wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RÚT GỌN PHÂN SỐ

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Phân số tối giản của phân số 930\frac{9}{30}  là:

a)

310\frac{3}{10}  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

410\frac{4}{10}  

d)

25\frac{2}{5}  

2.

Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

919\frac{9}{19}

c)

812\frac{8}{12}

d)

46\frac{4}{6}

3.

Rút gọn phân số 7530\frac{75}{30}  được phân số tối giản là:

a)

153\frac{15}{3}  

b)

2510\frac{25}{10}  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

156\frac{15}{6}  

4.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm để  ......9=436\frac{......}{9}=\frac{4}{36}  là:

a)

1

b)

4

c)

9

d)

36

5.

Phân số  59\frac{5}{9}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

1027\frac{10}{27}  

b)

1518\frac{15}{18}  

c)

1527\frac{15}{27}  

d)

2027\frac{20}{27}  

6.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

d)

510\frac{\text{5}}{\text{10}}

7.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

8.

Rút gọn phân số  3451\frac{34}{51}  ta được phân số:

a)

3451\frac{34}{51}  

b)

217\frac{2}{17}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

34\frac{3}{4}  

9.

Rút gọn phân số  2045\frac{20}{45}  ta được phân số:

a)

4090\frac{40}{90}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

59\frac{5}{9}  

d)

49\frac{4}{9}  

10.

Tìm x biết: x36=34\frac{x}{36}=\frac{3}{4}  

a)

3

b)

9

c)

36

d)

27

11.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

12.

Phân số nào dưới đây bằng phân số 34\frac{3}{4}  ?

a)

38\frac{3}{8}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

68\frac{6}{8}  

d)

910\frac{9}{10}  

13.

Tìm số tự nhiên x thỏa mãn 27132=9x\frac{27}{132}=\frac{9}{x}  .

a)

x = 44

b)

x = 45

c)

x  = 35

d)

x = 40

14.

Rút gọn phân số 108216\frac{108}{216}  được phân số tối giản là :

a)

54108\frac{54}{108}  

b)

2754\frac{27}{54}  

c)

3672\frac{36}{72}  

d)

12\frac{1}{2}  

15.

 Rút gọn phân số  9963\frac{99}{63}  được phân số tối giản là:

a)

3321\frac{33}{21}  

b)

117\frac{11}{7}  

c)

337\frac{33}{7}  

d)

217\frac{21}{7}  

16.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

17.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

18.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

19.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

20.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

23\frac{2}{3}

21.

3 : 5 = 35.3\ :\ 5\ =\ \frac{3}{5}.  Thương của phép chia số tự nhiên cho số tự nhiên (khác 0) có thể viết thành một phân số, tử số là ............ và mẫu số là ...........

Lần lượt điền vào chỗ trống:

a)

Số hạng - Tổng

b)

Số bị trừ - Số trừ

c)

Số bị chia - Số chia

d)

Số chia - Tích

22.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

23.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

24.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

25.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

26.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

27.

Chia đều 2 cái bánh chưng cho 7 bạn. Phân số chỉ phần bánh chưng mỗi bạn được chia là:

a)


72\frac{7}{2}

b)

27\frac{2}{7}

c)

17\frac{1}{7}

d)

12\frac{1}{2}

28.

Phân số nào lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

53\frac{5}{3}

c)

67\frac{6}{7}

29.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

30.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

31.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

32.

Phân số chỉ số phần không được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

33.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

34.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

35.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza còn lại là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

36.

Kết quả của phép tính 12×83\frac{1}{2}\times\frac{8}{3} là:

a)

96\frac{9}{6}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

85\frac{8}{5}  

d)

86\frac{8}{6}  

37.

Rút gọn rồi thực hiện phép tính 119×510\frac{11}{9}\times\frac{5}{10} ta được kết quả là:

a)

1118\frac{11}{18}  

b)

2218\frac{22}{18}  

c)

1619\frac{16}{19}  

d)

5590\frac{55}{90}  

38.

Phân số đảo ngược của phân số 125\frac{12}{5} là:

a)

521\frac{5}{21}  

b)

125\frac{12}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

d)

215\frac{21}{5}  

39.

Thương của 34\frac{3}{4}12\frac{1}{2}  là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

64\frac{6}{4}  

d)

32\frac{3}{2}  

40.

Kết quả của phép tính:  2 : 15  =  ?2\ :\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  

a)

1010  

b)

110\frac{1}{10}  

c)

515\frac{5}{15}  

d)

25\frac{2}{5}  

41.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau?

a)

Muốn nhân hai phân số, ta lấy tử số nhân với tử số, mẫu số nhân với mẫu số.

b)

Phân số nào nhân với 1 cũng bằng chính nó.

c)

Phân số nào nhân với 0 cũng bằng 0

d)

Cả A, B, C đều đúng

42.

23+13×25\frac{2}{3}+\frac{1}{3}\times\frac{2}{5}  bằng?

a)

25\frac{2}{5}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

1215\frac{12}{15}  

43.

Kết quả của phép tính 2×382\times\frac{3}{8}  là:

a)

163\frac{16}{3}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

11  

d)

34\frac{3}{4}  

44.

Kết quả của phép tính:  115 ÷ 15  =  ?\frac{1}{15}\ \div\ \frac{1}{5}\ \ =\ \ ?  


a)

13\frac{1}{3}  

b)

15\frac{1}{5}  

c)

175\frac{1}{75}  

d)

23\frac{2}{3}  

45.

