NEW
Font size
WorksheetsAmin - aminoaxit
Total questions: 78
Worksheet time: 47mins
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin.
glyxin.
axit glutamic.
alanin.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Chất nào sau đây là amin bậc ba?
C2H5NH2.
CH3NH2.
CH3NHCH3.
(CH3)3N.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước.
Anilin tác dụng với nước brom tạo kết tủa.
Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2.
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Đimetylamin là amin bậc ba.
Metylamin có lực bazơ yếu hơn amoniac.
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở điều kiện thường, etylamin là chất khí, tan nhiều trong nước.
(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ.
(c) Dd alanin làm đổi màu quỳ tím.
(d) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước.
(e) Aminoaxit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước.
Số phát biểu đúng là
1.
2.
3.
4.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Tên thay thế của CH3-CH2-NH2 là
Metylamin.
Etylamin.
Metanamin.
Etanamin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Chất nào sau đây là amin?
NH3.
CH3-COOH.
(CH3CH2)2NH.
C6H5NO2.
Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
CnH2nN.
CnH2n+1N.
CnH2n+3N.
CnH2n+2N.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?
Etylamin.
Đimetylamin.
Phenylamin.
Metylamin.
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Bậc của amin là
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.
số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.
số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
etylamin.
glyxin.
axit glutamic.
alanin.
Số nhóm amino (NH2) trong phân tử alanin là
4.
2.
3.
1
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?
Glyxin.
Etylamin.
Axit glutamic.
Anilin.
Chất nào sau đây là amino axit?
Valin.
Glucozơ.
Metylamin.
Metyl axetat.
Chất rắn không màu, dễ tan trong nước , kết tinh ở điều kiện thường là:
C6H5NH2
NH2CH2COOH
CH3NH2
C2H5OH
Chất làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
C2H5OH
NaCl
C6H5NH2
CH3NH2
Số đồng phân amin bậc 1 ứng với công thức phân tử C3H9N là:
2
5
3
4
Một chất khi thủy phân trong môi trường axit đun nóng không tạo ra glucozo. Chất đó là:
saccarozo
Protein
Xenlulozo
Tinh bột
Chất nào sau đây vừa tác dụng với H2NCH2COOH vừa tác dụng với CH3NH2 ?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là
2.
3.
4.
5.
Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?
Anilin, metyl amin, amoniac.
Anilin, amoniac, metyl amin.
Amoniac, etyl amin, anilin.
Etyl amin, anilin, amoniac.
Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5OH, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là
2
1
3
4
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?
axit axetic
Glyxin
Alanin
Metylamin
Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:
Gly, Ala, Glu.
Gly, Val, Lys
Gly, Ala, Lys
Gly, Val, Ala.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
glyxin
alanin
lysin
valin
Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là
2
3
4
5
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
NaCl
HCl
CH3OH
NaOH
Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là
CH3COOH.
H2NCH2COOH.
CH3CHO.
CH3NH2.
Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
dung dịch NaOH
dung dịch HCl.
natri kim loại.
quỳ tím.
Tripeptit là hợp chất
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
có liên kết peptit và phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
có 2 liên kết peptit và phân tử có 3 gốc α-amino axit.
Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly là
1
2
3
4
Peptit H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH có tên là
Gly-Ala-Gly.
Gly-Gly-Gly.
Ala-Gly-Ala.
Ala-Gly-Ala.
Trong phân tử Gly-Ala-Glu-Val, amino axit đầu C là
Gly
Glu
Val
Ala
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
dung dịch NaCl.
dung dịch HCl.
dung dịch NaOH.
Có bao nhiêu đipeptit chứa đồng thời 1 phân tử glyxin và 1 phân tử alanin?
1
2
3
4
Cho peptit X có công thức H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH. Tên gọi của X là
Gly-Ala.
Gly-Gly.
Ala-Ala.
Ala-Gly.
Thuỷ phân hợp chất:
H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH(CH3)2)–CO–NH–CH2–CO–NH–CH2–COOH sẽ thu được bao nhiêu loại amino axit?
3
4
5
2
Quá trình nào sau đây không xảy ra sự đông tụ protein?
Luộc trứng.
Làm đậu phụ.
Làm phô mai.
Làm dầu dừa.
Cho Ala = 89; Gly = 75. Phân tử khối của tetrapeptit mạch hở Gly-Ala-Ala-Ala là
288.
342.
324.
306.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?
Chất béo
Tinh bột
Xenlulozơ
Protein
Phát biểu nào sau đây sai?
Protein có phản ứng màu biure.
Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
Val-Phe-Gly-Ala
Val-Phe-Gly-Ala
Gly-Ala-Phe – Val.
Ala-Val-Phe-Gly.
Câu 2. Alanin có công thức là
C6H5-NH2
CH3-CH(NH2)-COOH
H2N-CH2-COOH
H2N-CH2-CH2-COOH
Câu 4. Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
CH3NH2
NaOH
H2NCH2COOH
HCl
Câu 7. Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
HCl
Na2SO4
Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?
Tơ tằm
Lipit
Mạng nhện
Tóc
Anilin phản ứng với dung dịch
Na2CO3
NaOH
HCl
NaCl
Hiện tượng khi dd Brom phản ứng với Anilin
Kết tủa vàng
Kết tủa đen
Kết tủa xanh nhạt
Kết tủa trắng
Cho dung dịch của các chất : CH3NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N, C6H5NH2. Có bao nhiêu dung dịch làm xanh giấy quỳ tím ?
1
2
3
4
Cho các chất sau: glyxin, alanin, metylamin, metyl amoniclorua, gly-ala, natri axetat. Số chất tác dụng được với HCl là
3
4
5
6
Dung dịch Ala- Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
NaOH
Cu(OH)2
Br2
NaCl
Trong dung dịch, H2N–CH2–COOH tồn tại chủ yếu ở dạng
phân tử trung hoà.
cation.
anion.
ion lưỡng cực.
Tổng số nguyên tử C trong 1 phân tử alanin là
1
2
3
4
Cho các phát biểu sau;
a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
b) Muối phenyl amoniclorua tan trong nước.
c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Val có 4 nguyên tử oxi.
e) Các amin đều không độc và được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
f) Anilin làm đổi màu dung dịch phenolphtalein.
g) Thủy phân hoàn toàn albumin thu được hỗn hợp α – aminoaxit.
Số phát biểu đúng là
6
4
5
3
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Đặc điểm chung của các amino axit là phân tử chứa đồng thời nhóm
NH2, COO
COOH, OH
NH2, COOH
COO, COOH
Aminoaxit X có phân tử khối bằng 89. X là
Valin
Lysin
Alanin
Glyxin
Cho 1 mol Lysin tác dụng vừa đủ với tối đa bao nhiêu mol HCl
1
2
3
4
Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
C2H5OH.
CH2 = CHCOOH.
H2NCH2COOH.
CH3COOH.
Số nguyên tử oxi trong axit glutamic là
3
2
6
4
1 mol Glu phản ứng được với tối đa bao nhiêu mol NaOH ?
1
2
3
4
Amin nào sau đây tồn tại ở trạng thái khí ở điều kiện thường ?
anilin
isopropyl amin
butyl amin
trimetyl amin
Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây ?
H2SO4
NaOH
NaCl
NH3
Anilin (C6H5NH2)và phenol (C6H5OH)đều có phản ứng với
Br2
NaOH
HCl
NaCl
Tính chất vật lý của aminoaxit nào sau đây ở điều kiện thường không đúng?
là chất rắn, dạng tinh thể
tan tốt trong nước
có vị ngọt
không bị phân hủy khi nóng chảy
