đáp ứng

d)

Thời gian chờ

72.

Phát biểu sau đây về tài nguyên trong hệ điều hành là đúng hay sai: "Tài nguyên trong hệ điều hành bao gồm CPU, bộ nhớ và thiết bị ngoại vi".

a)

Sai

b)

Đúng

73.

Phát biểu sau đây về tài nguyên chia sẻ là đúng hay sai: "Tài nguyên chia sẻ là tài nguyên mà nhiều tiến trình có thể sử dụng đồng thời mà không gây ra xung đột."

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Trong hệ điều hành, thuật ngữ nào được sử dụng để chỉ một tiến trình đang thực thi và có thể bị tạm dừng?

a)

Running

b)

Terminated

c)

Blocked

d)

Ready

75.

Phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Trong một hệ thống đa tiến trình, các tiến trình có thể chạy đồng thời trên nhiều CPU."

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Trong giải thuật Banker, điều kiện nào sau đây là cần thiết để đảm bảo an toàn cho hệ thống khi cấp phát tài nguyên?

a)

Tất cả các đáp án trên đều đúng.

b)

Phải có ít nhất một chuỗi cấp phát an toàn.

c)

Hệ thống phải có đủ tài nguyên để cấp phát cho tất cả tiến trình.

d)

Tiến trình phải yêu cầu tài nguyên tối đa trước khi bắt đầu thực thi.

77.

Giả sử hệ thống có 3 loại tài nguyên và 5 tiến trình, nếu tiến trình P2 yêu cầu tài nguyên là (1, 2, 0), thì điều gì sẽ xảy ra nếu tài nguyên hiện có không đủ để đáp ứng yêu cầu này?

a)

Không có gì xảy ra, P2 sẽ tiếp tục thực thi.

b)

P2 sẽ được cấp phát tài nguyên ngay lập tức.

c)

P2 sẽ tự động hủy bỏ yêu cầu.

d)

P2 sẽ bị chặn lại cho đến khi tài nguyên có sẵn.

78.

Trong một hệ thống có 5 tiến trình và 3 loại tài nguyên, nếu một tiến trình đang giữ tài nguyên và yêu cầu thêm tài nguyên, điều gì có thể xảy ra?

a)

Tiến trình sẽ tự động giải phóng tài nguyên đã giữ.

b)

Tiến trình sẽ bị từ chối yêu cầu.

c)

Hệ thống có thể rơi vào tình trạng deadlock.

d)

Tiến trình sẽ được cấp phát tài nguyên ngay lập tức.

79.

Trong một hệ thống có 4 loại tài nguyên (X, Y, Z, W) và 6 tiến trình (P0, P1, P2, P3, P4, P5), Tiến trình P3 yêu cầu tài nguyên là (1, 2, 0, 1). Sử dụng giải thuật Banker, hãy cho biết có thể thực hiện yêu cầu cấp phát tài nguyên này hay không? Nếu cấp được thì chuỗi cấp phát an toàn là gì?

a)

C) Cấp phát được cho P3, tìm được chuỗi là {P3, P1, P0, P2, P4, P5}

b)

A) Không tìm thấy chuỗi cấp phát an toàn, nên không cấp được tài nguyên cho P3.

c)

B) Cấp phát được cho P3, tìm được chuỗi là {P1, P3, P0, P2, P4, P5}

d)

D) Cấp phát được cho P3, tìm được chuỗi là {P2, P1, P3, P0, P4, P5}

e)

E) Cấp phát được cho P3, tìm được chuỗi là {P5, P2, P1, P0, P3, P4}

80.

Dùng giải thuật Round Robin với thời gian quay vòng là 4, cho 4 tiến trình vào hàng đợi theo thứ tự: P1, P2, P3, P4. Thời gian thực hiện từng tiến trình tương ứng là: P1 = 10, P2 = 5, P3 = 8, P4 = 6. Hãy tính thời gian chờ trung bình của cả 4 tiến trình trên và chọn đáp án đúng nhất thể hiện kết quả này.

a)

6

b)

5

c)

8

d)

7