wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

present tenses

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

I ………. like tea.

a)

am

b)

is

c)

don't

d)

not

2.

He ………. football in the afternoon.

(a)  

3.

She (not study) ………. on Saturday

a)

doesn't study

b)

don't study

c)

not studies

d)

Doesn't study ?

4.

My sister (wash)……….dishes every day.

a)

washs

b)

washes

c)

don't wash

d)

is washing

5.

Viết lại câu hoàn chỉnh:

They / wear suits to work / ?

(a)  

6.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Everyday; Usually; Often; Never.

b)

At weekends

c)

In the morning

d)

Tomorrow

e)

Listen!

7.

Where your children (be) …………… ?

a)

are

b)

be

c)

is

d)

am

e)

been

8.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

9.

Câu sau đúng hay sai:

Do you stayed with your friends ?

a)

True

b)

False

10.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

11.

Câu sau đây đúng hay sai:

The students take the bus to school every morning.

a)

True

b)

False

12.

Câu sau đây đúng hay sai:

Harry don't take a nap every day.

a)

True

b)

False

13.

We (a)   playing chess.

14.

Câu sau đúng hay sai:

My father doesn't work at weekends.

a)

True

b)

False

15.

Hoàn chỉnh câu:

What time /Bob /have dinner/?

a)

What time does Bob have dinner ?

b)

What time do Bob have dinner ?

c)

What time do Bob has dinner ?

d)

What time does Bob has dinner ?

16.

Hãy nêu một số động từ Tobe mà em biết ?

(Được phép chọn nhiều đáp án)

a)

Am; is

b)

be;been

c)

are

d)

he

e)

will

17.

Câu sau đúng hay sai:

Isn't she a dancer?

a)

True

b)

False

18.

I ...... a doctor

a)

is

b)

are

c)

be

d)

will

e)

am

19.

Where ........ he work ?

a)

do

b)

is

c)

does

d)

am

20.

........... she play the piano ?

a)

Do

b)

Does

c)

Is

d)

x

21.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

22.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

23.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn với chủ ngữ (S): You/we/they:

a)

You/we/they + are + V-bare

b)

You/we/they + am V-ing

c)

You/we/they + are + V-ed

d)

You/we/they + are + V-ing...

24.

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành:

a)

Khẳng định: S + have/has + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + not + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

b)

Khẳng định: S + have/has + not + V3/ed + O

Phủ định: S + have/has + V3/ed + O

Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

25.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

26.

Chọn 4 trong các cách dùng của thì hiện tại tiếp diễn

a)

Diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài tại thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

c)

Diễn tả một hành động xảy ra lặp đi lặp lại khi dùng phó từ always.

d)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

e)

Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần

27.

Cách sử dụng của thì hiện tại hoàn thành (chọn 2 đáp án):

a)

Dùng để nhấn mạnh tính liên tục của một sự việc bắt đầu từ quá khứ và còn tiếp diễn đến hiện tại.

b)

Diễn tả hành động vừa xảy ra.

c)

Diễn tả hành động vừa kết thúc với mục đích nêu lên tác dụng và kết quả của hành động ấy.

d)

Diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.

28.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

a)

So far = until now = up to now

b)

rarely

c)

recently

d)

for

e)

usually

29.

Dấu hiệu nhận biết Thì hiện tại tiếp diễn:

a)

at present

b)

be quiet!

c)

watch out!

d)

never

e)

tomorrow

30.

Động từ nào dưới đây không thể chia tiếp diễn:

a)

watch

b)

do

c)

like

d)

read

31.

Marry often______(go) to school at 7 am.

a)

gos

b)

goes

c)

going

d)

go

32.

Ian _______(do) his homework everyday.

a)

do

b)

does

c)

doing

d)

dos

33.

He _______(study) at Quang Trung Primary School.

a)

studys

b)

study

c)

studies

d)

studyes

34.

She_____(like) watching movies.

a)

likes

b)

like

c)

liked

d)

likees

35.

My mother usually _____(worry) about me.

a)

worry

b)

worrys

c)

worries

d)

worrying

36.

He _______(dance) in the room now.

a)

dances

b)

is dancing

c)

are dancing

d)

is danceing

37.

We______(watch) TV at the moment.

a)

are watching

b)

watch

c)

watches

d)

am watching

38.

Mary is _______(run) with her friends at present.

a)

runing

b)

running

c)

runs

d)

runes

39.

The baby often _____(cry) a lot

a)

crys

b)

cries

c)

cry

d)

is crying

40.

The cat _____(lie) under the table now.

a)

is lying

b)

is lieing

c)

lies

d)

lying

41.

I .....football everyday.

a)

am

b)

play

c)

playing

d)

plays

42.

....... she go shopping in the morning?

a)

Is

b)

Does

c)

Do

d)

Are

43.

.....you play games everyday?

a)

Does

b)

Is

c)

Are

d)

Do

44.

Cách dùng thì hiện tại đơn:
(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Diễn tả một hành động hay một sự việc xảy ra thường xuyên ở thời điểm hiện tại.

b)

Diễn tả một hành động đang xảy ra ngay tại thời điểm nói.

c)

Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng có lịch trình cụ thể.

d)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

e)

Diễn tả hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự bực mình hay khó chịu cho người nói, thường dùng trong câu có sử dụng “always”.

