Font size
Worksheetsgiao duc 12 - 13
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là
A. Tình yêu.
B. Tình bạn
C. Tình đồng đội
D. Tình đồng hương.
Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất
Đạo đức cá nhân.
. Đạo đức xã hội.
Cá tính con người.
Nhân cách con người.
> Xã hội không can thiệp đến tình yêu cá nhân nhưng có trách nhiệm hướng dẫn mọi người có
A. quan niệm đúng đắn về tình yêu.
Quan điểm rõ ràng về tình yêu.
Cách phòng ngừa trong tình yêu
Quan niệm thức thời về tình yêu.
> Tình yêu là tình cảm sâu sắc, đáng trân trọng của mỗi cá nhân nhưng không hoàn toàn là việc
riêng của cá nhân.
tự nguyện của cá nhân.
bắt buộc của cá nhân
phải làm của cá nhân.
Tình yêu bắt nguồn và bị chi phối bởi những quan niệm, kinh nghiệm sống của
những người yêu nhau
. gia đình.
xã hội
cộng đồng.
Một trong những nội dung cơ bản của chế độ hôn nhân hiện nay ở nước ta là hôn nhân
. một vợ, một chồng và bình đẳng.
. ép buộc và dựa trên lợi ích kinh tế.
. tự do và dựa vào nền tảng gia đình.
có sự trục lợi về kinh tế
Cộng đồng người cùng chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ hôn nhân và huyết thống là
gia đình.
làng xã.
dòng họ.
khu dân cư.
Quan hệ vợ chồng được hình thành trên cơ sở tình yêu và được
. pháp luật bảo vệ.
gia đình bảo đảm.
gia đình đồng ý.
chính quyền địa phương công nhận
Hôn nhân thể hiện quyền và nghĩa vụ của vợ chồng với nhau và được
pháp luật và gia đình bảo vệ
gia đình công nhận và bảo vệ
hai người yêu nhau thỏa thuận.
bạn bè hai bên thừa nhận.
Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên cơ sở nào dưới đây?
. Tình yêu chân chính
B. Cơ sở vật chất.
Nền tảng gia đình.
Văn hóa gia đình.
Một trong những nội dung của hôn nhân tiến bộ là
viết cam kết hôn nhân tự nguyện.
. đăng kí kết hôn theo luật định.
tổ chức hôn lễ linh đình
. báo cáo họ hàng hai bên.
Sự rung cảm và quyến luyến sâu sắc giữa hai người khác giới được gọi là
tình bạn
tình yêu.
. tình thương
tình đồng chí.
Tình yêu là sự tự nguyện sống vì nhau và sẵn sàng hiến dâng cho nhau
A. cuộc đời của mình.
cuộc đời của mình.
. hạnh phúc của mình.
gia đình của mình.
cuộc sống của mình.
Tình yêu là một dạng tình cảm
tuyệt đối của con người.
đặc biệt của con người
thiêng liêng nhất của con người.
cao quý nhất của con
Hôn nhân là quan hệ giữa vợ với chồng sau khi
ly hôn.
. tảo hôn
C. kết hôn
D. ly thân
Chế độ hôn nhân mới ở nước ta hiện nay được xây dựng trên cơ sở
. có sự ủng hộ của bạn bèđồng ý của hai gia đình
. đồng ý của hai gia đình.
tự nguyện của nam và nữ.
phù hợp với quan niệm xã hội.
Nguyên tắc cơ bản để xây dựng gia đình mới hiện nay là
sự bình đẳng về kinh tế
bình đẳng giữa vợ với chồng
sự tôn trọng giữa vợ với chồng.
cách đối xử công bằng trong gia đình.
Nội dung nào dưới đây là nguyên tắc đảm bảo hạnh phúc gia đình?
Sự thành đạt của các con.
. Sự thành công trong công việc.
Kinh tế gia đình phát triển
. Hôn nhân một vợ một chồng
Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng trong chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay được hiểu là
A. đó là sự cào bằng chia đôi trong công việc.
. người vợ chỉ lo việc bếp núc và duy trì nòi giống
C. Mọi việc trong gia đình đều do người chồng quyết định.
D. Vợ chồng có nghĩa vụ , quyền lợi , quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.
Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta ?
D. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
Một vợ một chồng.
. Tự nguyện, tiến bộ.
Vợ chồng bình đẳng.
>Bình đẳng trong quan hệ vợ chồng trong chế độ hôn nhân ở nước ta hiện nay được hiểu là
đó là sự cào bằng chia đôi trong công việc.
B. người vợ chỉ lo việc bếp núc và duy trì nòi giống.
C. Mọi việc trong gia đình đều do người chồng quyết định.
C. Mọi việc trong gia đình đều do người chồng quyết định.
D. Vợ chồng có nghĩa vụ , quyền lợi , quyền hạn ngang nhau trong mọi mặt của đời sống gia đình.
⦁ <NB> Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân ở nước ta ?
Một vợ một chồng.
. Tự nguyện, tiến bộ
Vợ chồng bình đẳng.
D. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
23. <NB> Thực hiện tốt chức năng nào dưới đây của gia đình sẽ góp phần bảo tồn và phát huy truyền thống văn hóa của đất nước?
A. Duy trì nòi giống.
B. Nuôi dưỡng, giáo dục con.
C. Tổ chức đời sống gia đình
D. Phát triển kinh tế gia đình.
> Thực hiện tốt chức năng nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao đời sống vật chất của gia đình?
Duy trì nòi giống.
B. Nuôi dưỡng, giáo dục con
. Tổ chức đời sống gia đình.
D. Phát triển kinh tế gia đình.
NB> Để hình thành và phát triển nhân cách con người, mỗi gia đình cần thực hiện tốt chức năng nào dưới đây
Duy trì nòi giống
B. Nuôi dưỡng, giáo dục con
C. Tổ chức đời sống gia đình.
Phát triển kinh tế gia đình.
26. <NB> Quan niệm nào dưới đây là đúng đắn về tình yêu?
A. Yêu thử, yêu cho biết.
B. Yêu nhiều người cùng một lúc.
C. Yêu chung thuỷ để đi đến kết hôn.
D. Yêu là phải quan hệ tình dục trước hôn nhân.
27. <NB> Biểu hiện nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?
Yêu đương quá sớm.
Có tình cảm trong sáng, lành mạnh.
C. Có sự chân thành, tin cậy.
D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.
28. <NB> Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?
A. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.
B. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
C. Quan tâm sâu sắc đến nhau, không vụ lợi.
D. Có sự chân thành, tin cậy và tôn trọng từ cả hai phí
29. <NB> Nội dung nào dưới đây không thể hiện hôn nhân tự nguyện và tiến bộ?
A. Quyền tự do li hôn.
B. Đăng kí kết hôn theo luật.
C. Nam nữ tự do kết hôn theo luật định.
D. Tự do sống chung với nhau, không cần sự can thiệp của gia đình và pháp luật.
30. <NB> Quan hệ hôn nhân thể hiện trong quan hệ nào dưới đây?
A. Giữa vợ và chồng.
B. Cha mẹ và con cái.
C. Ông bà với cháu.
C. Giữa anh chị em ruột với nhau
31. <NB> Gia đình là nơi con người sinh ra và lớn lên để thế hệ nối tiếp thế hệ nối tiếp thế hệ thể hiện chức năng nào dưới đây của gia đình?
Kinh tế.
Duy trì nòi giống.
. Chăm lo nuôi dạy con cái.
A. Tổ chức đời sống gia đình
⦁ <TH> Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?
A. Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.
B. Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.
C. Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.
D. Có tình cảm chân thực, quyến luyến.
⦁ <TH> Điều nào dưới đây nên tránh trong tình yêu nam nữ?
A. Có quan hệ tình dục trước hôn nhân.
B. Có tình cảm trong sang, lành mạnh.
C. Có hiểu biết về giới tính.
D. Có sự thông cảm sâu sắc cho nhau.
⦁ <TH> Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Ghen tuông, giận hờn vô cớ.
B. Trung thực, chân thành từ hai phía.
C. Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.
D. Quan tâm, chăm sóc cho nhau.
⦁ <TH>Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?
A. Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.
B. Yêu một lúc nhiều người.
C. “ Đứng núi này trông núi nọ”.
. Tình yêu sét đánh.
⦁ <TH>Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ còn thể hiện ở quyền tự do nào dưới đây?
