wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN KTCK 1-SỬ 12-23-24

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Hội nghị Ianta (2-1945) diễn ra khi cuộc Chiến tanh thế giới thứ hai

        

a)

A. đã hoàn toàn kết thúc.

b)

B. bước vào giai đoạn kết thúc. 

c)

C. đang diễn ra vô cùng ác liệt.   

d)

D. bùng nổ và ngày càng lan rộng.

2.

Hội nghị Ianta được họp ở đâu?

a)

A. tại Ianta ( Liên Xô) 

b)

B. tại Oa-sinh-tơn ( Mĩ) . 

c)

C. tại Béc-lin( Đức)

d)

D. tại Luân Đôn (Anh) 

3.

Theo thỏa thuận tại Hội nghị Pốtxđam (1945), quân đội Trung Hoa Dân quốc vào Việt Nam

giải giáp quân đội Nhật từ

a)

A. vĩ tuyến 17 trở vào Nam. 

b)

B.vĩ tuyến 16 trở ra Bắc.

c)

C.vĩ tuyến 16 trở vào Nam.  

d)

D.vĩ tuyến 17 trở ra Bắc

4.

Tháng 9 – 1977 Việt Nam gia nhập Liên hợp quốc và trở thành thành viên thứ:

a)

A. 148

b)

B. 149

c)

C. 150

d)

D. 151

5.

Từ năm 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỷ XX, quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ hai thế giới?

           

a)

A. Anh    

b)

B. Mỹ.    

c)

C. Nhật Bản.  

d)

D. Liên Xô.

6.

Trong lĩnh vực KH-KT của Liên Xô, thành tựu nổi bật vào năm 1949 là

a)

A. phóng thành công tàu Phương Đông

b)

B. phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất

c)

C.đưa người lên mặt trăng

d)

D. chế tạo thành công bom nguyên tử

7.

Năm 1961, thành tựu nổi bật nhất của khoa học kĩ thuật ở Liên Xô là 

a)

A. đưa người lên mặt trăng

b)

B. phóng con tàu vũ trụ, đưa nhà du hành vũ trụ I.Gagarin bay vòng quanh Trái Đất

c)

C. phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất

d)

D. chế tạo thành công bom nguyên tử, phá vỡ thế độc quyền vũ khí nguyên tử của Mĩ   

8.

Sau khi Liên xô sụp đổ, tình hình Liên bang Nga như thế nào ?

a)

A. Trở thành quốc gia Liên Bang Xô viết             

b)

B.. Trở thành quốc gia độc lập như các nước cộng hòa khác

c)

C. Trở thành quốc gia kế tục Liên Xô           

d)

D. Trở thành quốc gia nắm mọi quyền hành ở Liên Xô

9.

Ngày 1/10/1949 ở Trung Quốc diễn ra sự kiện gì?

           

                                 

a)

A. Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được thành lập. 

b)

B. Cuộc nội chiến bắt đầu.

c)

C. Thiện đường lối “ba ngọn cờ hồng”.

d)

D. Cuộc nội chiến kết thúc.

10.

Tháng 7/1997  và tháng 12/1999, Trung Quốc đã thu hồi chủ quyền những vùng đất trước đó là thuộc địa của Anh và Bồ Đào Nha là 

             

       

a)

A. Ma Cao; Đài Loan.

b)

B. Hồng Công; Đài Loan.

c)

C. Hồng Công; Ma Cao.     

d)

D. Ma Cao; Thượng Hải.

11.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, các nuớc ở Đông Nam Á giành độc lập sớm nhất  8/1945 

a)

A. Việt Nam, Lào, Campuchia.   

b)

B. Việt Nam, Thái Lan, Inđônêxia.  

c)

C. Inđônêxia., Việt Nam, Lào,

d)

D. Việt nam, Lào, Mãlai

12.

Sự khởi sắc của ASEAN được đánh dấu từ

a)

A. Hiệp uớc Bali ( 2/1976 ).

b)

B. Hiệp ước Bali ( 6/1976 ).

c)

C. Hiệp ước Bali ( 7/1976 ) . 

d)

D. Hiệp ước Bali ( 10/1976 ).  

13.