45.

What …………………………………………… (you / usually / do) at weekends?

a)

are you usually doing

b)

do you usually do

c)

are usually you doing

d)

do you usually doing

46.

công thức thì hiện tại đơn là:

a)

S+V+O

b)

S+V(S/ES)+O

c)

S+V-ing+O

d)

i don't khow

e)

V+O+S

47.

I go to school every day.

a)

true

b)

false

48.

she ... tv once a day.

a)

watch

b)

watchs

c)

watching

d)

watches

49.

tìm chỗ sai:

she goes to the mall at the afternoon

a)

goes

b)

she

c)

at the afternoon

d)

to the mall

50.

sửa câu:

they often walks to the park with mom

(a)  

51.

hãy sửa câu:

he go to the cinema twice a week .

a)

they go to the cinema twice a week

b)

he goes the cinema twice a week .

c)

he going to the cinema .

d)

he goes to the cinema twice a week .

52.

the apple usually have red.

a)

true

b)

false

53.

Đâu không phải là hiện tại đơn

a)

V+S(S?ES)+O

b)

S+V(S?ES)+O

54.

you always eat rice with fish in the morning .

a)

true

b)

false

55.

sửa câu:

Do you like some tea ?

no,i often likes orange juice ,please!

(a)  

56.

Những từ nào cần đặt giữa have/has và V3/ed trong thì hiện tại hoàn thành

a)

A.just,yet, ever,never

b)

B. just, already,ever,recently

c)

C.just, already, ever, never

d)

D. already, never,once, just

57.

Công thức NGHI VẤN của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

Have/has+S+V3

b)

S+ have/has not+ V3

c)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

d)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

58.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động vừa mới xảy ra

b)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn kéo dài đến hiện tại và tương lai

c)

hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

d)

hành động đã xảy ra tại một thời điểm xác định trong quá khứ

59.

THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH dùng để diễn tả ......

( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng để lại hậu quả ở hiện tại

b)

hành động chỉ sở thích, thói quen, khả năng của bản thân

c)

sự thật, chân lí

d)

hành động lần đầu tiên xảy ra hoặc nói về kinh nghiệm

60.

THTHT diễn tả hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng......

a)

không rõ thời điểm/ thời gian

b)

không rõ địa điểm

c)

không rõ người thực hiện

d)

không rõ nguyên nhân

61.

Công thức KHẲNG ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH?

a)

S+ HAS+ V3

b)

S+ HAVE+ V3

c)

S+ HAVE/HAS+ V3

d)

S+ HAVE/HAS+ V2

62.

Công thức PHỦ ĐỊNH của thì HIỆN TẠI HOÀN THÀNH? ( có thể chọn nhiều câu trả lời)

a)

S+ have/has + V3

b)

THÊM NOT SAU HAVE/HAS

c)

ĐẢO HAVE/ HAS RA TRƯỚC CHỦ NGỮ

d)

S+ have/has not+ V3

63.

You…. a lot since the last time I saw you.

a)

changed

b)

has changed

c)

is changing

d)

have changed

64.

He………. more concerned about his social status since he started working there.

a)

has been becoming

b)

has become

c)

became

d)

will become

65.

Travel ………… into a huge industry in the last few decades.

a)

has turned

b)

is turning

c)

has been turning

d)

have turned

66.

Science …………. in leaps and bounds.

a)

have advanced

b)

has advanced

c)

has been advanced

d)

is advancing

67.

Man ……………… great things.

a)

is accomplished

b)

has been accomplishing

c)

has accomplished

d)

have accomplished

68.

I ……………. the report yet.

a)

hasn’t completed

b)

completed

c)

have already completed

d)

have not completed

69.

The rain ……………….. . It’s been raining for 3 hours.

a)

has stop

b)

is stopped

c)

haven’t stopped

d)

hasn’t stopped

70.

They ……………… at the airport.

a)

haven’t arrived

b)

haven’t already arrived

c)

hasn’t arrived

d)

didn’t arrive

71.

We ………………. three power cuts this week.

a)

has had

b)

have had

c)

had

d)

is having

72.

The team ……………. numerous setbacks so far.

a)

experienced

b)

have experience

c)

has experienced

d)

is experiencing

73.

John ……………. for three tests this month.

a)

sat

b)

have sat

c)

has sat

d)

is sitting

74.

………… you …………. abroad this year?

a)

Has – been

b)

Has – gone

c)

Have – be

d)

Have – been

75.

I …………….. three books by the same author since the last month.

a)

has read

b)

have read

c)

read

d)

red

76.

Kathy …………….. for three different companies since graduating two years ago.

a)

has worked

b)

have worked

c)

have been worked

d)

worked

77.

This is the first time I ………….. to Germany.

a)

has ever been

b)

have been ever

c)

has been ever

d)

have ever been

78.

He .......................... his pictures at the moment.

a)

isn’t paint

b)

isn’t painting

c)

aren’t painting

d)

don’t painting

79.

................ they ........................ the artificial flowers of silk now?

a)

Are - makeing

b)

Are - making

c)

Is - making

d)

Is - makeing

80.

Hoàn thành câu sau, sử dụng thì hiện tại tiếp diễn:

My mother (a)   (buy) some food at the grocery store.