Font size
Worksheets[11] UNIT 1
Total questions: 80
Worksheet time: 7mins
diary (n)
nhật ký
quân đội
cuộc kháng chiến
câu chuyện
army (n)
nhật ký
quân đội
cuộc kháng chiến
câu chuyện
resistance war (n phr)
nhật ký
quân đội
cuộc kháng chiến
câu chuyện
account (n)
nhật ký
quân đội
cuộc kháng chiến
câu chuyện
duty (n)
nghĩa vụ
xuất bản
dịch sang
anh hùng dân tộc
publish (v)
nghĩa vụ
xuất bản
dịch sang
anh hùng dân tộc
translate into (v phr)
nghĩa vụ
xuất bản
dịch sang
anh hùng dân tộc
national hero (n phr)
nghĩa vụ
xuất bản
dịch sang
anh hùng dân tộc
devote to (v phr)
cống hiến cho
tuổi trẻ
đi học
có tuổi thơ khó khăn
youth (n)
cống hiến cho
tuổi trẻ
đi học
có tuổi thơ khó khăn
attend school/ college (phr)
cống hiến cho
tuổi trẻ
đi học
có tuổi thơ khó khăn
have a difficult childhood (phr)
cống hiến cho
tuổi trẻ
đi học
có tuổi thơ khó khăn
admire for (v phr)
ngưỡng mộ về
có một cuộc hôn nhân lâu dài
thành tựu ấn tượng
thiên tài
have a long marriage (phr)
ngưỡng mộ về
có một cuộc hôn nhân lâu dài
thành tựu ấn tượng
thiên tài
impressive achievement (phr)
ngưỡng mộ về
có một cuộc hôn nhân lâu dài
thành tựu ấn tượng
thiên tài
genius (n)
ngưỡng mộ về
có một cuộc hôn nhân lâu dài
thành tựu ấn tượng
thiên tài
biological parents (n phr)
bố mẹ ruột
nhận nuôi
bỏ học
dễ tiếp cận
adop (v)
bố mẹ ruột
nhận nuôi
bỏ học
dễ tiếp cận
drop out (of)
bố mẹ ruột
nhận nuôi
bỏ học
dễ tiếp cận
accessible (adj)
bố mẹ ruột
nhận nuôi
bỏ học
dễ tiếp cận
chọn (4) từ có nghĩa "hiện đại, tiên tiến, hàng đầu"
cutting-edge
state-of-the-art
advanced
modern
stylish
computer animation (n phr)
đồ họa máy tính
phim bom tấn
chẩn đoán
thuộc về tuyến tụy
blockbuster (n)
đồ họa máy tính
phim bom tấn
chẩn đoán
thuộc về tuyến tụy
diagnose (v)
đồ họa máy tính
phim bom tấn
chẩn đoán
thuộc về tuyến tụy
pancreatic (adj)
đồ họa máy tính
phim bom tấn
chẩn đoán
thuộc về tuyến tụy
cancer (n)
ung thư
qua đời
có tầm nhìn
sự đóng góp
pass away (v phr)
ung thư
qua đời
có tầm nhìn
sự đóng góp
visionary (adj)
ung thư
qua đời
có tầm nhìn
sự đóng góp
contribution (n)
ung thư
qua đời
có tầm nhìn
sự đóng góp
military (n)
quân đội
đảng cộng sản
chiến dịch
tiến hành, thực hiện
communist party (n phr)
quân đội
đảng cộng sản
chiến dịch
tiến hành, thực hiện
carry out = conduct (v)
quân đội
đảng cộng sản
chiến dịch
tiến hành, thực hiện
career (n)
sự nghiệp
ngành công nghiệp phim ảnh
tiểu sử
truyền cảm hứng
film industry (n phr)
sự nghiệp
ngành công nghiệp phim ảnh
tiểu sử
truyền cảm hứng
biography (n)
sự nghiệp
ngành công nghiệp phim ảnh
tiểu sử
truyền cảm hứng
inspiring (adj)
sự nghiệp
ngành công nghiệp phim ảnh
tiểu sử
truyền cảm hứng
poem (n)
bài thơ
sự đổi mới, sáng tạo
sự quyết tâm, kiên định
tham vọng
innovation (n)
bài thơ
sự đổi mới, sáng tạo
sự quyết tâm, kiên định
tham vọng
determination (n)
bài thơ
