wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 17 + Unit 18 E5

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Cloudy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

2.

Rainy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

3.

Sunny

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

4.

Stormy

a)

Nhiều mây

b)

Có mưa

c)

Có nắng

d)

Có bão

5.

Windy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

6.

Foggy

a)

Có gió

b)

Có sương mù

c)

Có bão tuyết

7.

Dry

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

8.

Wet

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

9.

Warm

a)

Khô

b)

Ướt

c)

Ấm

d)

Mát

10.

Forecast

a)

Ngày mai

b)

Dự báo

c)

Mùa

11.

What's the weather like today?

a)

It's foggy

b)

It's red

c)

It's small

12.

What was the weather like yesterday?

a)

It was near here

b)

It was cool anh cloudy

c)

It was on the corner

13.

What will the weather be like tomorrow?

a)

It will be expensive

b)

It will be difficult

c)

It'll be hot and sunny

14.

What's summer like in your country?

a)

I like summer

b)

It's cool

c)

It's usually hot and sunny

15.

There's lots of _____ in winter

a)

rain

b)

cloudy

c)

windy

16.

There are lots of _____in spring

a)

snow

b)

flowers

c)

flower

17.

will / What / the / tonight? / like / be / weather

(a)  

18.

tomorrow? / the / nice / Will / weather / be

(a)  

19.

usually / is / It / hot / summer / in

(a)  

20.

in / are / spring / lots/ There / flowers/ of

(a)  

21.

Dự báo thời tiết

a)

Forecast weather

b)

Weather forecast

22.

weather (n) /ˈweðə(r)/

a)

thời tiết

b)

dự báo

c)

nóng

d)

lạnh

23.

hot (adj) /hɒt/

a)

nóng

b)

lạnh

c)

có gió

d)

có nắng

24.

cold (adj) /kəʊld/

a)

lạnh

b)

có gió

c)

có nắng

d)

có bão

25.

windy (adj) /ˈwɪndi/

a)

có gió

b)

có nắng

c)

có mây

d)

có bão

26.

cool (adj) /kuːl/

a)

mát mẻ

b)

có mưa

c)

ấm áp

d)

có mây

27.

tomorrow (n) /təˈmɒrəʊ/

a)

ngày mai

b)

nhiệt độ

c)

bắp rang

d)

có sương mù

28.

temperature (n) /ˈtemprɪtʃə(r)/

a)

nhiệt độ

b)

ngày mai

c)

có tuyết

d)

bắp rang

29.

summer (n) /ˈsʌmə(r)/

a)

mùa hè

b)

mùa thu

c)

mùa đông

d)

cây cối

30.

spring (n) /sprɪŋ/

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

31.

autumn /ˈɔːtəm/

a)

mùa thu

b)

mùa đông

c)

cây cối

d)

hoa

32.

winter (n) /ˈwɪntə(r)/

a)

mùa đông

b)

cây cối

c)

hoa

d)

đất nước

33.

plant (n) /plɑːnt/

a)

cây cối

b)

hoa

c)

đất nước

d)

mùa

34.

flower (n) /ˈflaʊə(r)/

a)

hoa

b)

đất nước

c)

mùa

d)

phía bắc

35.

country /ˈkʌntri/

a)

đất nước

b)

mùa

c)

phía bắc

d)

phía nam

36.

season (n) /ˈsiːz(ə)n/

a)

mùa

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

tháng

37.

north (n) /nɔː(r)θ/

a)

phía bắc

b)

phía nam

c)

phía nam

d)

tháng

38.

south (n) /saʊθ/

a)

phía nam

b)

tháng

c)

khô ráo

d)

ẩm ướt

39.

Chọn câu trả lời chính xác cho câu:

"Mùa hè thì nóng"

a)

Summer is cold.

b)

Winter is hot.

c)

Summer is very hot.

d)

Summer is hot.

40.

Autumn is very cool.

a)

Mùa Thu thì mát mẻ.

b)

Mùa Thu thì rất mát mẻ.

c)

Mùa Thu thì không mát mẻ.

d)

Mùa Thu thì nóng.

41.

Bowl

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

42.

Packet

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

43.

Bar

a)

Gói

b)

Bát

c)

Thỏi, thanh

44.

Glass

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

45.

Carton

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

46.

Bottle

a)

Li, cốc

b)

Bịch

c)

Chai, lọ

47.

Sausage

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

48.

Biscuit

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

49.

Noodle

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Mì gói

d)

Bánh mì xăng uých

50.

Sandwich

a)

Xúc xích

b)

Bánh quy

c)

Bánh mì xăng uých

51.

Juice

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

52.

Fruit

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

53.

Vegetable

a)

Trái cây

b)

Nước trái cây

c)

Rau quả

54.

Healthy

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

55.

Diet

a)

Khẩu phần

b)

Nước trái cây

c)

Có lợi cho sức khỏe

56.

What would you like to eat?

a)

I'd like a sandwich, please

b)

I'd like a glass of lemonade

c)

I'd like a cup of tea

57.

Would you like some biscuits?

a)

I'd like a glass of apple juice, please

b)

Yes, please

c)

Please don't

58.

How much ______ do you drink a day ?

a)

rice

b)

sandwich

c)

water

59.

please / I'd / of / like / a / noodles/ bowl

(a)  

60.

eats / She / four / bars / day / chocolate/ a / of

(a)  

61.

cartons / day / milk / two / of / He / a / drinks

(a)  

62.

restaurant (n) /ˈrest(ə)rɒnt/

a)

nhà hàng

b)

một bát (gì đó)

c)

d)

một ly (gì đó)

63.

a glass of /ə glɑ:s əv/

a)

bánh quy

b)

một bát (gì đó)

c)

nhà hàng

d)

một ly (gì đó)

64.

apple juice (n) /ˈæp(ə)l dʒuːs/

a)

nước táo

b)

c)

một thanh (gì đó)

d)

một hộp (gì đó)

65.

fish (n) /fɪʃ/

a)

nhà hàng

b)

bánh săng uých

c)

nước chanh

d)

66.

a packet of /ə ˈpækɪt əv/

a)

một bát (gì đó)

b)

một gói (gì đó)

c)

một thanh (gì đó)

d)

nước

67.

lemonade (n) /ˌleməˈneɪd/

a)

nước chanh

b)

ngày nay

c)

bánh quy

d)

nước táo

68.

nowadays (adv) /ˈnaʊəˌdeɪz/

a)

bữa ăn

b)

ngày nay

c)

một hộp (gì đó)

d)

nước

69.

healthy food (n) /ˈhelθi fuːd/

a)

Đồ ăn tốt cho sức khỏe

b)

một gói (gì đó)

c)

nước chanh

d)

tươi

70.

meal (n) /miːl/

a)

xúc xích

b)

bữa ăn

c)

d)

chai

71.

canteen (n) /kænˈtiːn/

a)

căng tin

b)

một gói (gì đó)

c)

nước chanh

d)

nước táo

72.

fresh (adj) /freʃ/

a)

một gói (gì đó)

b)

tươi

c)

ngày nay

d)

chai

73.

egg (n) /eg/

a)

nước chanh

b)

trứng

c)

nước

d)

bánh săng uých

74.

butter (n) /ˈbʌtə(r)/

a)

chai

b)

ngày nay

c)

một gói (gì đó)

d)

75.

vitamin (n) /ˈvɪtəmɪn/

a)

Chất dinh dưỡng (vitamin)

b)

thói quen

c)

muối

d)

bánh quy

76.

sugar (n) /ˈʃʊɡə(r)/

a)

muối

b)

đường

c)

trứng

d)

bánh săng uých