wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

[11] UNIT 1

Total questions: 80

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

diary (n)

a)

nhật ký

b)

quân đội

c)

cuộc kháng chiến

d)

câu chuyện

2.

army (n)

a)

nhật ký

b)

quân đội

c)

cuộc kháng chiến

d)

câu chuyện

3.

resistance war (n phr)

a)

nhật ký

b)

quân đội

c)

cuộc kháng chiến

d)

câu chuyện

4.

account (n)

a)

nhật ký

b)

quân đội

c)

cuộc kháng chiến

d)

câu chuyện

5.

duty (n)

a)

nghĩa vụ

b)

xuất bản

c)

dịch sang

d)

anh hùng dân tộc

6.

publish (v)

a)

nghĩa vụ

b)

xuất bản

c)

dịch sang

d)

anh hùng dân tộc

7.

translate into (v phr)

a)

nghĩa vụ

b)

xuất bản

c)

dịch sang

d)

anh hùng dân tộc

8.

national hero (n phr)

a)

nghĩa vụ

b)

xuất bản

c)

dịch sang

d)

anh hùng dân tộc

9.

devote to (v phr)

a)

cống hiến cho

b)

tuổi trẻ

c)

đi học

d)

có tuổi thơ khó khăn

10.

youth (n)

a)

cống hiến cho

b)

tuổi trẻ

c)

đi học

d)

có tuổi thơ khó khăn

11.

attend school/ college (phr)

a)

cống hiến cho

b)

tuổi trẻ

c)

đi học

d)

có tuổi thơ khó khăn

12.

have a difficult childhood (phr)

a)

cống hiến cho

b)

tuổi trẻ

c)

đi học

d)

có tuổi thơ khó khăn

13.

admire for (v phr)

a)

ngưỡng mộ về

b)

có một cuộc hôn nhân lâu dài

c)

thành tựu ấn tượng

d)

thiên tài

14.

have a long marriage (phr)

a)

ngưỡng mộ về

b)

có một cuộc hôn nhân lâu dài

c)

thành tựu ấn tượng

d)

thiên tài

15.

impressive achievement (phr)

a)

ngưỡng mộ về

b)

có một cuộc hôn nhân lâu dài

c)

thành tựu ấn tượng

d)

thiên tài

16.

genius (n)

a)

ngưỡng mộ về

b)

có một cuộc hôn nhân lâu dài

c)

thành tựu ấn tượng

d)

thiên tài

17.

biological parents (n phr)

a)

bố mẹ ruột

b)

nhận nuôi

c)

bỏ học

d)

dễ tiếp cận

18.

adop (v)

a)

bố mẹ ruột

b)

nhận nuôi

c)

bỏ học

d)

dễ tiếp cận

19.

drop out (of)

a)

bố mẹ ruột

b)

nhận nuôi

c)

bỏ học

d)

dễ tiếp cận

20.

accessible (adj)

a)

bố mẹ ruột

b)

nhận nuôi

c)

bỏ học

d)

dễ tiếp cận

21.

chọn (4) từ có nghĩa "hiện đại, tiên tiến, hàng đầu"

a)

cutting-edge

b)

state-of-the-art

c)

advanced

d)

modern

e)

stylish

22.

computer animation (n phr)

a)

đồ họa máy tính

b)

phim bom tấn

c)

chẩn đoán

d)

thuộc về tuyến tụy

23.

blockbuster (n)

a)

đồ họa máy tính

b)

phim bom tấn

c)

chẩn đoán

d)

thuộc về tuyến tụy

24.

diagnose (v)

a)

đồ họa máy tính

b)

phim bom tấn

c)

chẩn đoán

d)

thuộc về tuyến tụy

25.

pancreatic (adj)

a)

đồ họa máy tính

b)

phim bom tấn

c)

chẩn đoán

d)

thuộc về tuyến tụy

26.

cancer (n)

a)

ung thư

b)

qua đời

c)

có tầm nhìn

d)

sự đóng góp

27.

pass away (v phr)

a)

ung thư

b)

qua đời

c)

có tầm nhìn

d)

sự đóng góp

28.

visionary (adj)

a)

ung thư

b)

qua đời

c)

có tầm nhìn

d)

sự đóng góp

29.

contribution (n)

a)

ung thư

b)

qua đời

c)

có tầm nhìn

d)

sự đóng góp

30.

military (n)

a)

quân đội

b)

đảng cộng sản

c)

chiến dịch

d)

tiến hành, thực hiện

31.

communist party (n phr)

a)

quân đội

b)

đảng cộng sản

c)

chiến dịch

d)

tiến hành, thực hiện

32.

carry out = conduct (v)

a)

quân đội

b)

đảng cộng sản

c)

chiến dịch

d)

tiến hành, thực hiện

33.

career (n)

a)

sự nghiệp

b)

ngành công nghiệp phim ảnh

c)

tiểu sử

d)

truyền cảm hứng

34.

film industry (n phr)

a)

sự nghiệp

b)

ngành công nghiệp phim ảnh

c)

tiểu sử

d)

truyền cảm hứng

35.

biography (n)

a)

sự nghiệp

b)

ngành công nghiệp phim ảnh

c)

tiểu sử

d)

truyền cảm hứng

36.

inspiring (adj)

a)

sự nghiệp

b)

ngành công nghiệp phim ảnh

c)

tiểu sử

d)

truyền cảm hứng

37.

poem (n)

a)

bài thơ

b)

sự đổi mới, sáng tạo

c)

sự quyết tâm, kiên định

d)

tham vọng

38.

innovation (n)

a)

bài thơ

b)

sự đổi mới, sáng tạo

c)

sự quyết tâm, kiên định

d)

tham vọng

39.

