wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tieng anh 6 unit 8

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

My father was disappointed __________ my school result.

a)

on

b)

off

c)

to

d)

with

2.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

Blamed

b)

Dogged

c)

Played

d)

Lied

3.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.

a)

Walked

b)

Ended

c)

Started

d)

Wanted

4.

Hoa washes her face and …………… her teeth every morning.

a)

does

b)

watches

c)

teaches

d)

brushes

5.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

6.

athletics/æθˈletɪks/

a)

điền kinh

b)

chèo thuyền ca-nô

c)

câu cá

d)

cần câu cá

7.

badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/

a)

vợt cầu lông          

b)

gậy bóng chày

c)

chèo thuyền ca-nô

d)

đua xe đạp

8.

baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/

a)

gậy bóng chày

b)

đấm bốc      

c)

cắm trại

d)

chèo thuyền ca-nô

9.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

10.

boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/

a)

găng tay đấm bốc

b)

thể dục nhịp điệu

c)

vợt cầu lông          

d)

câu cá

11.

camping/ˈkæmpiŋ/

a)

cắm trại

b)

gậy bóng chày

c)

cần câu cá

d)

đua xe đạp

12.

canoeing/kəˈnuːɪŋ/

a)

chèo thuyền ca-nô

b)

găng tay đấm bốc

c)

câu cá

d)

cắm trại

13.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

14.

fishing/ˈfɪʃɪŋ/

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

đấm bốc      

d)

điền kinh

15.

fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/

a)

cần câu cá

b)

găng tay đấm bốc

c)

cắm trại

d)

đua xe đạp

16.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

17.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

18.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

19.

exhaust

a)

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

ghi bàn

20.

champion

a)

người chơi thể thao

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

anh hùng, người hùng

21.

gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh

a)

order

b)

prize

c)

cup

d)

goal

22.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal

23.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

24.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

25.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

26.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

27.

A: _______ can I park the car?

B: Over there.

a)

Where

b)

Who

c)

What

d)

How

28.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

29.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

30.

____ house is very beautyful.

a)

Her

b)

hers

c)

She

31.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

32.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

33.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

34.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

35.

VTVT7 là một?

a)

programme

b)

talent show

c)

channel

d)

film

36.

Duong can..................... karate.

a)

do

b)

make

c)

play

d)

have

37.

Michael .................swimming nearly every day.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

plays

38.

Chọn từ có cách phát âm khác loại.

a)

there

b)

where

c)

chair

d)

hear

39.

They (a)   ( buy) a new house last week.

40.

The weather (a)   (be) very cold yesterday.

41.

cây vợt

a)

racket

b)

fit

c)

cup

d)

goggle

42.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

43.

sailing (n)

a)

chèo thuyền

b)

trượt ván

c)

cử tạ

d)

bóng bầu dục

44.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

45.

Tìm nghĩa của cụm từ "Bản tin thời sự"

a)

quiz show

b)

commercial

c)

news

d)

talk show

46.

Tìm nghĩa của cụm từ "Dự báo thời tiết"

a)

weather forecast

b)

sitcom

c)

news

d)

commercial

47.

viewer/ˈvjuːə(r)/

a)

khán giả

b)

phóng viên

c)

bản tin dự báo thời tiết

d)

phát thanh viên

48.

TV schedule/ˌtiː ˈviː ˈskedʒuːl/

a)

lịch phát sóng

b)

nhà sản xuất

c)

bản tin thời sự

d)

điều khiển

49.

Tom: "What time do you have dinner?"

Peter: "______________"

a)

I have dinner with my parents.

b)

I have dinner at home.

c)

I have dinner at 7.30 p.m.

50.

____ house is very beautyful.

a)

Her

b)

hers

c)

She

51.

Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:

"How many pens do you have?

a)

I have four pens

b)

I use a pen to write a letter to my friend.

c)

I have one blue pen and two pens

52.

A: ________ can I buy some milk?