Kết quả của phép tính:

13  ÷  12  =  ?\frac{1}{3}\ \ \div\ \ \frac{1}{2}\ \ =\ \ ?  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

2

d)

3

46.

Tính rồi rút gọn:  25 ÷ 310 = ?\frac{2}{5}\ \div\ \frac{3}{10}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

5

c)

2015\frac{20}{15}  

d)

34\frac{3}{4}  

47.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 67m\frac{6}{7}m và chiều rộng là  311m\frac{3}{11}m  . Tính diện tích của hình chữ nhật đó.

a)

918m2\frac{9}{18}m^2  

b)

1877m2\frac{18}{77}m^2  

c)

1877m\frac{18}{77}m  

d)

918m\frac{9}{18}m  

48.

Một hình chữ nhật có diện tích  49m2\frac{4}{9}m^2  và chiều dài  89m\frac{8}{9}m  . Tính chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

3281m\frac{32}{81}m  

b)

12m\frac{1}{2}m  

c)

3681m\frac{36}{81}m  

d)

84m\frac{8}{4}m  

49.

23:57=\frac{2}{3}:\frac{5}{7}=

a)

1235\frac{12}{35}  

b)

1415\frac{14}{15}  

c)

1021\frac{10}{21}  

d)

1221\frac{12}{21}  

50.

Lớp 4A có 16 học sinh nam và số học sinh nữ bằng  98\frac{9}{8}  số học sinh nam. Hỏi lớp 4A có bao nhiêu học sinh nữ?


a)

34 học sinh nữ

b)

14 học sinh nữ

c)

18 học sinh nữ

d)

20 học sinh nữ

51.

Lớp 4B có 20 học sinh nữ và số học sinh nam bằng  35\frac{3}{5}  số học sinh nữ. Hỏi lớp 4B có tất cả bao nhiêu học sinh?


a)

12 học sinh

b)

42 học sinh

c)

28 học sinh

d)

32 học sinh

52.

Một lớp học có 45 học sinh, trong đó   13\frac{1}{3}  số học sinh được xếp loại giỏi, còn lại là học sinh khá. Tính số học sinh khá của lớp đó?


a)

15 học sinh

b)

30 học sinh

c)

25 học sinh

d)

20 học sinh

53.

Tính rồi rút gọn:  14 ÷ 12 = ?\frac{1}{4}\ \div\ \frac{1}{2}\ =\ ?  


a)

22

b)

18\frac{1}{8}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

11  

54.

Tính rồi rút gọn:  18 ÷ 16 = ?\frac{1}{8}\ \div\ \frac{1}{6}\ =\ ?  


a)

43\frac{4}{3}  

b)

148\frac{1}{48}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

34\frac{3}{4}  

55.

Tính rồi rút gọn:  15 ÷ 110 = ?\frac{1}{5}\ \div\ \frac{1}{10}\ =\ ?  


a)

22  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

150\frac{1}{50}  

d)

15\frac{1}{5}  

56.

Tính:  59+89=?\frac{5}{9}+\frac{8}{9}=?  

a)

1318\frac{13}{18}  

b)

139\frac{13}{9}  

c)

1813\frac{18}{13}  

d)

913\frac{9}{13}  

57.

Phép tính:  37+27=3+27+7=514 \frac{3}{7}+\frac{2}{7}=\frac{3+2}{7+7}=\frac{5}{14}\  Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

58.

613+713=a13=b\frac{6}{13}+\frac{7}{13}=\frac{a}{13}=b

 a, b lần lượt là:

a)

a = 42, b = 2

b)

a= 42, b = 1

c)

a = 13, b = 1

d)

a = 13, b = 2

59.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
  ...714=814...-\frac{7}{14}=\frac{8}{14}  

(a)  

60.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống: 

34+...=1\frac{3}{4}+...=1  
(viết phân số có dạng a/b)

(a)  

61.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
720+920+120=...\frac{7}{20}+\frac{9}{20}+\frac{1}{20}=...  
(viết phân số có dạng a/b)

(a)  

62.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
1921+021=...\frac{19}{21}+\frac{0}{21}=...  
(viết phân số có dạng a/b)

(a)  

63.

Điền phân số thích hợp vào chỗ trống:
6365+...=9665+6365\frac{63}{65}+...=\frac{96}{65}+\frac{63}{65}  
(viết phân số có dạng a/b)

(a)  

64.

Một hình chữ nhật có chiều dài  57\frac{5}{7} m và chiều rộng 17\frac{1}{7}  m. Nửa chu vi của hình chữ nhật đó là: 

a)

67m\frac{6}{7}m  

b)

614m\frac{6}{14}m  

c)

127m\frac{12}{7}m  

d)

1214m\frac{12}{14}m  

65.

Một vòi nước giờ thứ nhất chảy được  25\frac{2}{5}  bể nước, giờ thứ hai chảy được  15\frac{1}{5} bể nước . Hỏi sau hai giờ vòi nước đó chảy được  bao nhiêu phần bể nước?

a)

Đầy bể nước

b)

310\frac{3}{10}  bể nước

c)

225\frac{2}{25}  bể nước

d)

35\frac{3}{5}  bể nước

66.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

67.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

68.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

69.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

70.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

71.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là

a)

>

b)

<

c)

=

72.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

73.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

74.

So sánh hai phân số cùng mẫu số

a)

<

b)

>

c)

+

d)

=

75.

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

     20182018\frac{2018}{2018}  ..... 1

a)

>

b)

<

c)

=