sự đổi mới, sáng tạo
sự quyết tâm, kiên định
tham vọng
ambitious (adj)
bài thơ
sự đổi mới, sáng tạo
sự quyết tâm, kiên định
tham vọng
chọn 3 từ có nghĩa "rất hạnh phúc, vui vẻ"
on cloud nine
on top of the world
over the moon
over the sun
dedicated to (adj)
tận tâm
thành công làm gì
từ chức
làm quen, kết thân
manage to V0 (v phr)
tận tâm
thành công làm gì
từ chức
làm quen, kết thân
resign (v)
tận tâm
thành công làm gì
từ chức
làm quen, kết thân
bond (v)
tận tâm
thành công làm gì
từ chức
làm quen, kết thân
courage (n)
lòng dũng cảm
sự tận tụy
đạo đức
vị tướng
dedication (n)
lòng dũng cảm
sự tận tụy
đạo đức
vị tướng
ethics (n)
lòng dũng cảm
sự tận tụy
đạo đức
vị tướng
general (n)
lòng dũng cảm
sự tận tụy
đạo đức
vị tướng
wisdom (n)
sự khôn ngoan
lòng trắc ẩn
đột phá
ảnh hưởng lên
compassion (n)
sự khôn ngoan
lòng trắc ẩn
đột phá
ảnh hưởng lên
groundbreaking (adj)
sự khôn ngoan
lòng trắc ẩn
đột phá
ảnh hưởng lên
impact on (n phr)
sự khôn ngoan
lòng trắc ẩn
đột phá
ảnh hưởng lên
revolutionary (n)
cách mạng
tàn khốc
tình bằng hữu
lòng dũng cảm
devastating (adj)
cách mạng
tàn khốc
tình bằng hữu
lòng dũng cảm
camaraderie (n)
cách mạng
tàn khốc
tình bằng hữu
lòng dũng cảm
heroism (n)
cách mạng
tàn khốc
tình bằng hữu
lòng dũng cảm
against (prep)
chống lại
sự công bằng
sự bất công
độc lập
justice (n)
chống lại
sự công bằng
sự bất công
độc lập
injustice (n)
chống lại
sự công bằng
sự bất công
độc lập
independence (n)
chống lại
sự công bằng
sự bất công
độc lập
movement (n)
phong trào
sâu sắc
vai trò then chốt
lực lượng Việt Nam
profound (adj)
phong trào
sâu sắc
vai trò then chốt
lực lượng Việt Nam
pivotal role (n phr)
phong trào
sâu sắc
vai trò then chốt
lực lượng Việt Nam
Vietnamese force (n phr)
phong trào
sâu sắc
vai trò then chốt
lực lượng Việt Nam
invaluable (adj)
vô giá
sự áp bức
công khai ủng hộ
mở đường cho
oppression (n)
vô giá
sự áp bức
công khai ủng hộ
mở đường cho
advocate (v)
vô giá
sự áp bức
công khai ủng hộ
mở đường cho
pave the way for (idm)
vô giá
sự áp bức
công khai ủng hộ
mở đường cho
hold sb back (v phr)
ngăn trở ai
đam mê
lực lượng thực dân Pháp
phòng vệ
passion (n)
ngăn trở ai
đam mê
lực lượng thực dân Pháp
phòng vệ
French colonial force (n phr)
ngăn trở ai
đam mê
lực lượng thực dân Pháp
phòng vệ
defense (n)
ngăn trở ai
đam mê
lực lượng thực dân Pháp
phòng vệ
tunnel (n)
bộ đội
đường hầm
làm phẫu thuật
ca phẫu thuật
soldier (n)
bộ đội
đường hầm
làm phẫu thuật
ca phẫu thuật
operate (v)
bộ đội
đường hầm
làm phẫu thuật
ca phẫu thuật
operation (n)
bộ đội
đường hầm
làm phẫu thuật
ca phẫu thuật
figure (n)
nhân vật (tầm cỡ)
mang tính sáng tạo, đổi mới
nổi tiếng thế giới
innovative (adj)
nhân vật (tầm cỡ)
mang tính sáng tạo, đổi mới
nổi tiếng thế giới
world-renowned (adj)
nhân vật (tầm cỡ)
mang tính sáng tạo, đổi mới
nổi tiếng thế giới