ASEAN thành lập nhằm mục tiêu gì

a)

A. Phát triển kinh tế, văn hóa thông qua sự hợp tác giữa các thành viên trên tinh thần duy trì hòa bình,

ổn định khu vực

b)

B. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới

c)

C. Chống lại sự xâm lược của Mĩ

d)

D. Hình thành liên minh quân sự để bành trướng thế lực ra bên ngoài

14.

Tháng 8 - 1967, Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập là biểu hiện rõ nét của xu thế nào?

a)

A. Toàn cầu hóa.

b)

B. Liên kết khu vực.               

c)

C. Hòa hoãn Đông - Tây.

d)

D. Đa cực, nhiều trung tâm

15.

Sự tồn tại của chủ nghĩa thực dân cũ ở châu Phi về cơ bản đã chấm dứt bởi sự kiện nào?

a)

A. Ai Cập và Libi giành độc lập (1952).           

b)

B. Cuộc kháng chiến của nhân dân Angiêri thắng lợi (1962).

c)

C. Năm châu Phi với 17 nước được trao trả độc lâp (1960).

d)

D. Môdămbích và Ănggôla giành được độc lập (1975).

16.

Năm 1960, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Phi được mệnh danh là “Năm Châu Phi”vì

 

a)

A. chủ nghĩa thực dân cũ bị đánh bại ơ Châu Phi           . 

b)

B. có 17 nước ở Châu Phi giành được độc lập.

c)

C. xóa bỏ được chế độ phân biệt chủng tộc.    

d)

D. tất cả các nước Châu Phi đều giành được độc lập.

17.

Cuộc cách mạng ở đâu được coi là “lá cờ đầu” cho phong trào giải phóng dân tộc ở Mĩ Latinh?

a)

A. Cu Ba.      

b)

B. Côlômbia.  

c)

C. Áchentina.   

d)

D. Chi Lê.

18.

Điểm nổi bật của tình hình  kinh tế Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là :

a)

A. Mĩ trở thành nước tư bản giàu mạnh, đứng thứ 2 trên thế giới.

b)

B. Mĩ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

c)

C. Kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút do đất nước bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Kinh tế Mĩ phát triển chậm lại do chính sách chạy đua vũ trang.

19.

Mục tiêu và chiến lược toàn cầu của Mĩ sau chiến tranh thế giới thứ hai là:

a)

A. Bảo vệ những thành quả của CNXH, đàn áp phong trào cách mạng thế giới

b)

B. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới, thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới.

c)

C. Chống phá Liên Xô và phe XHCN, thúc đẩy phong trào cách mạng thế giới

d)

D. Chống phá Liên Xô và phe XHCN, đàn áp phong trào cách mạng thế giới.

20.

Nền tảng trong chính sách đối ngoại của Nhật Bản giai đoạn 1952 – 1973 là

   

a)

A. quan hệ chặt chẽ với các nước Đông Nam Á.    

b)

B. liên minh chặt chẽ với Mĩ.

c)

  C. hợp tác chặt chẽ với Trung Quốc.       

d)

  D. liên minh chặt chẽ với các nước Tây Âu.

21.

Nguyên nhân nào dưới đây là nguyên nhân chung của sự phát triển kinh tế của Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản sau chiến tranh thế giới thứ hai ?

a)

A. Lãnh thổ rộng, tài nguyên phong phú, khí hậu thuận lợi

b)

B. Con người là nhân tố hàng đầu

c)

C. Áp dụng thành tựu khoa học kĩ thuật  

d)

D. Tận dụng tốt các cơ hội từ bên ngoài 

22.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ thực hiện chính sách đối ngoại như thế nào:

a)

A. Hòa bình hợp tác với các nước trên thế giới.

b)

  B. Triển khai “chiến lược toàn cầu” với tham vọng làm bá chủ thế giới.

c)

C. Thực hiện chiến lược “ Cam kết và mở rộng”.

23.

Nhân tố chi phối quan hệ quốc tế trong nửa sau thế kỉ XX

a)

A. cục diện "Chiến tranh lạnh".             

b)

B. xu thế toàn cầu hóa.   

c)

C. sự hình thành các liên minh kinh tế.  

d)

D. sự ra đời các khối quân sự đối lập

24.

