wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tuần 15 Lớp 1

Total questions: 77

Worksheet time: 2hrs 49mins

Name
Class
Date
1.

cá vàng

a)
b)
c)
d)
2.

1+7=?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

7

3.

5+2=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

4.

5+4=?

a)

10

b)

8

c)

9

d)

7

5.

10-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

7

6.

9-6=?

a)

4

b)

8

c)

9

d)

3

7.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

2+...=4

(a)  

8.

1+...=4

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

1 + .... = 3

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

1 + 1 ..... 3

a)

>

b)

<

c)

=

11.

5 + 0 +1 =

a)

6

b)

7

c)

8

12.

5 + 5 = ?

a)

5

b)

3

c)

1

d)

10

13.

2+2+3=?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

14.

1+5-2= ?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

15.

Điền số thích hợp?

....... + 4 = 5

a)

3

b)

1

c)

0

d)

5

16.

2 + 2 + 1 =

a)

4

b)

3

c)

5

17.
a)

tờ báo

b)

tờ lịch

18.
a)

sạch sẽ

b)

sạnh sẽ

19.
a)

xinh

b)

xích

20.
a)

cịch

b)

kịch

21.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

cái bàn

c)

mặt trăng

d)

phở gà

22.
a)

chênh chếch

b)

chênh lệch

23.

Đây là gì?

a)

kệ

b)

chú hề

c)

tấm thảm

24.

Bố em là thợ .....

Điền từ vào chỗ chấm là:

a)

cám

b)

vách

c)

lặn

25.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

26.

nhà .........

a)

tầng

b)

tằng

27.

rạng ........

a)

sáng

b)

làng

c)

vâng

d)

vẳng

28.

........................ chang chang

a)

nắng

b)

cây

c)

bánh

d)

mang

29.
a)

bìm bịp

b)

con gà

30.
a)

đầu bếp

b)

búp sen

31.

Mẹ............ cho bé

a)

tết tóc

b)

trở rét

32.
a)

quét dọn

b)

tết tóc

33.

...... đến thật gần.

a)

Tết

b)

Tét

34.

ch......chóng

a)

ông

b)

ong

35.

bánh ch...............

a)

ưng

b)

ung

36.
a)

nhà cao tầng

b)

nhà cao từng

37.

Từ nào đúng

a)

lá dông

b)

lá dong

38.

Tìm hình ảnh có chứa vần ach

a)
b)
c)
39.

Chọn từ tương ứng với ảnh sau?

a)

quả chứng

b)

quả trứng

40.

4+1+4=

(a)  

41.

Nam có 3 quả táo , Nam cho Hà 2 quả táo .Hỏi Nam còn bao nhiêu quả táo ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

42.

trồng cây gây......

a)

đồng

b)

rừng

c)

sung

43.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

bánh chưng

c)

công nhân

d)

hiền lành

44.

rụng như ................

a)

sung

b)

đồng

c)

rừng

45.

đồng sức ...........lòng

a)

rừng

b)

đồng

c)

sung

46.

hoa bằng l...........

a)

âng

b)

ăng

47.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

48.

Điền vào chỗ trống:

Chợ đ........... vui và bán đủ thứ.

a)

ong

b)

ông

49.
a)

tia chớp

b)

tia chốp

50.
a)

lớp học

b)

lóp học

51.

4 + 3 - 1 =

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

52.

3 + 5 - 4 =

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Bé tập đi .............

a)

xe đạp

b)

xe đập

54.

Đâu là "quả chanh"

a)
b)
c)
d)
55.

Điền từ còn thiếu "....râm"

a)

Bác

b)

Kính

c)

Sân

d)

Chảo

56.

Đây là gì?

a)

Gia đình

b)

Cái cây

c)

Ngôi nhà

d)

Đình làng

57.

Đây là gì?

a)

Mảnh vỡ

b)

Mảnh vụn

c)

Mảnh ghép

d)

Mảnh thủy tinh

58.

Điền vần còn thiếu:

bờ k........

a)

ếnh

b)

ênh

c)

ểnh

d)

ệnh

59.

Em hãy điền vần và dấu thanh còn thiếu:

M..... t.......

a)

áy, ính

b)

áy, inh

c)

ay, ính

d)

ay, inh

60.
a)

ach

b)

êch

c)

ich

61.
a)

êch

b)

ich

c)

ach

62.

a)

ăn

b)

anh

63.

2. Sắp xếp các từ ngữ sau để tạo thành câu đúng:

chăm chỉ / chim chích/ Mấy chú/ bắt sâu.

a)

A. Mấy chú chim chích bắt sâu.

b)

B. Mấy chú chim chích chăm chỉ.

c)

C. Mấy chú chim chích chăm chỉ bắt sâu.

64.

a)

ênh

b)

inh

65.

Các bạn đang làm gì?

a)

xếp hàng

b)

đợi

c)

chào cô

66.

Bé ngắm tr.......

a)

ăn

b)

ân

c)

âng

d)

ăng

67.

Đây là cái gì?

a)

tờ lịch

b)

tờ giấy

68.

phích nước

a)

inh

b)

ich

69.

Vịnh Hạ Long

a)

inh

b)

inh

70.

diễn kịch

a)

inh

b)

ich

71.
a)

anh

b)

ênh

c)

inh

72.
a)

anh

b)

ênh

c)

inh

73.

a)

ênh

b)

inh

74.

Nhà của em rất s...... sẽ

a)

ạch

b)

êch

c)

ich

75.
a)

ach

b)

êch

c)

ich

76.

Em bé rất ......... ngợm.

a)

nghịt

b)

nghịch

c)

ngịch

77.

Điền vần và dấu thanh còn thiếu:

v..... tr.......

a)

âng, ăng

b)

ầng, ăng

c)

ầng, ằng

d)

âng, ằng