wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 2 Grade 6 ( No 2)

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):

a)

chicken

b)

cat

c)

living room

d)

sheep

2.

My sister ..........her homework.

a)

finishs

b)

don't finish

c)

finishes

d)

finish

3.
He ______ English very well.
a)
speak
b)
speaks
4.

microwave /ˈmaɪ.kroʊ.weɪv/ (n)

a)

lò vi sóng

b)

ở phía trước, đằng trước

c)

ghế trường kỷ, ghế sô pha

d)

nhà sàn

5.

crazy /ˈkreɪ.zi/ (adj)

a)

kì dị, lạ thường

b)

cửa hàng bách hóa

c)

phòng ăn

d)

đồ đạc trong nhà, đồ gỗ

6.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

Peter is _( ở giữa)_____ his father hand his mother.

a)

in front of

b)

behind

c)

opposite

d)

between

7.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is ball _____ the box.

a)

in front of

b)

opposite

c)

behind

d)

to the right

8.

Nhìn vào tranh và chọn đáp án chính xác:

There is a table ________ the sofa.

a)

next to

b)

in front of

c)

to the left

d)

behind

9.

Choose the best option to complete each of the following sentence.

Chọn đáp án đúng nhất để hoàn thành câu.

What is your __________subject at school? 

a)

interest   

b)

favorite   

c)

liking   

d)

favorites

10.

Between

a)

Ở giữa

b)

Bên trái

c)

Bên cạnh

d)

Đằng sau

11.

Bên trong

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

12.

Bên cạnh

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

13.

Bên dưới

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

14.

Bên trên

a)

In

b)

On

c)

Next to

d)

Under

15.

căn hộ

a)

hall

b)

stilt house

c)

floor

d)

flat

16.

My mother is cooking in the ......................

a)

kitchen

b)

bedroom

c)

dinning room

d)

bathroom

17.

The bed is in the ....................

a)

school

b)

bedroom

c)

bathroom

d)

hall

18.

between (pre)

a)
b)
19.

wardrobe (n)

a)
b)
c)
20.

town house (n)

a)

nhà phố

b)

biệt thự

c)

nhà sàn

21.

next to (pre)

a)
b)
c)
22.

in front of (pre)

a)
b)
c)
23.

flat (n)

a)
b)
c)
24.

dishwasher (n)

a)
b)
c)
25.

chest of drawers (n)

a)
b)
c)
26.
a)

fridge

b)

sink

c)

cupboard

d)

dishwasher

27.
a)

bedroom

b)

hall

c)

living room

d)

kitchen

28.

1. Choose the part of the house shown in the picture.

a)

Bathroom

b)

Bedroom

c)

Living room

d)

Kitchen

29.

1. Choose the part of the house shown in the picture.

a)

Kitchen

b)

Bedroom

c)

Bathroom

d)

Living room

30.

1. Choose the part of the house shown in the picture.

a)

Kitchen

b)

Bedroom

c)

Bathroom

d)

Living room

31.

Nối từ với định nghĩa: The room where you prepare and cook food.

a)

Dining room

b)

Cellar

c)

Garage

d)

Kitchen

32.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

garden

b)

excited

c)

kitchen

d)

villa

33.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

among

b)

apartment

c)

kitchen

d)

create

34.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

country

b)

apartment

c)

kitchen

d)

garden

35.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

creative

b)

attic

c)

garage

d)

villa

36.

Khoanh chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

apartment

b)

kitchen

c)

bathroom

d)

bedroom

37.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

attic

b)

stilt house

c)

hall

d)

cellar

38.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bathroom

b)

apartment

c)

villa

d)

town house

39.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

garden

b)

town house

c)

villa

d)

country house

40.

Khoanh chọn từ khác loại

a)

bedroom

b)

kitchen

c)

villa

d)

bathroom

41.

What is this picture?

a)

ceiling

b)

wall

c)

roof

d)

windows

42.

What is this picture?

a)

door

b)

stairs

c)

television

d)

boat

43.

What is this picture?

a)

beside

b)

inside

c)

countryside

d)

ซวบไซ้

44.

flat

a)

biệt thự

b)

phòng tắm

c)

ngôi nhà

d)

căn hộ

45.

country house

a)

nhà ở thành phố

b)

nhà ma

c)

nhà ở nông thôn

d)

nhà ở sông

46.

town house

a)

nhà ở nông thôn

b)

nhà ở thành phố

c)

nhà ma

d)

nhà thờ

47.

behind

a)

phía trước

b)

phía sau

c)

phía dưới

d)

phía trên

48.

cousin

a)

anh chị em họ

b)

bác bá

c)

họ hàng xa

d)

em trai/gái ruột

49.

move

a)

đứng yên

b)

phim

c)

di chuyển

d)

mượt mà

50.