Trong thời kỳ Chiến tranh lạnh, quốc gia nào ở châu Âu trở thành tâm điểm đối đầu giữa hai cực Xô - Mỹ?

a)

A. Pháp.  

b)

B. Hy Lạp.

c)

 C. Anh.                        

d)

D. Đức

25.

Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức (1972) và Định ước Henxinki (1975) đều chủ trương

a)

A. thủ tiêu tên lửa tầm trung ở châu Âu, cắt giảm vũ khí chiến lược

b)

B. tiến hành thúc đẩy hợp tác về kinh tế, chính trị và quốc phòng.

c)

C. giải quyết các vấn đề tranh chấp bằng biện pháp hòa bình.   

d)

D. giải thể các tổ chức quân sự của Mỹ và Liên Xô tại châu Âu.

26.

Nhận xét nào sau đây phản ánh đúng đặc điểm của cuộc cách mạng KH-KT từ

những năm 40 của thế kỉ XX đến năm 2000?

a)

A. Khoa học luôn đi trước và tồn tại độc lập.               

b)

B. Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.

c)

C. Tất cả các phát minh về kĩ thuật khởi nguồn từ nước Mĩ.

d)

 D. Tất cả các phát minh luôn đi trước đường cho khoa học.

27.

Một hệ quả quan trọng của cuộc cách mạng khoa học-công nghệ là từ đầu những năm 80 của thế kỉ XX,

trên thế giới xuất hiện xu thế

a)

A. hợp tác quốc tế.

b)

B. liên minh kinh tế.     

c)

C. hợp tác khu vực. 

d)

D. toàn cầu hóa.

28.

Mặt hạn chế trong quá trình diễn ra cách mạng khoa học - công nghệ là: 

a)

A. Làm thay đổi cơ cấu dân cư.       

b)

 B. Hình thành thị trường thế giới với xu thế toàn cầu hóa.

c)

C. Làm thay đổi chất lượng nguồn nhân lực. 

d)

D. Chế tạo vũ khí có sức hủy diệt lớn, môi trường ô nhiễm, bệnh tật.

29.

Trong chính sách khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp giai cấp tư sản ở Việt Nam bị phân hóa như thế nào?

a)

A. Tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp.      

b)

B. Tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp.

c)

C. Tư sản dân tộc và tư sản mại bản.

d)

D. Tư sản dân tộc và tư sản công thương.

30.

Sự kiện nào dưới đây gắn với hoạt động của Nguyễn Ái Quốc khi ở Liên Xô?

a)

A. Tham dự đại hội lần IV của Quốc tế cộng sản

b)

B.  Tham dự đại hội lần V của Quốc tế cộng sản.

c)

C. Tham dự đại hội lần VI của Quốc tế cộng sản. 

d)

D. Tham dự đại hội lần VII của Quốc tế cộng sản.

31.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai, Pháp đầu tư vốn nhiều nhất vào ngành?

a)

A. Ngoại thương.

b)

B. Công nghiệp nặng.

c)

C. Nông nghiệp và khai mỏ.

d)

D. Giao thông vận tải.

32.

Trong chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp giai cấp Địa chủ Việt Nam đã phân hóa như thế nào?

a)

A. Đại địa chủ và trung, tiểu địa chủ. 

b)

B. Đại địa chủ và trung địa chủ.

c)

C. Đại địa chủ và tiểu địa chủ         

d)

D. Địa chủ vừa và nhỏ.

33.

Năm 1921, Nguyễn Ái Quốc cùng một số người yêu nước của Angiêri, Marốc, Tuynidi, . . . lập ra tổ chức nào?

a)

A. Hội liên hiệp thuộc địa

b)

B. Tổ chức Những người Cộng sản.

c)

C. Tổ chức Những người Vô sản. 

d)

D. Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức ở Á Đông.

34.

Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới nhất?

a)

A. Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).

b)

B. Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).

c)

C. Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).

d)

D. Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.

35.

Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam ngoài thực dân Pháp, còn có giai cấp  nào trở thành đối tượng của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Giai cấp nông dân.                    

b)

  B. Giai cấp công nhân.

c)

C. Giai cấp đại địa chủ phong kiến.

d)

D. Giai cấp tư sản dân tộc.

36.

