wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

R2.5tenses

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:

a)

S + V(s,es) + O

b)

S + will + O

c)

S + will + V + O

2.

Cấu trúc thì Hiện Tại Đơn:

a)

S + V + O

b)

S + V(s,es) + O

c)

S + have/has + V3 + O

3.

Cấu trúc thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

S + V-ing + O

b)

S + am/is/are + V-ing + O

c)

S + was/ were + V-ing + O

4.

Cấu trúc thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

S + has/have + V3

b)

S + has/ have + been + V3

c)

S + has/have + V

5.

Dấu hiệu thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

yesterday, tomorrow, today

b)

lately, right now, until now

c)

never, lately, recently, just, ever, since, for

6.

Dấu hiệu Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

at the same time, at the moment, right now

b)

now, yesterday, today, Look!

c)

now, right now, at the moment, Look!, Listen! Be careful!

7.

Dấu hiện Hiện Tại Đơn:

a)

once a week/month/ year , every day, trạng từ chỉ tần suất

b)

recently, lately , every day, trạng từ chỉ tần suất

c)

recently, lately , every day, usually, always, often

8.

Dấu hiệu Tương Lai Đơn:

a)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, sure

b)

in the future, in 1994, last year, tomorrow, sure

c)

in the future, in 2050, next year, tomorrow, look!, listen!

9.

Jane and I________ school in 1987.

a)

finish

b)

have finished

c)

will finish

d)

finished

10.

John and Ann ………. married last Saturday.

a)

get

b)

got

c)

will get

d)

shall get

11.

We have been living here………...1990

a)

for

b)

until

c)

since

d)

last

12.

Don’t bother me while I ………………..

a)

am working

b)

work

c)

will have worked

d)

will be working

13.

How ................since we ..............school?

a)

are you / left

b)

have you been / left

c)

will you be / had left

d)

had you been/ had left

14.

When he came ..........................

a)

I was watching TV

b)

I watched TV

c)

I am watching TV

d)

I have watched TV

15.

I saw Jack yesterday morning while I ________ home from work.

a)

walked

b)

was walking

c)

am walking

d)

had been walking

16.

When they ____ in the garden, the phone ____.

a)

worked/was ringing

b)

were working/rang

c)

worked/rang

d)

work/rings

17.

Điền vào chỗ trống:

Look! That boy ________ (run) after the bus. He________(want) to catch it.

a)

is running/is wanting

b)

run/is wanting

c)

is running/want

d)

is running/ wants

18.

My grandfather ______ collecting stamps.

a)

is loving

b)

are loving

c)

loves

d)

love

19.

He ________(speak) German so well because he ________(come) from Germany.

a)

is speaking/ is coming

b)

speaks/comes

c)

speak/come

d)

is speaking/comes

20.

Oh no! Look! It ________(snow) again.

It always________(snow) in this country.

a)

snows/snow

b)

snows/snows

c)

is snowing/snow

d)

is snowing/snows

21.

I (finish)______ my report in 2 days.

a)

finishes

b)

finished

c)

will finish

d)

không có đáp án đúng

22.

Look at those clouds. It (rain)_______ now

a)

is going to rain

b)

rains

c)

will rain

d)

is raining

23.

I promise I (return) school on time.

a)

return

b)

will return

c)

returns

d)

am returning

24.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

25.

Chọn đáp án đúng:

You ……………… a lot since the last time I saw you.

a)

have changed

b)

changed

c)

change

d)

are changing

26.

Thì là cách mô tả thời gian và trạng thái của hành động thông qua ______.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

27.

Công thức thể phủ định của thì HIỆN TẠI TIẾP DIỄN là :

a)

is/ am / are + not + V_ing

b)

am/ is/ are + V_ing

c)

was / were + V_ing

28.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Lily will definitely pass the exam.

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại đơn

29.

Công thức thể nghi vấn của thì HIỆN TẠI ĐƠN là :

a)

Do/ Does + S + V + O.... ?

b)

Did + S + V + O + ..... ?

c)

Have / Has + S + V + O..... ?

30.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

Minh and Eric are learning English through Step up right now.

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

31.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào ?

I never have anything to say in social situations.

a)

hiện tại đơn

b)

tương lai đơn

c)

hiện tại tiếp diễn

32.

Động từ trong câu sau được chia theo thì nào ?

Angela travelled to England last summer.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại hoàn thành

c)

hiện tại đơn

33.

Động từ trong câu sau được chia ở thì nào?

The meeting ends at 6 o'clock.

a)

quá khứ đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại đơn

34.

Các mốc thời gian chính của hành động là _____, hiện tại và ______

a)

quá khứ - tương lai

b)

quá khứ - tiếp diễn

c)

đơn - tương lai

35.

Động từ trong câu sau được chia theo thì nào :

I am flying to Phu Quoc with my mother tomorrow.

a)

hiện tại tiếp diễn

b)

hiện tại đơn

c)

tương lai đơn

36.

already

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

37.

every Sunday afternoon

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Quá khứ đơn

d)

Quá khứ tiếp diễn

38.

at present

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

Hiện tại hoàn thành

d)

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

39.

5 hours ago

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ đơn

40.

at this time yesterday

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

41.

right now

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ tiếp diễn

d)

hiện tại hoàn thành tiếp diễn

42.

at 9 o'clock last night

a)

hiện tại đơn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại hoàn thành

d)

quá khứ tiếp diễn

43.

sometimes

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

hiện tại hoàn thành

44.

in the past

a)

hiện tại đơn

b)

hiện tại tiếp diễn

c)

quá khứ đơn

d)

quá khứ tiếp diễn

45.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

46.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

47.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

48.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
49.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
50.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
51.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
52.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
53.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

54.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

55.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

56.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

57.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

58.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

59.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

60.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

61.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

62.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

63.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

64.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

65.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

66.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

67.

Tên tiếng anh của "thì hiện tại đơn" là gì ?

a)

The simple

b)

The present and the simple

c)

Simple present hoặc Present simple

d)

Thì hiện tại đơn giản

e)

Không có

68.

Thì hiện tại đơn (Present simple) có trạng từ nào dùng kèm?

a)

now, at the moment, right now, today. at present

b)

never, always, usually, often, sometimes, hardly ever, rarely, seldom

69.

She usually ………………………. (read) the newspaper in the morning

a)

reads

b)

read

c)

reading

d)

is reading

70.

..........(he/ go) to school by bus everyday?

a)

Is he go

b)

Is he going

c)

Does he go

d)

Do he go