Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12.Unit 5.Vocab.The world of work

Total questions: 80

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.
application letter (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/
a)
thư xin việc
b)
vị trí công việc còn trống
c)
được trả lương cao
d)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
2.
bonus (n) /ˈbəʊnəs/
a)
tiền thưởng
b)
thư xin việc
c)
vị trí công việc còn trống
d)
được trả lương cao
3.
casual (adj) /ˈkæʒuəl/
a)
theo thời vụ, tạm thời
b)
tiền thưởng
c)
thư xin việc
d)
vị trí công việc còn trống
4.
challenging (adj) /ˈtʃælɪndʒɪŋ/
a)
thách thức
b)
theo thời vụ, tạm thời
c)
tiền thưởng
d)
thư xin việc
5.
flexible (adj) /ˈfleksəbl/
a)
linh hoạt
b)
thách thức
c)
theo thời vụ, tạm thời
d)
tiền thưởng
6.
footstep (n) /ˈfʊtstep/
a)
bước chân; truyền thống gia đình
b)
linh hoạt
c)
thách thức
d)
theo thời vụ, tạm thời
7.
employ (v) /ɪmˈplɔɪ/
a)
tuyển dụng
b)
bước chân; truyền thống gia đình
c)
linh hoạt
d)
thách thức
8.
nine-to-five (adj) /ˈnaɪn tə faɪv/
a)
giờ hành chính
b)
tuyển dụng
c)
bước chân; truyền thống gia đình
d)
linh hoạt
9.
on-the-job (adj) /ɒn ðə ˈdʒɒb/
a)
trong công việc, khi đang làm việc
b)
giờ hành chính
c)
tuyển dụng
d)
bước chân; truyền thống gia đình
10.
overtime (adv) /ˈəʊvətaɪm/
a)
ngoài giờ
b)
trong công việc, khi đang làm việc
c)
giờ hành chính
d)
tuyển dụng
11.
part-time (adj) /ˌpɑːt ˈtaɪm/
a)
bán thời gian
b)
ngoài giờ
c)
trong công việc, khi đang làm việc
d)
giờ hành chính
12.
repetitive (adj) /rɪˈpetətɪv/
a)
lặp đi lặp lại
b)
bán thời gian
c)
ngoài giờ
d)
trong công việc, khi đang làm việc
13.
rewarding (adj) /rɪˈwɔːdɪŋ/
a)
xứng đáng
b)
lặp đi lặp lại
c)
bán thời gian
d)
ngoài giờ
14.
shift (n) /ʃɪft/
a)
ca làm việc
b)
xứng đáng
c)
lặp đi lặp lại
d)
bán thời gian
15.
stressful (adj) /ˈstresfl/
a)
áp lực, căng thẳng
b)
ca làm việc
c)
xứng đáng
d)
lặp đi lặp lại
16.
unpaid (adj) /ˌʌnˈpeɪd/
a)
không được trả lương
b)
áp lực, căng thẳng
c)
ca làm việc
d)
xứng đáng
17.
wage (n) /weɪdʒ/
a)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
b)
không được trả lương
c)
áp lực, căng thẳng
d)
ca làm việc
18.
wait on tables /weɪt ɒn ˈteɪblz/
a)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
b)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
c)
không được trả lương
d)
áp lực, căng thẳng
19.
well-paid (adj) /ˌwel ˈpeɪd/
a)
được trả lương cao
b)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
c)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
d)
không được trả lương
20.
vacancy (n) /ˈveɪkənsi/
a)
vị trí công việc còn trống
b)
được trả lương cao
c)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
d)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
21.

công việc giờ hành chính

(a)  

22.

academic

/ˌækəˈdemɪk/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc

23.

applicant

/ˈæplɪkənt/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc

24.

apply

/əˈplaɪ/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

25.

apprentice

/əˈprentɪs/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

26.

approachable

/əˈprəʊtʃəbl/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

27.

articulate

/ɑːˈtɪkjuleɪt/

a)

hoạt ngôn, nói năng lưu loát

b)

thực tập sinh, người học việc

c)

nộp đơn, đệ trình

d)

dễ gần, dễ tiếp cận

28.

barista

/bəˈriːstə/

a)

lộn xộn, trông rối mắt

b)

nhân viên làm việc trong quán cà phê

c)

thông cảm, cảm thông

d)