Giai cấp nào có tinh thần cách mạng triệt để, có ý thức tổ chức kỉ luật cao, gắn bó với nền sản xuất hiện đại, có mối quan hệ gắn bó với nông dân?

a)

A.  Tư sản  

b)

B. Công nhân. 

c)

  C. Tiểu tư sản. 

d)

D. Địa chủ phong kiến

37.

Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của đế quốc Pháp ở Việt Nam có điểm gì mới ?

a)

A. Tăng cường vốn đầu tư vào tất cả các ngành kinh tế

b)

B. Cướp đoạt toàn bộ rụông đất của nông dân lập đồn điền trồng cao su

c)

C. Hạn chế sự phát triển các ngành công nghiệp nhất là công nghiệp nặng

d)

D. Qui mô khai thác lớn hơn, triệt để hơn, xã hội bị phân hóa sâu sắc.

38.

Sự kiện nào sau đây không tạo điều kiện thuận lợi cho việc truyền bá chủ nghĩa Mác-Lê-nin vào Việt Nam?

a)

A. Quốc tế Cộng sản được thành lập (2/1919). 

b)

B. Đảng Cộng sản Pháp ra đời (1920).

c)

C. Đảng Cộng sản Trung Quốc ra đời (1921).

d)

D. Pháp thực hiện chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai (từ 1919).

39.

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt và Điều lệ vắn tắt do Nguyễn Ái Quốc soạn thảo được thông qua tại Hội nghị thành lập Đảng được xem là

a)

A. văn kiện của Đảng. 

b)

 B. tài liệu chính trị đặc biệt của Đảng.

c)

C. nghị quyết của Đảng Cộng sản Việt Nam.

d)

D. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam. 

40.

Nhiệm vụ của  cách mạng Việt Nam  được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng là gì ?

a)

A. Đánh đổ đế quốc Pháp, làm cho nước Việt Nam hoàn toàn độc lập.

b)

B. Đánh đổ phong kiến, tay sai, phát triển theo con đường tư bản chủ nghĩa.     

c)

C. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến, làm cho Việt Nam được độc lập tự do.

d)

D. Đánh đổ đế quốc Pháp, phong kiến làm cho Việt Nam hoàn toàn độc lập. 

41.

Các tổ chức nào dưới đây đã tham dự Hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản đầu năm 1930?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng, An Nam Cộng sản đảng.

b)

B. Đông Dương Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

c)

C. An Nam Cộng sản đảng, Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.

d)

 D.  Tân Việt Cách mạng đảng, An Nam Cộng sản đảng.

42.

Vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chức cộng sản  3.2.1930 thể hiện như thế nào?          

  

a)

A. Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng. 

b)

B. Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.

c)

C.  Soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.

d)

D. Chủ trì Hội nghị, soạn thảo Chính cương, Sách lược vắn tắt.  

43.

Đại biểu của tổ chức cộng sản nào dưới đây không tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?

                

 

a)

A. Đông Dương Cộng sản Đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản Đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn. 

d)

 D. An Nam cộng sản Đảng, Đông Dương cộng sản đảng

44.

Sự kiện nào dưới đây đánh dấu bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.                    

b)

B. thành lập An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. thành lập Đông Dương Cộng sản liên  đoàn.     

d)

D. Đảng Cộng sản Việt Nam. 

45.

Khởi nghĩa Yên Bái (9-2-1930) nổ ra trong bối cảnh nào dưới đây?

a)

A. Bị động nhiều đảng viên của đảng bị thực dân Pháp bắt bớ, tù đày.

b)

B. Tổ chức chưa có sự chuẩn bị chu đáo, thực dân Pháp còn mạnh.

c)

C. Hội Việt Nam cách mạng thanh niên đang chuẩn bị khởi nghĩa.

d)

D. Đảng Tân Việt đang gây ảnh hưởng lớn để lôi kéo phong trào cách mạng.

46.

Lí luận nào dưới đây được Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên truyền bá về Việt Nam?

