wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 4 Grade 8 ( No 4)

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

a. Find the words/phrases that mean:


6. a polite way of eating at the dinner table

a)

table manners

b)

eating food

2.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

3.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

4.

hostess

a)

chủ nhà

b)

chủ tọa

c)

chủ nhà là nam giới

d)

chủ nhà là nữ giới

5.

theo chiều kim đồng hồ

a)

clockwire

b)

clockwiset

c)

clackwise

d)

clockwise

6.

sense of belonging

a)

cảm giác thân mật

b)

cảm giác thân ái

c)

cảm giác thân thuộc

d)

cảm giác thân cận

7.

Lan truyền/ lây nhiễm

a)

spread

b)

spray

c)

upwards

d)

spirit

8.
a)

A. generations

b)

B. family

c)

C. holiday

d)

D. offspring

9.
a)

worship ancestors

b)

workship ancestors

c)

worship ancetors

d)

workship ancetors

10.

accept

a)

nhận ra

b)

nhận diện

c)

chấp nhận

d)

nhận dạng

11.

break with

a)

phá vỡ/ không tuân theo

b)

vỡ vụn

c)

hỏng hóc

d)

vỡ nát

12.

spot on

a)

chính xác

b)

đúng

c)

chuẩn

d)

cả 3 đáp án đều đúng

13.

quy tắc ăn uống trong bàn ăn, phép tắc ăn uống

a)

table menu

b)

table manu

c)

table manners

d)

table maner

14.

phản ánh

a)

reflact

b)

riflect

c)

reflec

d)

reflect

15.

sự thống nhất, đoàn kết

a)

untidy

b)

united

c)

unity

d)

unite

16.

You’re kidding!

a)

Bạn là đồ trẻ con!

b)

Bạn cứ đùa!

c)

Cậu đúng là đồ trẻ trâu!

d)

Đừng có đùa dai!

17.

Which tradition is this?

a)

A birthday party

b)

Halloween

c)

Christmas

d)

Chinese New Year

18.

Duy nhất

a)

Unique

b)

Harmony

c)

Tools

d)

Complicated

19.

Nghĩa của từ : Instead of + Ving

a)

Thay vì vậy

b)

Thì là là

c)

Thế nên là

d)

Thì ra vậy

20.

bắt phạt

a)

arrest

b)

fine

c)

fire

d)

stole

21.

cho phép (Chọn 2 đáp án)

a)

accept

b)

prohibit

c)

allow

d)

permit

22.

express

a)

biểu lộ

b)

vận chuyển

c)

khơi dậy

d)

thúc đẩy

23.

lòng biết ơn

a)

appreciation

b)

gratitude

c)

respect

d)

thank

24.

phong tục, tập quán

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

25.

truyền lại ( cho thế hệ sau )

a)

A. custom

b)

B. tradition

c)

C. accept

d)

D. pass down

26.

ngày kỷ niệm.

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

27.

không theo / phá vỡ ( a tradition )

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

28.
a)

compliment

b)

tip

c)

table manners 

29.
a)

visit the pagoda

b)

wear ao dai on special ocassions

c)

offspring

30.
a)

human society 

b)

plant trees in spring

c)

visit the pagoda

31.
a)

wrap gifts

b)

worship ancestors

c)

reflect 

32.
a)

oblige

b)

greet guests

c)

pass down  

33.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

34.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

35.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

36.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

37.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

38.

What is this?

a)

folk

b)

fork

c)

knife

d)

kind

39.

tồn tại

 

     

a)

A. cutlery  

b)

B. anniversary

c)

C. exist 

d)

D. express 

40.

nản chí, tuyệt vọng

 

     

a)

A. expert

b)

B. table manners 

c)

C.break with

d)

D. frustrated

41.

"smiling to accept a compliment" có nghĩa là gì?

a)

trẻ con trong nhà đứng xếp hàng để đón khách

b)

thờ cúng tổ tiên

c)

mỉm cười để đáp lại lời khen

d)

gói quà bằng giấy màu)

42.

"worshipping ancestors" có nghĩa là gì?

a)

dùng bữa trưa cùng nhau vào ngày mùng 2 Tết

b)

lì xì cho trẻ con vào ngày Tết

c)

gói quà bằng giấy màu

d)

thờ cúng tổ tiên

43.

truyền thống gia đình

a)

family traditon

b)

family gathering

c)

family party

44.

phong tục gia đình

a)

family traditon

b)

family custom

c)

family

45.

phong tục xã hội

a)

family traditon

b)

family custom

c)

social custom

46.

presentation

a)

bài thuyết trình

b)

hiện tại

c)

trưng bày

47.
a)

giving children lucky money

b)

wearing ao dai on special occasions

c)

children in a family standing in a row to greet guests

d)

placing the chopsticks on top of the rice bowl when finishing a meal

48.

a)

wrapping gifts in colorful paper

b)

worshipping ancestors

c)

having lunch together at Tet

d)

women get married in white

49.

từ chối

a)

accept to

b)

refuse to

c)

deny to

d)

agree with

50.

nhận

a)

give

b)

receive

c)

thank

d)

pick

51.

đám tang

a)

fund

b)

funeral

c)

wedding

d)

anniversary

52.
a)

wave hands

b)

raise hands

c)

hold hands

d)

shake hands

53.

main course

a)

món chính

b)

món phụ

c)

món tráng miệng

d)

món khai vị

54.

món tráng miệng

a)

desert

b)

dessert

c)

deset

d)

dersset

55.
a)

A. circle

b)

B. black

c)

C. clockwise

d)

D. counter-clockwise

56.
a)

A. eat

b)

B. rice

c)

C. rice bowl

d)

D. bowl rice

57.

ceremony /ˈserəməni/ 

a)

thờ cúng

b)

nghi thức

c)

đám rước

d)

nghi lễ

58.

performance /pəˈfɔː.məns/(n)

a)

buổi biểu diễn

b)

biểu diễn

c)

nghi lễ

d)

kỉ niệm

59.

anniversary /ˌænɪˈvɜːsəri/  (n)X

a)

đám rước

b)

bạn đồng hành

c)

ngày kỉ niệm

d)

nghi thức

60.

regret

a)

đoàn tụ

b)

hối tiếc

c)

biểu diễn

d)

bảo tồn

61.

tháng âm lịch

a)

lucky money

b)

lunar month

c)

solar month

d)

lucky month

62.

royal court music

a)

nhã nhạc cung đình

b)

nhạc đồng quê

c)

nhạc dân gian

d)

nhạc pop

63.

opening ceremony

a)

lễ kỉ niệm

b)

buổi biểu diễn

c)

lễ khai mạc

d)

gia đình đoàn tụ

64.
a)

unity

b)

prong

c)

palm

65.
a)

accept

b)

polite

c)

tip

66.
a)

unity

b)

oblige

c)

reflect

67.
a)

polite

b)

reflect

c)

upwards

68.

polite

a)

cảnh sát

b)

có thể

c)

lịch sự

69.

oblige to V

a)

phá vỡ

b)

bắt buộc

c)

phạt

d)

tuân theo

70.

xếp hàng

a)

stand in a row

b)

stand in a line

c)

stand in row

d)

stand in line

71.

sponge cake

a)

bánh ngọt

b)

bánh nướng

c)

bánh bông lan

d)

bánh kem

72.

quả pháo nổ

a)

firecracker

b)

firework

c)

bump

d)

firefighter

73.

thầy tu

a)

monk

b)

budda

c)

munk

d)

buddism

74.

nhận

a)

give

b)

receive

c)

thank

d)

pick

75.

trao

a)

take

b)

receive

c)

give

d)

thank