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

29.

candidate

/ˈkændɪdət/

a)

lộn xộn, trông rối mắt

b)

nhân viên làm việc trong quán cà phê

c)

thông cảm, cảm thông

d)

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

30.

compassionate

/kəmˈpæʃənət/

a)

lộn xộn, trông rối mắt

b)

nhân viên làm việc trong quán cà phê

c)

thông cảm, cảm thông

d)

ứng viên đã qua vòng sơ tuyển

31.

covering letter

/ˌkʌvərɪŋ ˈletə(r)/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

32.

dealership

/ˈdiːləʃɪp/

a)

đồng nghiệp

b)

thể hiện

c)

thư xin việc

d)

doanh nghiệp, kinh doanh

33.

entrepreneur

/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/

a)

nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

b)

sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

c)

tiềm năng

d)

sự thử việc, thời gian thử việc

34.

potential

/pəˈtenʃl/

a)

nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

b)

sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

c)

tiềm năng

d)

sự thử việc, thời gian thử việc

35.

prioritise

/praɪˈɒrətaɪz/

a)

nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

b)

sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

c)

tiềm năng

d)

sự thử việc, thời gian thử việc

36.

probation

/prəˈbeɪʃn/

a)

nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp

b)

sắp xếp công việc hợp lý, ưu tiên việc quan trọng trước

c)

tiềm năng

d)

sự thử việc, thời gian thử việc

37.

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

38.

recruit

/rɪˈkruːt/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

39.

shortlist

/ˈʃɔːtlɪst/

a)

tuyển dụng

b)

trình độ chuyên môn bằng cấp

c)

sơ tuyển

d)

thích hợp, phù hợp

40.

specialise

/ˈspeʃəlaɪz/

a)

điều chỉnh cho phù hợp

b)

xe móc, xe kéo

c)

chuyên về lĩnh vực nào đó

d)

học phí

41.

tailor

/ˈteɪlə(r)/

a)

điều chỉnh cho phù hợp

b)

xe móc, xe kéo

c)

chuyên về lĩnh vực nào đó

d)

học phí

42.

tuition

/tjuˈɪʃn/

a)

điều chỉnh cho phù hợp

b)

xe móc, xe kéo

c)

chuyên về lĩnh vực nào đó

d)

học phí

43.

unique

/juˈniːk/

a)

đặc biệt, khác biệt, độc nhất

b)

xe móc, xe kéo

c)

chuyên về lĩnh vực nào đó

d)

nói hay, nói với lời lẽ trau chuốt

44.

administrator

/ədˈmɪnɪstreɪtə(r)/

a)

học thuật, giỏi các môn học thuật

b)

tuân theo, phù hợp

c)

nhân viên hành chính

d)

người nộp đơn xin việc

45.
application letter (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn ˈletə/
a)
thư xin việc
b)
vị trí công việc còn trống
c)
được trả lương cao
d)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
46.
bonus (n) /ˈbəʊnəs/
a)
tiền thưởng
b)
thư xin việc
c)
vị trí công việc còn trống
d)
được trả lương cao
47.
challenging (adj) /ˈtʃælɪndʒɪŋ/
a)
thách thức
b)
theo thời vụ, tạm thời
c)
tiền thưởng
d)
thư xin việc
48.
footstep (n) /ˈfʊtstep/
a)
bước chân; truyền thống gia đình
b)
linh hoạt
c)
thách thức
d)
theo thời vụ, tạm thời
49.
repetitive (adj) /rɪˈpetətɪv/
a)
lặp đi lặp lại
b)
bán thời gian
c)
ngoài giờ
d)
trong công việc, khi đang làm việc
50.
part-time (adj) /ˌpɑːt ˈtaɪm/
a)
bán thời gian
b)
ngoài giờ
c)
trong công việc, khi đang làm việc
d)
giờ hành chính
51.
rewarding (adj) /rɪˈwɔːdɪŋ/
a)
xứng đáng
b)
lặp đi lặp lại
c)
bán thời gian
d)
ngoài giờ
52.
shift (n) /ʃɪft/
a)
ca làm việc
b)
xứng đáng
c)
lặp đi lặp lại
d)
bán thời gian
53.
stressful (adj) /ˈstresfl/
a)
áp lực, căng thẳng
b)
ca làm việc
c)
xứng đáng
d)
lặp đi lặp lại
54.
wage (n) /weɪdʒ/
a)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
b)
không được trả lương
c)
áp lực, căng thẳng
d)
ca làm việc
55.
unpaid (adj) /ˌʌnˈpeɪd/
a)
không được trả lương
b)
áp lực, căng thẳng
c)
ca làm việc
d)
xứng đáng
56.
well-paid (adj) /ˌwel ˈpeɪd/
a)
được trả lương cao
b)
phục vụ đồ ăn thức uống cho khách trong nhà hàng
c)
tiền công (trả theo giờ hoặc theo khối lượng công việc)
d)
không được trả lương
57.