                 

   

a)

A. Lí luận Mác-Lênin. 

b)

B. Lí luận đấu tranh giai cấp.

c)

C. Lí luận cách mạng vô sản.    

d)

D. Lí luận giải phóng dân tộc

47.

Việt Nam Quốc dân đảng được thành lập tháng 12/1927 là chính đảng của giai cấp nào

  

a)

A. Tư sản Việt Nam

b)

B. Vô sản Việt Nam  

c)

C. Nông dân Việt Nam 

d)

D. Tiểu tư sản trí thức

48.

Sắp xếp các sự kiện dưới  đây  theo đúng trình tự thời gian. sau: 

1. Chủ trương ”Vô sản hóa” của Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên.

2. Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên sáng lập báo Thanh niên.

3. Đảng Cộng sản Việt Nam thành lập.  

4. Đông Dương cộng sản đảng thành lập. 

a)

A. 1,2,3,4.  

b)

B. 2,1,3,4. 

c)

C. 3,1,2,4. 

d)

D. 2,1,4,3.

49.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới năm 1929 - 1933 đã tác động đến ngành kinh tế nào? 

a)

A. Nông nghiệp. 

b)

B. Công nghiệp.  

c)

  C. Thương nghiệp.   

d)

D. Dịch vụ.

50.

Tại Đại hội lần thứ VII của Quốc tế Cộng sản (7/1935) đã xác định kẻ thù nguy hiểm trước mắt của nhân dân thế giới là.  

a)

A. Chủ nghĩa đế quốc, thực dân.              

b)

B. Chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.

c)

C. Chủ nghĩa quân phiệt và chủ nghĩa đế quốc.    

d)

D. Chủ nghĩa phát xít.

51.

Sự kiện nào dưới đây đã lôi cuốn đông đảo các giai cấp, tầng lớp xã hội tham gia cuối thập niên 20 của thế kỉ XX.  

a)

A. Phong trào công nhân và phong trào yêu nước. 

b)

B. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái năm 1930.

c)

C. Phong trào tầng lớp tiểu tư sản.            

d)

D. Phong trào tư sản

52.

Cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới 1929-1933 đã đem đến hậu quả chủ yếu cho giai cấp nông dân Việt Nam là gì. 

a)

A. Nông dân phải chịu cảnh thuế cao.

b)

B. Nông dân bị bần cùng hóa.

c)

C. Nông dân phải vay nợ nặng lãi.     

d)

D. Nông dân bị chiếm đoạt ruộng đất.

53.

. Mâu thuẫn sâu sắc nhất trong xã hội Việt Nam thời kì 1930-1931 bấy giờ. 

a)

A. Mâu thuẫn giữa tư sản người Việt với tư sản người Pháp.

b)

B. Mâu thuẫn giữa công nhân với tư sản Pháp.

c)

C. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với tay sai phản động Pháp.

d)

D. Mâu thuẫn giữa dân tộc Việt Nam với thực dân Pháp, tay sai phản động.

54.

Hai khẩu hiệu chính trị mà Đảng Cộng sản Đông Dương đề ra trong phong trào cách mạng 1930 - 1931 là. 

a)

A. “Độc lập dân tộc” và “Ruộng đất dân cày”.

b)

B. “Chống đế quốc” và “Chống phát xít, chống chiến tranh”.

c)

C. “Giải phóng dân tộc” và “tịch thu ruộng đất của đế quốc Việt gian”.

d)

D. "Đả đảo chủ nghĩa đế quốc! Đả đảo phong kiến", "Thả tù chính trị".

55.

Một trong những hạn chế của "Luận cương chính trị" (10-1930) so với "Cương lĩnh chính trị" (2-1930) là gì?  

a)

A.     chưa vạch ra đường lối cụ thể cho cách mạng Việt Nam.

b)

B.     chưa thấy được vai trò của giai cấp công nhân đối với cách mạng Việt Nam.

c)

C.     nặng về đấu tranh giai cấp, coi công - nông mới là động lực cách mạng.

d)

D.     mang tính chất hữu khuynh, giáo điều.

56.