A. Li hôn.
B. Tái hôn
C. Chia tài sản
D. Chia con cái
⦁ <TH>Vợ chồng luôn tôn trọng ý kiến, nhân phẩm và danh dự của nhau là biểu hiện của
A. bình đẳng trong quan hệ vợ chồng.
B. bình đẳng trong xã hội.
. truyền thống đạo đức.
D. quy định pháp luật.
Gia đình không có chức năng nào dưới đây?
A. Duy trì nòi giống.
B. Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.
. Tổ chức đời sống gia đình.
D. Bảo vệ môi trường.
TH>Cha mẹ có trách nhiệm yêu thương, nuôi dưỡng và tạo điều kiện cho con cái được học tập, không phân biệt đối xử giữa các con là thể hiện nội dung quan hệ nào dưới đây trong gia đình?
. Cha mẹ và con.
B. Cha mẹ và con đẻ.
. Cha mẹ và con nuôi.
Cha mẹ và họ hàng.
Gia đình được xây dựng dựa trên mối quan hệ nào dưới đây?
Hôn nhân và huyết thống.
Hôn nhân và họ hàng
C. Họ hàng và nuôi dưỡng.
Huyết thống và họ hàng.
⦁ <TH>Độ tuổi quy định kết hôn đối với nữ ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. 18 tuổi .
. B. 19 tuổi .
. 20 tuổi .
D. 21 tuổi.
Độ tuổi quy định kết hôn đối với nam ở nước ta là từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên?
A. 18 tuổi .
B. 19 tuổi .
. 20 tuổi .
D. 21 tuổi.
⦁ <TH>Trong chế độ phong kiến, hôn nhân thường dựa trên cơ sở nào dưới đây?
. Lợi ích kinh tế.
B. Lợi ích xã hội.
Tình yêu chân chính
. Tình bạn lâu năm.
TH>Tự do trong hôn nhân thể hiện qua việc cá nhân được tự do như thế nào dưới đây?
. Kết hôn theo luật định
B. Lấy bất cứ ai mà mình thích
Kết hôn ở độ tuổi mình thích.
Lấy vợ, chồng theo ý muốn gia đình.
Hôn nhân được đánh dấu bằng sự kiện nào dưới đây
. Kết hôn.
B. Cưới xin.
C. Tình yêu.
D. Ra mắt họ hàng.
Hôn nhân tự nguyện và tiến bộ dựa trên
tình bạn.
B. tình đồng chí.
. tình yêu thương.
. tình yêu chân chính.
Gia đình được hình thành trên các mối quan hệ cơ bản nào dưới đây?
. Hôn nhân và huyết thống.
. Nhân thân và tài sản.
C. Họ hàng nội, ngoại.
D. Anh em xa, gần.
Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của gia đình?
A. Duy trì nòi giống.
A. Duy trì nòi giống.
. Nuôi dưỡng, giáo dục con cái.
C. Phát triển kinh tế xã hội.
D. Tổ chức đời sống gia đình.
⦁ <TH> Các gia đình phải biết tổ chức sản xuất kinh doanh, dịch vụ phù hợp với khả năng và điều kiện của mình là nội dung chức năng nào dưới đây?
A. Kinh tế.
C. Tổ chức đời sống.
B. Sản xuất
D. Duy trì nòi giống.
Nội dung nào dưới đây không phải là biểu hiện của tình yêu chân chính?
A. Tình cảm chân thực, gắn bó.
A. Tình cảm chân thực, gắn bó.
B. Quan tâm sâu sắc đến nhau.
C. Có lòng vị tha và thông cảm.
. Có sự bảo đảm về vật chất.
⦁ <TH>Sự tin cậy, biết hi sinh cho nhau để đạt được những ước mơ, hoài bão tốt đẹp là biểu hiện của tình yêu
A. hiện đại.
B. tiến bộ.
C. chân chính.
D. đúng nghĩa.
Cơ sở để tồn tại tình yêu chân chính là sự
. Cư xử lịch thiệp, đàng hoàng.
B. Thân mật và gần gũi.
Quan tâm và chăm sóc.
D. Lấp lửng trong cách ứng xử.
Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện tại của nước ta?