It is a ...

a)

Kitchen

b)

Yard

c)

Hall

d)

Living Room

51.

I can cook in the .....

a)

Bathroom

b)

Living Room

c)

Kitchen

d)

Hall

52.

I can take a shower in the...

a)

Bathroom

b)

Balcony

c)

Kitchen

d)

Hall

53.
THIS  IS  MY .......
a)
BATHROOM
b)
BEDROOM
54.
THIS  IS  THE .....
a)
GARDEN
b)
LIVING  ROOM
55.
a)

A wardrobe

b)

A sofa

c)

A fridge

d)

TV

56.
a)

A chair

b)

A carpet

c)

A cupboard

d)

A floor

57.
a)

A sofa

b)

A wardrobe

c)

An armchair

d)

A floor

58.

What is this?

a)

stilt house

b)

bungalow

c)

cottage

d)

country house

59.

10. MY MOTHER WANTS TO HAVE A NEW_____________.

a)

A. SOFA

b)

B. LAMP

c)

C. SINK

d)

D. DISHWASHER

60.

9. WE NEED A____________IN OUR BEDROOM.

a)

A. CHEST OF DRAWERS

b)

B. SHOWER

c)

C. SINK

d)

D. DISHWASHER

61.

8. THERE ARE MANY BOOKCASES ALONG THE________.

a)

A. LIVING ROOM

b)

B. KITCHEN

c)

C. BATHROOM

d)

D. HALL

62.

6. WE CAN KEEP FOOD FRESH IN THE__________.

a)

A. SHOWER

b)

B. CUPBOARD

c)

C. FRIDGE

d)

D. SINK

63.

Our country house has a large _______.

Ngôi nhà ở nông thôn của chúng tôi có một cái sân trước rộng.

a)

pagoda

b)

museum

c)

front yard

d)

grocery

e)

memorial

64.

I live in a house with a large _________.

Tôi sống trong một ngôi nhà với một cái sân sau rộng.

a)

cathedral

b)

front yard

c)

grocery

d)

backyard

e)

countryside

65.

The new ______ in our neighbourhood will open next month.

Phòng tranh mới trong vùng sẽ mở cửa vào tháng tới.

a)

backyard

b)

art gallery

c)

cathedral

d)

countryside

e)

front yard

66.

We can walk to the ________. It’s not far from here.

Chúng ta có thể đi bộ tới viện bảo tàng, nó cách đây không xa lắm.

a)

pagoda

b)

railway station

c)

secondary school

d)

palace

e)

museum

67.

We have a big__________in the centre of our town.

Chúng tôi có một ngôi chùa lớn ở trung tâm thị trấn.

a)

railway station

b)

palace

c)

secondary school

d)

pagoda

e)

square

68.

We all go to the__________ in town.

Tất cả chúng tôi đều học tại trường trung học trong thị trấn.

a)

square

b)

temple

c)

suburb

d)

secondary school

e)

statue

69.

Apartment - ...

a)

a. Phòng khách

b)

b. Nhà bếp

c)

c. Căn hộ

d)

d. Phòng lớn

e)

e. Phòng tắm

70.

What is this?

a)

stilt house

b)

bungalow

c)

cottage

d)

country house

71.

garage

a)

nhà để xe

b)

phòng cho khách

c)

phòng chứa đồ

d)

phòng vệ sinh

72.

đặt tên theo

a)

name before

b)

name after

c)

name for

d)

name to

73.

strange

a)

kỳ lạ

b)

thông thường

c)

phổ biển

d)

khoẻ mạnh

74.

bừa bộn

a)

strange

b)

messy

c)

tidy

d)

clean

75.

The dog is _______ the box.

a)

in

b)

behind

c)

on

d)

opposite

76.
a)

fridge

b)

sink

c)

cupboard

d)

dishwasher

77.

in front of (pre)

a)
b)
c)
78.
a)

doghouse

b)

garage

c)

wardrobe

d)

armchair

79.
a)

clock

b)

flower

c)

fridge

d)

soap

80.
a)

LIVING ROOM

b)

DINING ROOM

c)

KITCHEN

d)

BEDROOM

81.
a)

DINING ROOM

b)

KITCHEN

c)

LIVING ROOM

d)

PANTRY

82.
a)

KITCHEN

b)

HALL

c)

STAIRS

d)

GARAGE

83.
a)

LIVING ROOM

b)

KITCHEN

c)

DINING ROOM

d)

LAUNDRY ROOM

84.
a)

BATHROOM

b)

BEDROOM

c)

LIVING ROOM

d)

GARAGE

85.
a)

BEDROOM

b)

BATHROOM

c)

KITCHEN

d)

HALL