Worksheetspresent tenses
Total questions: 80
Worksheet time: 40mins
I ………. like tea.
am
is
don't
not
He ………. football in the afternoon.
(a)
She (not study) ………. on Saturday
doesn't study
don't study
not studies
Doesn't study ?
My sister (wash)……….dishes every day.
washs
washes
don't wash
is washing
Viết lại câu hoàn chỉnh:
They / wear suits to work / ?
(a)
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Everyday; Usually; Often; Never.
At weekends
In the morning
Tomorrow
Listen!
Where your children (be) …………… ?
are
be
is
am
been
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Câu sau đúng hay sai:
Do you stayed with your friends ?
True
False
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
Câu sau đây đúng hay sai:
The students take the bus to school every morning.
True
False
Câu sau đây đúng hay sai:
Harry don't take a nap every day.
True
False
We (a) playing chess.
Câu sau đúng hay sai:
My father doesn't work at weekends.
True
False
Hoàn chỉnh câu:
What time /Bob /have dinner/?
What time does Bob have dinner ?
What time do Bob have dinner ?
What time do Bob has dinner ?
What time does Bob has dinner ?
Hãy nêu một số động từ Tobe mà em biết ?
(Được phép chọn nhiều đáp án)
Am; is
be;been
are
he
will
Câu sau đúng hay sai:
Isn't she a dancer?
True
False
I ...... a doctor
is
are
be
will
am
Where ........ he work ?
do
is
does
am
........... she play the piano ?
Do
Does
Is
x
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:
You/we/they + are + V-bare
You/we/they + am V-ing
You/we/they + are + V-ed
You/we/they + are + V-ing...
Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:
Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O
Phủ định: S + have/has + V3/ed + O
Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần
Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):
Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.
Diễn tả hành động vừa xảy ra.
Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.
Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:
So far = until now = up to now
rarely
recently
for
usually
Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:
at present
be quiet!
watch out!
never
tomorrow
Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:
watch
do
like
read
Marry often______(go) to school at 7 am.
gos
goes
going
go
Ian _______(do) his homework everyday.
do
does
doing
dos
He _______(study) at Quang Trung Primary School.
studys
study
studies
studyes
She_____(like) watching movies.
likes
like
liked
likees
My mother usually _____(worry) about me.
worry
worrys
worries
worrying
He _______(dance) in the room now.
dances
is dancing
are dancing
is danceing
We______(watch) TV at the moment.
are watching
watch
watches
am watching
Mary is _______(run) with her friends at present.
runing
running
runs
runes
The baby often _____(cry) a lot
crys
cries
cry
is crying
The cat _____(lie) under the table now.
is lying
is lieing
lies
lying
I .....football everyday.
am
play
playing
plays
....... she go shopping in the morning?
Is
Does
Do
Are
.....you play games everyday?
Does
Is
Are
Do
Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.
Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.
Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.
What …………………………………………… (you / usually / do) at weekends?
are you usually doing
do you usually do
are usually you doing
do you usually doing
công thức thì hiện tại đơn là:
S+V+O
S+V(S/ES)+O
S+V-ing+O
i don't khow
V+O+S
I go to school every day.
true
false
she ... tv once a day.
watch
watchs
watching
watches
tìm chỗ sai:
she goes to the mall at the afternoon
goes
she
at the afternoon
to the mall
sửa câu:
they often walks to the park with mom
(a)
hãy sửa câu:
he go to the cinema twice a week .
they go to the cinema twice a week
he goes the cinema twice a week .
he going to the cinema .
he goes to the cinema twice a week .
the apple usually have red.
true
false
Đâu không phải là hiện tại đơn
V+S(S?ES)+O
S+V(S?ES)+O
you always eat rice with fish in the morning .
true
false
sửa câu:
Do you like some tea ?
no,i often likes orange juice ,please!
(a)
Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành
A.just,yet, ever,never
B. just, already,ever,recently
C.just, already, ever, never
D. already, never,once, just
Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
Have/has+S+V3
S+ have/has not+ V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động vừa mới xảy ra
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai
hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ
THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......
( có thể chọn nhiều câu trả lời)
hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại
hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân
sự thật, chân lí
hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm
THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......
không rõ thời điểm/ thời gian
không rõ địa điểm
không rõ người thực hiện
không rõ nguyên nhân
Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?
S+ HAS+ V3
S+ HAVE+ V3
S+ HAVE/HAS+ V3
S+ HAVE/HAS+ V2
Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)
S+ have/has + V3
THÊM NOT SAU HAVE/HAS
ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ
S+ have/has not+ V3
You…. a lot since the last time I saw you.
changed
has changed
is changing
have changed
He………. more concerned about his social status since he started working there.
has been becoming
has become
became
will become
Travel ………… into a huge industry in the last few decades.
has turned
is turning
has been turning
have turned
Science …………. in leaps and bounds.
have advanced
has advanced
has been advanced
is advancing
Man ……………… great things.
is accomplished
has been accomplishing
has accomplished
have accomplished
I ……………. the report yet.
hasn’t completed
completed
have already completed
have not completed
The rain ……………….. . It’s been raining for 3 hours.
has stop
is stopped
haven’t stopped
hasn’t stopped
They ……………… at the airport.
haven’t arrived
haven’t already arrived
hasn’t arrived
didn’t arrive
We ………………. three power cuts this week.
has had
have had
had
is having
The team ……………. numerous setbacks so far.
experienced
have experience
has experienced
is experiencing
John ……………. for three tests this month.
sat
have sat
has sat
is sitting
………… you …………. abroad this year?
Has – been
Has – gone
Have – be
Have – been
I …………….. three books by the same author since the last month.
has read
have read
read
red
Kathy …………….. for three different companies since graduating two years ago.
has worked
have worked
have been worked
worked
This is the first time I ………….. to Germany.
has ever been
have been ever
has been ever
have ever been
He .......................... his pictures at the moment.
isn’t paint
isn’t painting
aren’t painting
don’t painting
................ they ........................ the artificial flowers of silk now?
Are - makeing
Are - making
Is - making
Is - makeing
Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:
My mother (a) (buy) some food at the grocery store.