A. Môn đăng hộ đối.
. Môn đăng hộ đối.
. Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.
C. Trai năm thê bảy thiếp.
. Tình chông nghĩa vợ thảo ngay trọn đời.
25 <TH>Câu nào dưới đây không nói về tình cảm gắn bó giữa vợ và chồng?
. Giàu đổi bạn, sang đổi vợ.
B. Thuận vợ,thuận chồng tát Biển Đông cũng cạn.
. Chồng em áo rách em thương.
Có phúc cùng hưởng, có họa cùng chịu.
⦁ <NB> Toàn thể những người cùng chung sống, có những điểm giống nhau, gắn bó thành một khói trong sinh hoạt được gọi là
A. Cộng đồng.
. B. Tập thể.
. B. Tập thể.
D. Làng xóm.
Tập thể nào dưới đây không phải là cộng đồng?
. Nhân dân trong khu dân cư.
. Nhân dân trong khu dân cư.
Người Việt Nam ở nước ngoài.
C. Tổ học tập.
D. Trường học.
Cộng đồng là hình thức thể hiện các mối liên hệ và quan hệ xã hội
A. của con người.
B. của đất nước.
C. của cán bộ, công chức.
D. của tập thể người lao động.
> Mỗi người là một thành viên, một tế bào
A. của cộng đồng.
B. của Nhà nước.
. của thời đại.
. của nền kinh tế đất nước.
Cá nhân có trách nhiệm thực hiện những nhiệm vụ mà cộng đồng giao phó, tuân thủ những quy định, những nguyên tắc
. của cuộc sống
B. của cộng đồng.
C. của đất nước.
D. của thời đại.
⦁ <NB> Mỗi công dân cần có việc làm, hành vi nào dưới đây khi sống trong cộng đồng?
B. Sống có trách nhiệm với cộng đồng.
C. Sống vô tư trong cộng đồng.
D. Sống giữ mình trong cộng đồng.
A. Sống không cần quan tâm đến cộng đồng.
⦁ <NB> Nhân nghĩa là lòng thương người và đối xử với người
theo nguyên tắc.
B. theo lẽ phải.
. theo tình cảm.
theo từng trường hợp
⦁ <NB> Nhân nghĩa thể hiện ở suy nghĩ, tình cảm và hành động cao đẹp của
A. quan hệ giữa các tầng lớp nhân dân.
B. quan hệ giữa người với người.
C. quan hệ giữa các giai cấp khác nhau.
. quan hệ giữa các địa phương.
Nhân nghĩa giúp cho cuộc sống của con người trở nên
hoàn thiện hơn.
B. tốt đẹp hơn.
C. may mắn hơn.
D. tự do hơn.
> Nhân nghĩa là truyền thống đạo đức cao đẹp của dân tộc ta, được hun đúc qua các thế hệ từ ngàn xưa cho đến ngày nay và ngày càng được
A. ủng hộ.
B. duy trì, phát triển.
C. bảo vệ.
D. tuyên truyền sâu rộng.
> Sống gần gũi với mọi người và có ý thức tham gia các hoạt động chung của cộng đồng là biểu hiện của
sống có trách nhiệm
B. sống hòa nhập.
sống hợp tác.
. sống tích cực.
Người sống hòa nhập với cộng đồng sẽ có thêm niềm vui và sức mạnh
trong một số trường hợp
B. vượt qua khó khăn trong cuộc sống.
để làm giàu cho gia đình mình
để chinh phục thiên nhiên.
Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện của hợp tác trong học sinh?
A. Bàn bạc với nhau về việc gây chia rẽ trong lớp học.
A. Bàn bạc với nhau về việc gây chia rẽ trong lớp học.
B. Cùng nhau thảo luận bài tập nhóm.
C. Hai người hát chung một bài.
D. Hai người mắng một người.
Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện hợp tác giữa các dân tộc trên đất nước Việt Nam?
A. Một số người cùng bàn với nhau chia rẽ dân tộc mình với dân tộc khác.
B. Nhân dân hai dân tộc trong bản cùng thảo luận xây dựng cây cầu treo mới.
C. Một nhóm thanh niên trong bản cùng nhau đánh người thuộc dân tộc khác.
D. Hai người của dân tộc M cùng nhau lấn chiếm đất của người thuộc dân tộc N.
⦁ <TH>Biểu hiện nào dưới đây không phải là nhân nghĩa ?
