WorksheetsR2.5tenses
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:
S + V(s,es) + O
S + will + O
S + will + V + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:
S + V + O
S + V(s,es) + O
S + have/has + V3 + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:
S + V-ing + O
S + am/is/are + V-ing + O
S + was/ were + V-ing + O
Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:
S + has/have + V3
S + has/ have + been + V3
S + has/have + V
Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:
yesterday, tomorrow, today
lately, right now, until now
never, lately, recently, just, ever, since, for
Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:
at the same time, at the moment, right now
now, yesterday, today, Look!
now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!
Dấu hiện Hiện Tại Đơn:
once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất
recently, lately , every day, usually, always, often
Dấu hiệu Tương Lai Đơn:
in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure
in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure
in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!
Jane and I________ school in 1987.
finish
have finished
will finish
finished
John and Ann ………. married last Saturday.
get
got
will get
shall get
We have been living here………...1990
for
until
since
last
Don’t bother me while I ………………..
am working
work
will have worked
will be working
How ................since we ..............school?
are you / left
have you been / left
will you be / had left
had you been/ had left
When he came ..........................
I was watching TV
I watched TV
I am watching TV
I have watched TV
I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.
walked
was walking
am walking
had been walking
When they ____ in the garden, the phone ____.
worked/was ringing
were working/rang
worked/rang
work/rings
Điền vào chỗ trống:
Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.
is running/is wanting
run/is wanting
is running/want
is running/ wants
My grandfather ______ collecting stamps.
is loving
are loving
loves
love
He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.
is speaking/ is coming
speaks/comes
speak/come
is speaking/comes
Oh no! Look! It ________(snow) again.
It always________(snow) in this country.
snows/snow
snows/snows
is snowing/snow
is snowing/snows
I (finish)______ my report in 2 days.
finishes
finished
will finish
không có đáp án đúng
Look at those clouds. It (rain)_______ now
is going to rain
rains
will rain
is raining
I promise I (return) school on time.
return
will return
returns
am returning
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
Chọn đáp án đúng:
You ……………… a lot since the last time I saw you.
have changed
changed
change
are changing
Thì là cách mô tả thời gian và trạng thái của hành động thông qua ______.
danh từ
động từ
tính từ
Công thức thể phủ định của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là :
is/ am / are + not + V_ing
am/ is/ are + V_ing
was / were + V_ing
Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?
Lily will definitely pass the exam.
quá khứ tiếp diễn
tương lai đơn
hiện tại đơn
Công thức thể nghi vấn của thì HIỆN TẠI ĐƠN là :
Do/ Does + S + V + O.... ?
Did + S + V + O + ..... ?
Have / Has + S + V + O..... ?
Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?
Minh and Eric are learning English through Step up right now.
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?
I never have anything to say in social situations.
hiện tại đơn
tương lai đơn
hiện tại tiếp diễn
Động từ trong câu sau được chia theo thì nào ?
Angela travelled to England last summer.
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại đơn
Động từ trong câu sau được chia ở thì nào?
The meeting ends at 6 o'clock.
quá khứ đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
Các mốc thời gian chính của hành động là _____, hiện tại và ______
quá khứ - tương lai
quá khứ - tiếp diễn
đơn - tương lai
Động từ trong câu sau được chia theo thì nào :
I am flying to Phu Quoc with my mother tomorrow.
hiện tại tiếp diễn
hiện tại đơn
tương lai đơn
already
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
every Sunday afternoon
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
at present
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại hoàn thành
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
5 hours ago
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
quá khứ đơn
at this time yesterday
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
right now
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ tiếp diễn
hiện tại hoàn thành tiếp diễn
at 9 o'clock last night
hiện tại đơn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
quá khứ tiếp diễn
sometimes
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại hoàn thành
in the past
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
quá khứ đơn
quá khứ tiếp diễn
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
My father (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?
The simple
The present and the simple
Simple present hoặc Present simple
Thì hiện tại đơn giản
Không có
Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?
now, at the moment, right now, today. at present
never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom
She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning
reads
read
reading
is reading
..........(he/ go) to school by bus everyday?
Is he go
Is he going
Does he go
Do he go