determination (n)

a)

bài thơ

b)

sự đổi mới, sáng tạo

c)

sự quyết tâm, kiên định

d)

tham vọng

40.

ambitious (adj)

a)

bài thơ

b)

sự đổi mới, sáng tạo

c)

sự quyết tâm, kiên định

d)

tham vọng

41.

chọn 3 từ có nghĩa "rất hạnh phúc, vui vẻ"

a)

on cloud nine

b)

on top of the world

c)

over the moon

d)

over the sun

42.

dedicated to (adj)

a)

tận tâm

b)

thành công làm gì

c)

từ chức

d)

làm quen, kết thân

43.

manage to V0 (v phr)

a)

tận tâm

b)

thành công làm gì

c)

từ chức

d)

làm quen, kết thân

44.

resign (v)

a)

tận tâm

b)

thành công làm gì

c)

từ chức

d)

làm quen, kết thân

45.

bond (v)

a)

tận tâm

b)

thành công làm gì

c)

từ chức

d)

làm quen, kết thân

46.

courage (n)

a)

lòng dũng cảm

b)

sự tận tụy

c)

đạo đức

d)

vị tướng

47.

dedication (n)

a)

lòng dũng cảm

b)

sự tận tụy

c)

đạo đức

d)

vị tướng

48.

ethics (n)

a)

lòng dũng cảm

b)

sự tận tụy

c)

đạo đức

d)

vị tướng

49.

general (n)

a)

lòng dũng cảm

b)

sự tận tụy

c)

đạo đức

d)

vị tướng

50.

wisdom (n)

a)

sự khôn ngoan

b)

lòng trắc ẩn

c)

đột phá

d)

ảnh hưởng lên

51.

compassion (n)

a)

sự khôn ngoan

b)

lòng trắc ẩn

c)

đột phá

d)

ảnh hưởng lên

52.

groundbreaking (adj)

a)

sự khôn ngoan

b)

lòng trắc ẩn

c)

đột phá

d)

ảnh hưởng lên

53.

impact on (n phr)

a)

sự khôn ngoan

b)

lòng trắc ẩn

c)

đột phá

d)

ảnh hưởng lên

54.

revolutionary (n)

a)

cách mạng

b)

tàn khốc

c)

tình bằng hữu

d)

lòng dũng cảm

55.

devastating (adj)

a)

cách mạng

b)

tàn khốc

c)

tình bằng hữu

d)

lòng dũng cảm

56.

camaraderie (n)

a)

cách mạng

b)

tàn khốc

c)

tình bằng hữu

d)

lòng dũng cảm

57.

heroism (n)

a)

cách mạng

b)

tàn khốc

c)

tình bằng hữu

d)

lòng dũng cảm

58.

against (prep)

a)

chống lại

b)

sự công bằng

c)

sự bất công

d)

độc lập

59.

justice (n)

a)

chống lại

b)

sự công bằng

c)

sự bất công

d)

độc lập

60.

injustice (n)

a)

chống lại

b)

sự công bằng

c)

sự bất công

d)

độc lập

61.

independence (n)

a)

chống lại

b)

sự công bằng

c)

sự bất công

d)

độc lập

62.

movement (n)

a)

phong trào

b)

sâu sắc

c)

vai trò then chốt

d)

lực lượng Việt Nam

63.

profound (adj)

a)

phong trào

b)

sâu sắc

c)

vai trò then chốt

d)

lực lượng Việt Nam

64.

pivotal role (n phr)

a)

phong trào

b)

sâu sắc

c)

vai trò then chốt

d)

lực lượng Việt Nam

65.

Vietnamese force (n phr)

a)

phong trào

b)

sâu sắc

c)

vai trò then chốt

d)

lực lượng Việt Nam

66.

invaluable (adj)

a)

vô giá

b)

sự áp bức

c)

công khai ủng hộ

d)

mở đường cho

67.

oppression (n)

a)

vô giá

b)

sự áp bức

c)

công khai ủng hộ

d)

mở đường cho

68.

advocate (v)

a)

vô giá

b)

sự áp bức

c)

công khai ủng hộ

d)

mở đường cho

69.

pave the way for (idm)

a)

vô giá

b)

sự áp bức

c)

công khai ủng hộ

d)

mở đường cho

70.

hold sb back (v phr)

a)

ngăn trở ai

b)

đam mê

c)

lực lượng thực dân Pháp

d)

phòng vệ

71.

passion (n)

a)

ngăn trở ai

b)

đam mê

c)

lực lượng thực dân Pháp

d)

phòng vệ

72.

French colonial force (n phr)

a)

ngăn trở ai

b)

đam mê

c)

lực lượng thực dân Pháp

d)

phòng vệ

73.

defense (n)

a)

ngăn trở ai

b)

đam mê

c)

lực lượng thực dân Pháp

d)

phòng vệ

74.

tunnel (n)

a)

bộ đội

b)

đường hầm

c)

làm phẫu thuật

d)

ca phẫu thuật

75.

soldier (n)

a)

bộ đội

b)

đường hầm

c)

làm phẫu thuật

d)

ca phẫu thuật

76.

operate (v)

a)

bộ đội

b)

đường hầm

c)

làm phẫu thuật

d)

ca phẫu thuật

77.

operation (n)

a)

bộ đội

b)

đường hầm

c)

làm phẫu thuật

d)

ca phẫu thuật

78.

figure (n)

a)

nhân vật (tầm cỡ)

b)

mang tính sáng tạo, đổi mới

c)

nổi tiếng thế giới

79.

innovative (adj)

a)

nhân vật (tầm cỡ)

b)

mang tính sáng tạo, đổi mới

c)

nổi tiếng thế giới

80.

world-renowned (adj)

a)

nhân vật (tầm cỡ)

b)

mang tính sáng tạo, đổi mới

c)

nổi tiếng thế giới