WorksheetsUnit 7 Grade 6 ( No 0)
Total questions: 77
Worksheet time: 37mins
Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:
A. the
B. there
C. think
D. they
What does "documentary" mean in Vietnamese?
phim truyền hình
phim tài liệu
phim trinh thám
trò chơi truyền hình
What does "news" mean in Vietnamese?
trực tuyến
thời sự
kênh truyền hình
quảng cáo
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
weather forecast/ˈweðə ˈfɔːkɑːst/
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
phim dài tập
phóng viên
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
reporter/rɪˈpɔːtə/
phóng viên
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
reality show/riˈæləti ʃəʊ/
chương trình truyền hình thực tế
phóng viên
điều khiển
lịch phát sóng
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
MC (Master of Ceremonies)/ˌem ˈsiː/
người dẫn chương trình
nhà sản xuất
phim dài tập
trò chơi đố vui
Pronunciation
earth
thanks
feather
theater
Pronunciation
the
think
with
they
I like ________ programmes. They make me laugh.
news
comedy
sports
animal
The most popular TV ____________ in Vietnam are VTV1 and VTV3.
programmes
films
schedules
channels
A(n) ___________ programme can always teach children something.
funny
boring
educational
entertaining
A man on a television or radio programme who gives a weather forecast.
viewer
MC
newsreader
weatherman
Someone who reads out the reports on a television or radio news programme
viewer
weatherman
newsreader
character
We use it to change the channel from a distance.
TV viewer
TV schedule
TV screen
remote control
Watching TV too much is not good _______ it hurts your eyes.
and
but
although
because
What programme is this?
cartoon
news programme
series
game show
Which is "documentary"?
What is this?
remote control
schedule
volume button
television
Lan is.......
clever
cool
cute
clumsy
Who are they?
audiences
viewers
characters
MCs
My brother can’t swim _________ he’s afraid (sợ) of water.
but
so
because
and
What's this?
television
programme
national television
comedy
Who are they?
newsreader
MC
weatherman
English in a Minute is a....?
talent show
animated film
channel
educational programme
weatherman/ˈweðəmæn/
người đọc tin dự báo thời tiết
phim dài tập
điều khiển
nhà sản xuất
war film/wɔː(r) fɪlm/
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
bản tin thời sự
điều khiển
soap operas /səʊp ˈɒprə/
phim dài tập
khán giả
bản tin dự báo thời tiết
nhà sản xuất
sitcom/ˈsɪtˌkɔm/
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
lịch phát sóng
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
romantic film/rəʊˈmæntɪk fɪlm/
phim lãng mạn
trò chơi đố vui
phim chiến tranh
bản tin thời sự
quiz show/kwɪz ʃəʊ/
trò chơi đố vui
bản tin thời sự
phim chiến tranh
bản tin dự báo thời tiết
producer/prəˈdjuːsə(r)/
nhà sản xuất
điều khiển
lịch phát sóng
phim dài tập
newsreader/ˈnjuːzˌriːdə/
phát thanh viên
phóng viên
phim lãng mạn
phim dài tập
news /njuːz/
bản tin thời sự
trò chơi đố vui
phim dài tập
lịch phát sóng
Tìm nghĩa của cụm từ "Bản tin thời sự"
quiz show
commercial
news
talk show
Tìm nghĩa của cụm từ "chương trình đố vui"
cartoon
discussion programme
series
quiz show
Tìm nghĩa của cụm từ "phim tài liệu"
documentary film
talk show
soa opera
sitcom
Tìm nghĩa của cụm từ "Dự báo thời tiết"
weather forecast
sitcom
news
commercial
Tìm nghĩa của cụm từ "điều khiển từ xa"
mouse
screen
remote control
couch potato
Tìm nghĩa của cụm từ "phim kinh dị"
action movie
comedy movie
science fiction movie
horror movie
Tìm nghĩa của cụm từ "hài hước"
dull
interesting
funny
educative
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"
The Voice Kids
programme
music talent show
gameshow
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"
gameshow
music talent show
programme
The Voice Kids
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"
Character
Channel
Chicken
Chopsticks
Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.
Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?
fashion show
gameshow
educational programme
music talent show
game show
trò chơi truyền hình
truyền hình quốc gia
comedy
hài kịch
bi kịch
chương trình động vật
dùng để bổ sung thêm thông tin
And
Or
But
So
dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.
And
Or
But
So
dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó
And
Or
But
So
Chọn từ có phần in đậm được phát âm khác với 3 từ còn lại:
A. the
B. there
C. think
D. they
sự kiện thể thao
sports event
remote control
documentary
newsreader
truyền hình địa phương
local television
animal programme
news programme
national television
viewer
character
student
boy and girl
film
comedy
animated film
talent show
animated film
talent show
film
comedy
What does "advert" mean in Vietnamese?
thời sự
phim truyền hình
quảng cáo
tải lên
What does "upload" mean in Vietnamese?
tải lên
tải xuống
thời sự
phim truyện
What does "online" mean in Vietnamese?
trực tuyến
kênh truyền hình
tải về
tải lên
What does "account" mean in Vietnamese?
thời sự
quảng cáo
phim
tài khoản
What does "series" mean in Vietnamese?
phim nhiều tập
thời sự
quảng cáo
trò chơi
What does "remake" mean in Vietnamese?
làm lại
tải về
tải lên
trực tiếp
HOW OLD nghĩa là:
Bao nhiêu tuổi?
Bao nhiêu?
Gì, Cái gì?
Như thế nào?
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao lâu (thời gian)
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Mức độ thường xuyên
How long
How much
How many
How often
Từ nào sau đây để hỏi:
Bao nhiêu, số lượng
What
Who
How many
why
Từ nào sau đây để hỏi:
Tại sao?
What
Who
when
why
WHEN nghĩa là:
Bao nhiêu?
Ai?
Khi nào?
Gì, Cái gì?
WHERE nghĩa là:
Khi nào?
Bao nhiêu tuổi?
Ở đâu?
Bao giờ?
which dùng để hỏi về?
sự lựa chọn
sự yêu thích
sự không thích
thói quen
