Font size
Worksheetstieng anh 6 unit 8
Total questions: 83
Worksheet time: 42mins
My father was disappointed __________ my school result.
on
off
to
with
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Blamed
Dogged
Played
Lied
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
Walked
Ended
Started
Wanted
Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.
does
watches
teaches
brushes
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
athletics/æθˈletɪks/
điền kinh
chèo thuyền ca-nô
câu cá
cần câu cá
badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/
vợt cầu lông
gậy bóng chày
chèo thuyền ca-nô
đua xe đạp
baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/
gậy bóng chày
đấm bốc
cắm trại
chèo thuyền ca-nô
boxing/ˈbɒksɪŋ/
đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
câu cá
boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/
găng tay đấm bốc
thể dục nhịp điệu
vợt cầu lông
câu cá
camping/ˈkæmpiŋ/
cắm trại
gậy bóng chày
cần câu cá
đua xe đạp
canoeing/kəˈnuːɪŋ/
chèo thuyền ca-nô
găng tay đấm bốc
câu cá
cắm trại
cycling/ˈsaɪklɪŋ/
đua xe đạp
cắm trại
đấm bốc
cần câu cá
fishing/ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
cần câu cá
đấm bốc
điền kinh
fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/
cần câu cá
găng tay đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
goggle
phù hợp,mạnh khoẻ
kính bảo vệ mắt
nhà vô địch, quán quân
cây vợt
exhaust
làm cạn kiệt, làm kiệt sức
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
ghi bàn
champion
người chơi thể thao
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
anh hùng, người hùng
gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh
order
prize
cup
goal
người thắng cuộc
winner
prize
cup
goal
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"
The Voice Kids
programme
music talent show
gameshow
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
____ house is very beautyful.
Her
hers
She
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Our school is old, ...........it's very nice.
and
or
but
VTVT7 là một?
programme
talent show
channel
film
Duong can..................... karate.
do
make
play
have
Michael .................swimming nearly every day.
go
goes
went
plays
Chọn từ có cách phát âm khác loại.
there
where
chair
hear
They (a) ( buy) a new house last week.
The weather (a) (be) very cold yesterday.
cây vợt
racket
fit
cup
goggle
horse racing (n)
đua ngựa
khúc côn cầu
đua mô tô
bóng bầu dục
sailing (n)
chèo thuyền
trượt ván
cử tạ
bóng bầu dục
weightlifting (n)
cử tạ
lướt ván buồm
đua mô tô
môn đấu vật
Tìm nghĩa của cụm từ "Bản tin thời sự"
quiz show
commercial
news
talk show
Tìm nghĩa của cụm từ "Dự báo thời tiết"
weather forecast
sitcom
news
commercial
viewer/ˈvjuːə(r)/
khán giả
phóng viên
bản tin dự báo thời tiết
phát thanh viên
TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/
lịch phát sóng
nhà sản xuất
bản tin thời sự
điều khiển
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
____ house is very beautyful.
Her
hers
She
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Our school is old, ...........it's very nice.
and
or
but
VTVT7 là một?
programme
talent show
channel
film
Duong can..................... karate.
do
make
play
have
Michael .................swimming nearly every day.
go
goes
went
plays
Chọn từ có cách phát âm khác loại.
there
where
chair
hear
They (a) ( buy) a new house last week.
The weather (a) (be) very cold yesterday.
aerobics /eəˈroubiks/
thể dục nhịp điệu
điền kinh
cắm trại
câu cá
athletics/æθˈletɪks/
điền kinh
chèo thuyền ca-nô
câu cá
cần câu cá
badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/
vợt cầu lông
gậy bóng chày
chèo thuyền ca-nô
đua xe đạp
baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/
gậy bóng chày
đấm bốc
cắm trại
chèo thuyền ca-nô
boxing/ˈbɒksɪŋ/
đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
câu cá
boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/
găng tay đấm bốc
thể dục nhịp điệu
vợt cầu lông
câu cá
camping/ˈkæmpiŋ/
cắm trại
gậy bóng chày
cần câu cá
đua xe đạp
canoeing/kəˈnuːɪŋ/
chèo thuyền ca-nô
găng tay đấm bốc
câu cá
cắm trại
cycling/ˈsaɪklɪŋ/
đua xe đạp
cắm trại
đấm bốc
cần câu cá
fishing/ˈfɪʃɪŋ/
câu cá
cần câu cá
đấm bốc
điền kinh
fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/
cần câu cá
găng tay đấm bốc
cắm trại
đua xe đạp
equipment
người chơi thể thao
nhân vật nổi tiếng
phản hồi, đáp lại
thiết bị, dụng cụ
tennis
quần vợt
môn thể dục nhịp điệu
môn bóng chuyền
môn võ Ka-ra-tê
goggle
phù hợp,mạnh khoẻ
kính bảo vệ mắt
nhà vô địch, quán quân
cây vợt
exhaust
làm cạn kiệt, làm kiệt sức
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
ghi bàn
champion
người chơi thể thao
bàn thắng, điểm; mục đích
nhà vô địch, quán quân
anh hùng, người hùng
gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh
order
prize
cup
goal
người thắng cuộc
winner
prize
cup
goal
cây vợt
racket
fit
cup
goggle
horse racing (n)
đua ngựa
khúc côn cầu
đua mô tô
bóng bầu dục
sailing (n)
chèo thuyền
trượt ván
cử tạ
bóng bầu dục
weightlifting (n)
cử tạ
lướt ván buồm
đua mô tô
môn đấu vật
vợt cầu lông
racket
bat
shuttlecock
net