A. Lòng thương người.
B. Giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
C. Chỉ giúp đỡ người nào đã giúp đỡ mình.
D. Nhường nhịn người khác.
⦁ <TH> Hành vi, việc làm nào dưới đây là biểu hiện của nhân nghĩa?
A. Yêu thương mọi người như nhau.
B. Không có chấp với người có lỗi lầm, biết hối cải.
C. Yêu ghét rõ rang.
D. Luôn nhường nhịn trong cuộc sống.
⦁ <TH> Quan tâm, chia sẻ với những người xung quanh, trước hết là những người trong gia đình, thầy cô giáo, bạn bè, làng xóm láng giềng là biểu hiện của
tình cảm
B. nhân nghĩa.
C. chu đáo.
. hợp tác
⦁ <TH> Tích cực tham gia các hoạt động “ Uống nước nhớ nguồn” và “ Đền ơn đáp nghĩa” là biểu hiện nào dưới đây về trách nhiệm của công dân với cộng đồng?
Lòng thương người.
B. Nhân nghĩa
. Biết ơn.
. Nhân đạo
Kính trọng và biết ơn các vị anh hùng dân tộc, những người có công với đất nước, với dân tộc là biểu hiện của
A. biết ơn.
. B. nhân nghĩa.
C. tôn kính.
. truyền thống.
⦁ <TH> Hành vi, việc làm nào dưới đây không phải là biểu hiện của nhân nghĩa?
A. Tương trợ, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống.
B. Nhân ái, thương yêu con người.
C. Giúp đỡ người khác để tạo tiếng tốt cho bản thân.
D. Sẵn sang giúp đỡ người khác lúc hoạn nạn, khó khăn.
⦁ <TH> Nhường nhịn, giúp đỡ người khác lúc sa cơ lỡ bước là việc làm thể hiện phẩm chất đạo đức nào dưới đây của công dân với cộng đồng?
A. Trách nhiệm.
. B. Nhân nghĩa.
C. Thương người
D. Thân ái.
> Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập?
Sống tự do trong xã hội.
B. Sống gần gũ, chan hòa với mọi người.
C. Sống theo sở thích cá nhân.
D. Sống phù hợp với thời đại.
⦁ <TH> Sống vui vẻ, cởi mở, chan hòa với thầy cô, bạn bè và mọi người xung quanh là
A. sống thân thiện.
B. sống hòa nhập.
C. sống vô tư.
D. sống hợp tác
> Những chuẩn mực đạo dức nào dưới đây là cần thiết của mỗi công dân đối với cộng đồng?
. Yêu nước, yêu tập thể.
B. Nhân nghĩa, hòa nhập, hợp táA.
C. Rộng lượng, chân thành.
. Chăm chỉ, nhiệt tình, nhanh nhẹn.
Chung sức làm việc giúp đỡ, hỗ trợ lẫn nhau trong một công việc, một lĩnh vực nào đó vì mục đích chung được gọi là
A. hợp tác.
B. đoàn kết.
C. giúp đỡ.
D. đồng lòng.
⦁ <TH> Mọi người cùng bàn bạc với nhau trong công việc chung và sẵn sàng hỗ trợ giúp đỡ nhau khi cần thiết là biểu hiện của
. hợp tác.
. B. chung sức
C. cộng đồng
D. trách nhiệm.
Mọi người cần phải hợp tác vì lý do nào sau đây?
. Vì mỗi người không thể tự hoàn thành công việc riêng.
B. Vì hợp tác đem lại hiệu quả cao hơn cho công việc chung.
C. Vì sự phân công trong xã hội.
D. Vì mỗi người đều có tính sáng tạo.
Hợp tác phải dựa trên yếu tố nào dưới đây?
Tự giác, tự lực, tự chủ
B. Tự nguyện, bình đẳng
Cần cù, sang tạo.
D. Nhiệt tình, chân thành.
Biết hợp tác trong công việc chung là yêu cầu đối với mỗi công dân trong
A. xã hội hiện đại.
B. xã hội cũ.
xã hội tương lai.
D. xã hội công nghiệp.