B: At the supermarket

a)

Where

b)

Which

c)

What

d)

How

53.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

54.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

55.

VTVT7 là một?

a)

programme

b)

talent show

c)

channel

d)

film

56.

Duong can..................... karate.

a)

do

b)

make

c)

play

d)

have

57.

Michael .................swimming nearly every day.

a)

go

b)

goes

c)

went

d)

plays

58.

Chọn từ có cách phát âm khác loại.

a)

there

b)

where

c)

chair

d)

hear

59.

They (a)   ( buy) a new house last week.

60.

The weather (a)   (be) very cold yesterday.

61.

aerobics /eəˈroubiks/

a)

thể dục nhịp điệu

b)

điền kinh

c)

cắm trại

d)

câu cá

62.

athletics/æθˈletɪks/

a)

điền kinh

b)

chèo thuyền ca-nô

c)

câu cá

d)

cần câu cá

63.

badminton racquet/ˈbædmɪntən ˈrækɪt/

a)

vợt cầu lông          

b)

gậy bóng chày

c)

chèo thuyền ca-nô

d)

đua xe đạp

64.

baseball bat/ˈbeɪsbɔːl bæt/

a)

gậy bóng chày

b)

đấm bốc      

c)

cắm trại

d)

chèo thuyền ca-nô

65.

boxing/ˈbɒksɪŋ/

a)

đấm bốc

b)

cắm trại

c)

đua xe đạp

d)

câu cá

66.

boxing glove/ˈbɒksɪŋ ɡlʌv/

a)

găng tay đấm bốc

b)

thể dục nhịp điệu

c)

vợt cầu lông          

d)

câu cá

67.

camping/ˈkæmpiŋ/

a)

cắm trại

b)

gậy bóng chày

c)

cần câu cá

d)

đua xe đạp

68.

canoeing/kəˈnuːɪŋ/

a)

chèo thuyền ca-nô

b)

găng tay đấm bốc

c)

câu cá

d)

cắm trại

69.

cycling/ˈsaɪklɪŋ/

a)

đua xe đạp

b)

cắm trại

c)

đấm bốc                

d)

cần câu cá

70.

fishing/ˈfɪʃɪŋ/

a)

câu cá

b)

cần câu cá

c)

đấm bốc      

d)

điền kinh

71.

fishing rod/ˈfɪʃɪŋ rɒd/

a)

cần câu cá

b)

găng tay đấm bốc

c)

cắm trại

d)

đua xe đạp

72.

equipment

a)

người chơi thể thao

b)

nhân vật nổi tiếng

c)

phản hồi, đáp lại

d)

thiết bị, dụng cụ

73.

tennis

a)

quần vợt

b)

môn thể dục nhịp điệu

c)

môn bóng chuyền

d)

môn võ Ka-ra-tê

74.

goggle

a)

phù hợp,mạnh khoẻ

b)

kính bảo vệ mắt

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

cây vợt

75.

exhaust

a)

làm cạn kiệt, làm kiệt sức

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

ghi bàn

76.

champion

a)

người chơi thể thao

b)

bàn thắng, điểm; mục đích

c)

nhà vô địch, quán quân

d)

anh hùng, người hùng

77.

gọi món, đặt hàng,mệnh lệnh

a)

order

b)

prize

c)

cup

d)

goal

78.

người thắng cuộc

a)

winner

b)

prize

c)

cup

d)

goal

79.

cây vợt

a)

racket

b)

fit

c)

cup

d)

goggle

80.

horse racing (n)

a)

đua ngựa

b)

khúc côn cầu

c)

đua mô tô

d)

bóng bầu dục

81.

sailing (n)

a)

chèo thuyền

b)

trượt ván

c)

cử tạ

d)

bóng bầu dục

82.

weightlifting (n)

a)

cử tạ

b)

lướt ván buồm

c)

đua mô tô

d)

môn đấu vật

83.

vợt cầu lông

a)

racket

b)

bat

c)

shuttlecock

d)

net