nối gót, theo nghiệp ai ( có trong tài liệu á)

(a)  

58.
accountant /əˈkaʊn.tənt/
a)
n.nhân viên kế toán
b)
v.chăm sóc, trông nom
c)
v. từ bỏ
d)
a. căng thẳng, áp lực
59.
apprenticeship /əˈprentɪʃɪp/
a)
(n) thời gian học việc, thử việc
b)
hứng thú, quan tâm
c)
giỏi về
d)
noi theo
60.
salary /ˈsæləri/
a)
n.tiền lương
b)
(v) tồn tại, sống
c)
v.ngưỡng mộ
d)
(n) thời gian học việc, thử việc
61.
promote /prəˈməʊt/
a)
v. thăng tiến
b)
a.được trả lương cao
c)
v.đáp ứng
d)
v. tuyển dụng, thuê, mướn
62.
babysitter /ˈbeɪ.biˌsɪt.ər/
a)
n.người trông trẻ
b)
n.trình độ chuyên môn, bằng cấp
c)
v. thăng tiến
d)
a.được trả lương cao
63.
flexible /ˈfleksəbl/
a)
a. linh động, linh hoạt
b)
n.vị trí còn trống
c)
a.xứng đáng, bổ ích
d)
a. thích hợp, phù hợp
64.
responsible /rɪˈspɒnsəbl/
a)
a.có trách nhiệm
b)
(adj) theo thời vụ, tạm thời
c)
n.từ thiện
d)
tìm kiếm
65.
enthusiastic /ɪnˌθjuːziˈæstɪk/
a)
a.hăng hái, nhiệt tình
b)
a.có trách nhiệm
c)
(adj) theo thời vụ, tạm thời
d)
n.từ thiện
66.
interview /ˈɪntəvjuː/
a)
n.cuộc phỏng vấn
b)
(n) tiền công trả theo tuần
c)
tập trung vào
d)
a.bán thời gian
67.
professional /prəˈfeʃənl/
a)
adj.chuyên nghiệp
b)
(n.p) thợ lặn
c)
v.bò, trườn
d)
n.cái xô
68.

Who is he?

a)

a farmer

b)

a doctor

c)

a scientist

d)

a police officer

69.

Where do they work?

a)

in a hospital

b)

at a farm

c)

in a restaurant

d)

at a school

70.

Unscramble the word: IOEMV SRAT

a)

rock star

b)

movie star

c)

movei star

d)

movie start

71.

A dentist .....................

a)

comes to see you when it hurts.

b)

teaches English, French and Greek.

c)

keep your teeth both clean and white.

d)

minds the kids when they are asleep.

72.

He works in a restaurant, what does he do?

a)

He is a chef.

b)

He is a farmer.

c)

He is a doctor.

d)

He is a teacher.

73.

a vet

a)
b)
c)
d)
74.

She loves to draw and paint. What does she want to be?

a)

She wants to be a rock star.

b)

She wants to be a vet.

c)

She wants to be an artist.

d)

She wants to be an inventor.

75.

Who is he?

a)

a doctor

b)

a farmer

c)

a bus driver

d)

a scientist

76.

Where does a police officer work?

a)

in an animal hospital

b)

in a restaurant

c)

at a police station

d)

in a lab

77.

You call ................. when you've got a leak.

a)

a plumber

b)

a firefighter

c)

a tailor

d)

a babysitter

78.

a bus driver

a)
b)
c)
d)
79.

What do they do?

a)

teachers

b)

movie stars

c)

farmers

d)

doctors

80.

Unscramble the word: FIGHTREFERI

a)

manfire

b)

fighterfire

c)

fireman

d)

firefighter