WorksheetsG12.Unit 5.Vocab.The world of work
Total questions: 80
Worksheet time: 32mins
công việc giờ hành chính
(a)
academic
/ˌækəˈdemɪk/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
applicant
/ˈæplɪkənt/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
apply
/əˈplaɪ/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
apprentice
/əˈprentɪs/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
approachable
/əˈprəʊtʃəbl/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
articulate
/ɑːˈtɪkjuleɪt/
hoạt ngôn, nói năng lưu loát
thực tập sinh, người học việc
nộp đơn, đệ trình
dễ gần, dễ tiếp cận
barista
/bəˈriːstə/
lộn xộn, trông rối mắt
nhân viên làm việc trong quán cà phê
thông cảm, cảm thông
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
candidate
/ˈkændɪdət/
lộn xộn, trông rối mắt
nhân viên làm việc trong quán cà phê
thông cảm, cảm thông
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
compassionate
/kəmˈpæʃənət/
lộn xộn, trông rối mắt
nhân viên làm việc trong quán cà phê
thông cảm, cảm thông
ứng viên đã qua vòng sơ tuyển
covering letter
/ˌkʌvərɪŋ ˈletə(r)/
đồng nghiệp
thể hiện
thư xin việc
doanh nghiệp, kinh doanh
dealership
/ˈdiːləʃɪp/
đồng nghiệp
thể hiện
thư xin việc
doanh nghiệp, kinh doanh
entrepreneur
/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
potential
/pəˈtenʃl/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
prioritise
/praɪˈɒrətaɪz/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
probation
/prəˈbeɪʃn/
nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước
tiềm năng
sự thử việc, thời gian thử việc
qualification
/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/
tuyển dụng
trình độ chuyên môn bằng cấp
sơ tuyển
thích hợp, phù hợp
recruit
/rɪˈkruːt/
tuyển dụng
trình độ chuyên môn bằng cấp
sơ tuyển
thích hợp, phù hợp
shortlist
/ˈʃɔːtlɪst/
tuyển dụng
trình độ chuyên môn bằng cấp
sơ tuyển
thích hợp, phù hợp
specialise
/ˈspeʃəlaɪz/
điều chỉnh cho phù hợp
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
học phí
tailor
/ˈteɪlə(r)/
điều chỉnh cho phù hợp
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
học phí
tuition
/tjuˈɪʃn/
điều chỉnh cho phù hợp
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
học phí
unique
/juˈniːk/
đặc biệt, khác biệt, độc nhất
xe móc, xe kéo
chuyên về lĩnh vực nào đó
nói hay, nói với lời lẽ trau chuốt
administrator
/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/
học thuật, giỏi các môn học thuật
tuân theo, phù hợp
nhân viên hành chính
người nộp đơn xin việc
nối gót, theo nghiệp ai ( có trong tài liệu á)
(a)
Who is he?
a farmer
a doctor
a scientist
a police officer
Where do they work?
in a hospital
at a farm
in a restaurant
at a school
Unscramble the word: IOEMV SRAT
rock star
movie star
movei star
movie start
A dentist .....................
comes to see you when it hurts.
teaches English, French and Greek.
keep your teeth both clean and white.
minds the kids when they are asleep.
He works in a restaurant, what does he do?
He is a chef.
He is a farmer.
He is a doctor.
He is a teacher.
a vet
She loves to draw and paint. What does she want to be?
She wants to be a rock star.
She wants to be a vet.
She wants to be an artist.
She wants to be an inventor.
Who is he?
a doctor
a farmer
a bus driver
a scientist
Where does a police officer work?
in an animal hospital
in a restaurant
at a police station
in a lab
You call ................. when you've got a leak.
a plumber
a firefighter
a tailor
a babysitter
a bus driver
What do they do?
teachers
movie stars
farmers
doctors
Unscramble the word: FIGHTREFERI
manfire
fighterfire
fireman
firefighter
