wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 4: CARING FOR THOSE IN NEED

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

2.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

3.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

4.

donate

a)

quyên góp, tặng

b)

tình nguyện

5.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

6.

These children must be educated very well by their parents. They behave very politely and (a)   (respect)

7.

Watching violent movies and using hi-tech devices constantly may harmfully affect children’s (a)   (cognition) development.

8.

charity

a)

hội từ thiện

b)

hiệu quả

c)

sự suy yếu

9.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

10.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

11.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

12.

coordination

a)

sự ủng hộ

b)

đào tạo

c)

sự lan tỏa

d)

sự hợp tác

13.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

14.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

15.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

16.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

17.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t done my homework _____. I’ll do it after watching TV.

a)

already

b)

yet

c)

just

d)

still

18.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

19.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

20.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

21.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

22.

barrier (n.)

/ˈbæriə(r)/

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

chiến dịch

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

hội từ thiện, việc từ thiện

23.

blind /blaɪnd/

(adj.)

a)

liên quan đến nhận thức

b)

thiếu tôn trọng

c)

hiệu quả

d)

mù, không nhìn thấy được

24.

campaign /kæmˈpeɪn/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

câm, không nói được

d)

quyên góp, tặng

25.

charity /ˈtʃærəti/

(n.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

không có khả năng sử dụng chân tay

c)

chiến dịch

d)

câm, không nói được

26.

cognitive /ˈkɒɡnətɪv/

(adj.)

a)

rào cản, chướng ngại vật

b)

sự hợp tác

c)

sự vất vả

d)

liên quan đến nhận thức

27.

deaf /def/

(adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

điếc, không nghe thấy được

c)

tài năng, người có tài

d)

liên quan đến nhận thức

28.

disability /ˌdɪsəˈbɪləti/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

sự ốm yếu, tàn tật

c)

có thể tiếp cận được

d)

phát động, khởi động

29.

disabled /dɪsˈeɪbld/

(adj.) (n.)

a)

thiếu tôn trọng

b)

quyên góp, tặng

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

hiệu quả

30.

disrespectful /ˌdɪsrɪˈspektfl/

(adj.)

a)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

thiếu tôn trọng

31.

donate /dəʊˈneɪt/

(v.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

c)

bao gồm, bao hàm

d)

quyên góp, tặng

32.

dumb /dʌm/

(adj.)

a)

phát động, khởi động

b)

câm, không nói được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

33.

impairment /ɪmˈpeəmənt/

(n.)

a)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

b)

hiệu trưởng

c)

sự hợp tác

d)

sự phân biệt đối xử

34.

effectively /ɪˈfektɪvli

(adv.)

a)

hòa nhập, hội nhập

b)

quyên góp, tặng

c)

hiệu quả

d)

thiếu tôn trọng

35.

integrate /ˈɪntɪɡreɪt/

(v.)

a)

câm, không nói được

b)

người tàn tật

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

hòa nhập, hội nhập

36.

launch /lɔ:ntʃ/

(v.)

a)

phát động, khởi động

b)

thiên niên kỷ

c)

tính di động, lưu động

d)

hòa nhập, hội nhập

37.

physical /ˈfɪzɪkl/

(adj.)

a)

hiệu quả

b)

sự hợp tác

c)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

d)

hòa nhập, hội nhập

38.

principal /ˈprɪnsəpl/

(n.)

a)

hiệu trưởng

b)

quyên góp, tặng

c)

người tình nguyện, tình nguyện viên

d)

thành phần, nguyên liệu

39.

visual /ˈvɪʒuəl/

(adj.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

có thể tiếp cận được

c)

(thuộc về) thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

thiên niên kỷ

40.

volunteer /ˌvɒlənˈtɪə(r)/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

người tình nguyện, tình nguyện viên

c)

sự hợp tác

d)

sự vất vả

41.

talent /ˈtælənt/

(n.)

a)

tài năng, người có tài

b)

người đi bộ

c)

bổ ích, đáng làm

d)

tính di động, lưu động

42.

accessible /əkˈsesəbl/

(adj.)

a)

có thể tiếp cận được

b)

tình nguyện viên

c)

bao gồm, bao hàm

d)

hiệu quả

43.

coordination /kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

bổ ích, đáng làm

b)

xe lăn

c)

sự hợp tác

d)

đào tạo nghề

44.

discrimination /dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/

(n.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

sự vất vả

c)

) sự giới hạn, hạn chế

d)

có thể tiếp cận được

45.

fracture /ˈfræktʃə(r)/

(n.) (v.)

a)

thị giác, có liên quan đến thị giác

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

tính di động, lưu động

d)

người đi bộ

46.

hardship /ˈhɑ:dʃɪp/

(n)

a)

sự vất vả

b)

sự giới hạn, hạn chế

c)

rào cản, chướng ngại vật

d)

liên quan đến nhận thức

47.

ingredient /ɪn'gri:diənt/

(n.)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

quyên góp, tặng

c)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

d)

thành phần, nguyên liệu

48.

involve /ɪnˈvɒlv/

(v.)

a)

hội từ thiện, việc từ thiện

b)

bao gồm, bao hàm

c)

không có khả năng sử dụng chân tay, người tàn tật

d)

câm, không nói được

49.