. Nội dung nào sau đây phản ánh bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 Việt Nam so với các phong trào yêu nước trước đó?

a)

A. Xây dựng được một mặt trận thống nhất dân tộc rộng rãi.  

b)

B. Thực hiện nhiệm vụ chống đế quốc, giành độc lập dân tộc.

c)

C. Khối liên minh công nông được hình thành trong thực tế.

d)

D. Đã thực hiện thành công khẩu hiệu “người cày có ruộng”.

57.

Luận cương chính trị tháng 10/1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương có hạn chế trong việc xác định

a)

A. quan hệ giữa cách mạng Đông Dương với cách mạng thế giới.        

b)

 B. nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng.

c)

C. vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng cộng sản.       

d)

D. phương pháp, hình thức đấu tranh cách mạng.

58.

Đại hội VII Quốc tế Cộng sản (7-1935) xác định nhiệm vụ trước mắt của cách mạng thế giới là

       

a)

A. Chống chủ nghĩa đế quốc.     

b)

 B. Chống chủ nghĩa phát xít.

c)

C. Chống chủ nghĩa thực dân.            

d)

D. Chống chế độ phản động thuộc địa

59.

Phương pháp đấu tranh của cách mạng thời kì 1936 – 1939 là sự kết hợp.

a)

A. công khai, bí mật và đấu tranh vũ trang.

b)

B. hợp pháp, bất hợp pháp, đấu tranh chính trị.

c)

C. công khai và bí mật, hợp pháp và bất hợp pháp.

d)

D. đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang, bất hợp pháp.

60.

Mục tiêu đấu tranh trong giai đoạn 1936 - 1939 được Đảng xác định là.

a)

A. Đánh đổ đế quốc - phát xít.                       

b)

 B. Độc lập dân tộc và người cày có ruộng.

c)

C. Tự do, dân sinh, dân chủ, cơm áo, hòa bình.

d)

D. Đánh đổ đế quốc và tay sai, giải phóng dân tộc.

61.

: Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (7-1936) đã chủ trương thành lập.

a)

A. Mặt trận thống nhất dân chủ Đông Dương.     

b)

B. Mặt trận Việt Nam độc lập Đồng minh.

c)

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.

62.

Cuộc đấu tranh công khai, hợp pháp trong những năm 1936 – 1939 thực chất là cuộc.

a)

A. vận động dân tộc, dân chủ

b)

B. cách mạng giải phóng dân tộc.

c)

C. tuyên truyền, giác ngộ quần chúng.  

d)

D. đấu tranh giai cấp để giải phóng dân tộc

63.

Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam có điểm khác biệt về

a)

A. giai cấp lãnh đạo

b)

B. nhiệm vụ chiến lược.

c)

C. nhiệm vụ trước mắt.  

d)

   D. động lực chủ yếu.

64.

Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một phong trào

a)

A. có tính chất dân tộc.  

b)

  B. chỉ có tính dân chủ.

c)

C. không mang tính cách mạng. 

d)

  D. không mang tính dân tộc.

65.

. Khẩu hiệu “Đánh đuổi Nhật-Pháp” được thay bằng khẩu hiệu “Đánh đuổi phát xít Nhật” được nêu ra trong văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Văn kiện Đại hội Quốc dân Tân Trào (16->17/8/1945).

b)

B. Chỉ thị “Nhật-Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta” (3-1945).

c)

C. Văn kiện Hội nghị toàn quốc của Đảng (14- 15-8-1945).

d)

D. Văn kiện Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng (9-3-1945).

66.

Hội nghị Trung ương Đảng 11-1939 đã đánh dấu sự chuyển hướng đúng đắn về chỉ đạo chiến lược cách mạng vì 

a)

A. giương cao ngọn cờ giải phóng dân tộc.

b)

B. đặt vấn đề dân tộc cho toàn cõi Đông Dương.

c)

C. giải quyết kịp thời vấn đề ruộng đất cho nông dân.

d)

D. xác định kẻ thù chủ yếu trước mắt là phát xít Nhật.

67.

Sự kiện nào dưới đây đã mở kỷ nguyên mới trong lịch sử cách mạng Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi trong phong trào 1930-1931. 

b)

B. Thắng lợi trong phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

C. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945.

d)

D. Thắng lợi của khởi nghĩa từng phần (tháng 3 đến giữa 8-1945).

68.