. limitation /ˌlɪmɪ'teɪʃn/

(n.)

a)

sự giới hạn, hạn chế

b)

hòa nhập, hội nhập

c)

phát động, khởi động

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

50.

millennium /mɪ'leniəm/

(n.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

tính di động, lưu động

c)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

d)

thiên niên kỷ

51.

mobility /məʊˈbɪləti/

(n.)

a)

chiến dịch

b)

hiệu quả

c)

sự ốm yếu, tàn tật

d)

tính di động, lưu động

52.

pedestrian /pə'destriən/

(n.)

a)

người đi bộ

b)

hiệu trưởng

c)

liên quan đến nhận thức

d)

quyên góp, tặng

53.

promote /prə'məʊt/

(v.)

a)

bao gồm, bao hàm

b)

thành phần, nguyên liệu

c)

bổ ích, đáng làm

d)

khuyến khích, đẩy mạnh, làm tăng thêm

54.

rewarding /rɪ'wɔ:dɪŋ/

(adj.)

a)

sự phân biệt đối xử

b)

bổ ích, đáng làm

c)

sự giới hạn, hạn chế

d)

(thuộc về) cơ thể, thể chất

55.

support /səˈpɔːt/

(n.) (v.)

a)

(sự) ủng hộ, khuyến khích

b)

sự phân biệt đối xử

c)

sự hợp tác

d)

có thể tiếp cận được

56.

vocational training /vəʊ'keɪʃənl 'treɪnɪŋ/

(n. phr.)

a)

hòa nhập, hội nhậ

b)

sự suy yếu, hư hại, hư hỏng

c)

đào tạo nghề

d)

có thể tiếp cận được

57.

wheelchair /ˈwiːltʃeə(r)/

(n.)

a)

người tình nguyện, tình nguyện viên

b)

(chỗ/sự) gãy xương)

c)

người đi bộ

d)

xe lăn

58.

" showing a lack of respect for someone or something"

a)

disrespectful

b)

impairment

c)

integrate

d)

donate

59.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

rarely

b)

barely

c)

scary

d)

libary

60.

Chọn từ có phiên âm khác loại:

a)

deafening

b)

frightening

c)

gardening

d)

encouraging

61.

people with visual impairment

a)

những người khiếm thính

b)

những người khiếm thị

62.

get involved ______ something

a)

in

b)

to

63.

people with cognitive impairment

a)

những người khiếm khuyết về mặt nhận thức

b)

những người khiếm khuyết về mặt di chuyển

64.

cognitive (adj.)

a)

hiệu trưởng

b)

chướng ngại vật

c)

liên quan đến nhận thức

65.

disabled

a)

không có khả năng sử dụng chân tay, tàn tật

b)

có thể

c)

có khả năng

d)

không có của cải

66.

impaired (adj)

a)

độc lập, không phụ thuộc

b)

bị làm hỏng, bị làm suy yếu

c)

hòa nhập, hội nhập

d)

để tâm trí vào việc gì

67.

visual (a)

a)

người tình nguyện, tình nguyện

b)

việc chăm sóc sức khỏe

c)

thuộc về thị giác, có liên quan đến thị giác

d)

xe lăn

68.

disability (n)

a)

sự ốm yếu, tàn tật

b)

khả năng

69.

integrate

a)

hòa nhập

b)

phát động

c)

lắc

d)

đẩy

70.

accessible

a)

có thể tiếp cận được

b)

không thể tiếp cận

c)

liên quan đến thị giác

71.

Câu sau viết đúng hay sai ngữ pháp: I didn't eat sushi since the last summer.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

72.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: It has been ages _____ we last met each other.

a)

for

b)

since

c)

ago

73.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t watered this tree ______ a week.

a)

since

b)

for

74.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: I haven’t eaten sushi _____ the last spring

a)

since

b)

for

75.

Chọn đáp án đúng để hoàn thiện câu sau: Don't worry. I have _____ locked the door.

a)

already

b)

yet

c)

lately

76.

I (know) _______ her for six years.

a)

knew

b)

knowed

c)

have known

d)

has known

77.

I ________ (never/ be) to Canada.

a)

never has been

b)

have never been

c)

was never

d)

never was

78.

His brother ________ (come back) to Paris last Sunday

a)

have come

b)

had came

c)

has come

d)

came

79.

I can't buy any more fruit. I .............................. a bag of apples and a bag of oranges.

a)

already bought

b)

have bought already

c)

have already bought

d)

bought already

80.

I ............ my homework three hours ago.

a)

do

b)

did

c)

have done

d)

had done

81.

She ................. her leg the day before the exam.

a)

break

b)

broke

c)

has broken

d)

had broken

82.

Since I ___ from high school, I have prepared for studying abroad.

a)

graduated

b)

have graduated

c)

graduate

d)

am graduating

83.

I ___ read 3 books of this author since last month.

a)

have read

b)

read

c)

am reading

d)

will read

84.

_____________ your homework yet? – Yes, I _____________ it an hour ago.

a)

Did you do/ have finished

b)

Have you do/ have finished

c)

Did you do/ finished

d)

Have you done/ finished