Đảng Cộng sản Đông Dương  xác định kẻ thù của cách mạng trong giai đoạn 1939 - 1945 là 

  

a)

A. đế quốc, phát xít.   

b)

B. thực dân, phong kiến.

c)

 C. phát xít Nhật, tay sai.   

d)

D. bọn phản động thuộc địa và tay sai.

69.

. Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 8 (5-1941) chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

a)

A. Mặt trận Liên Việt.  

b)

  B. Mặt trận Đồng Minh

c)

C. Mặt trận thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.

d)

D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh (Mặt trận Việt Minh).

70.

“Toàn thể dân tộc Việt Nam quyết đem tất cả tinh thần và lực lượng, tính mạng và của cải để giữ vững quyền tự do độc lập ấy” là nội dung của văn kiện nào dưới đây?

a)

A. Tuyên ngôn Độc lập.   

b)

B. Lời  kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. Tuyên ngôn của Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Lời kêu gọi nhân ngày thành lập Đảng.

71.

Cuối bản Tuyên ngôn Độc lập, Hồ Chí Minh khẳng định “Nước Việt Nam có quyền hưởng tự do và độc lập, và sự thật đã thành một nước 

a)

A. tự do”.  

b)

B. độc lập”.   

c)

C. tự do, độc lập”    

d)

D. độc lập, tự do”.

72.

Việt Nam Giải phóng quân ra đời là sự hợp nhất của các tổ chức nào?

a)

A. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với du kích Ba Tơ.

b)

B. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với Cứu quốc quân. 

c)

C. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với đội du kích Bắc Sơn.

d)

D. Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân với du kích Thái Nguyên.

73.

Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ, thực dân Pháp đã thực hiện chính sách gì ở Việt Nam?

a)

A. Kinh tế mới

b)

B. Kinh tế chỉ huy.     

c)

C. Kinh tế thời chiến.  

d)

D. Thuộc địa thời chiến. 

74.

Khu giải phóng Việt Bắc ra đời trong 

a)

A. phong trào cách mạng 1930-1931. 

b)

B. phong trào dân chủ 1936-1939.

c)

C. khi Nhật chuẩn bị đảo chính Pháp.

d)

D. khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945).

75.

Nhà nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập năm 1945 là nhà nước của

a)

A. công, nông, binh.

b)

B. toàn thể nhân dân.

c)

C. công nhân và nông dân.

d)

D. công, nông và trí thức.

76.

Một trong những bài học kinh nghiệm rút ra từ thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 có thể vận dụng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam hiện nay là

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nhiệm vụ hàng đầu.

b)

B. Tăng cường liên minh chiến đấu giữa ba nước Đông Dưong.

c)

C. Kết hợp đấu tranh quân sự vói đấu tranh chính trị, ngoại giao.

d)

D. Kết hợp sức mạnh của dân tộc vói sức mạnh của thời đại.

77.

Ngày 2-9-1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh

a)

A. phát lệnh Tổng khởi nghĩa.  

b)

B. đọc Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến.

c)

C. công bố Chỉ thị Toàn dân kháng chiến.                    

d)

D. đọc bản Tuyên ngôn Độc lập.

78.

Ngày 30 - 8 - 1945, vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị là sự kiện đánh dấu

a)

A. nhiệm vụ dân tộc của cách mạng hoàn thành.          

b)

B. nhiệm vụ dân chủ của cách mạng hoàn thành.

c)

C. chế độ phong kiến Việt Nam sụp đổ.                     

d)

D. Tổng khởi nghĩa thắng lợi trên cả nước.

79.

Căn cứ địa cách mạng đầu tiên của Việt Nam trong giai đoạn 1939 - 1945 là

  

a)

  A. Bắc Kạn.  

b)

B. Bắc Sơn - Võ Nhai.       

c)

C. Tân Trào - Tuyên Quang.  

d)

D. Thái Nguyên.

80.

Lực lượng vũ trang được xây dựng ở Việt Nam trong giai đoạn 1939-1945 là

a)

A. Việt Nam quang phục hội.    

b)

   B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.

c)

C. Việt Nam giải phóng quân.       

d)

D. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.