wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ANH 6

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

ở trên là

a)

in

b)

on

c)

under

d)

ón

2.

Nhà bếp

(a)  

3.

đằng sau

a)

behind

b)

under

c)

in front of

d)

between

4.

Phòng ngủ

(a)  

5.

cái kéo

a)

scissorses

b)

scissors

c)

scissorss

d)

scissorse

6.

đôi chân chọn đúng từ số nhiều

a)

foot

b)

foots

c)

feets

d)

feet

7.

từ nào mang nghĩa nhiều con chuột

a)

mouse

b)

muoses

c)

mices

d)

mice

8.

từ nào mang nghĩa nhiều NGƯỜI

a)

peoples

b)

people

c)

person

d)

persons

9.

Activity

(a)  

10.

At the moment là dấu hiệu nhận biết của thì nào ?

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Hiện tại tiếp diễn

d)

Hiện tại hoàn thành

11.

Lan usually ..................... to school on foot

a)

go

b)

goes

c)

going

d)

went

12.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Go

a)

A. goes

b)

B. gos

c)

C. go

13.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Finish

a)

A. finishes

b)

B. finish

c)

C. finishs

14.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Miss

a)

A. miss

b)

B. misss

c)

C. misses

d)

D. all is incorrect

15.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Fly

a)

A. flys

b)

B. flyes

c)

C. flies

16.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Cry

a)

A. cries

b)

B. cryes

c)

C. crys

17.

Chia động từ sau khi thêm đuôi s/es

Carry

a)

A. carries

b)

B. carryes

c)

D. carrys

18.

What does it mean?


Often

a)

thường

b)

thường thường

c)

thỉnh thoảng, đôi khi

d)

hiếm khi, ít khi

19.

What does it mean?


Sometimes

a)

thường

b)

thường thường

c)

thỉnh thoảng, đôi khi

d)

hiếm khi, ít khi

20.

What does it mean?


Rarely

a)

thường

b)

thường thường

c)

thỉnh thoảng, đôi khi

d)

hiếm khi, ít khi

21.

What does it mean?


Usually

a)

thường

b)

thường thường

c)

thỉnh thoảng, đôi khi

d)

hiếm khi, ít khi

22.

What does it mean?


Always

a)

không bao giờ

b)

thường thường

c)

luôn luôn

d)

hiếm khi, ít khi

23.
a)

bald

b)

curly

c)

pretty

d)

 sporty

24.
a)

curly

b)

handsome

c)

sporty

d)

straight

25.

đẹp trai

a)

handsome

b)

pretty

c)

sporty

d)

straight

26.

pretty

a)

xinh đẹp

b)

thích thể thao, phong cách thể thao

c)

thẳng (tóc)

d)

khỏe mạnh

27.

thẳng (tóc)

a)

straight

b)

strong

c)

well-built

d)

active

28.
a)

sporty

b)

straight

c)

caring

d)

clever

29.

 strong

a)

khỏe mạnh

b)

chắc nịch, vạm vỡ

c)

năng động

d)

chu đáo

30.

clever

a)

thông minh

b)

ngoại hình, vẻ bề ngoài

c)

hói

d)

xoăn (tóc)

31.

Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại.

a)

hours

b)

fathers

c)

dreams

d)

thinks

32.

Ngoại hình

a)

appear

b)

appearance

c)

barbecue

d)

firework

33.

tóc vàng

(a)  

34.

tóc xoăn

(a)  

35.

Is she tall _____ short?

a)

or

b)

and

c)

so

d)

because

36.

All my friends _____ long wavy hair.

a)

has

b)

have

c)

are

d)

doesn't has

37.

What does she look like?

- She ______ an oval face and long hair.

a)

has

b)

have

c)

is

d)

doesn't

38.

We __________ long brown hair.

a)

don't have

b)

have

c)

doesn't

d)

don't has

39.

____ you have short or long hair?

a)

Do

b)

Does

c)

Doesn't

d)

Don't

40.

Chữ "s" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh

41.

Chữ "es" phát âm là /s/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

42.

Chữ "es" phát âm là /iz/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

43.

Chữ "s" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

44.

Chữ "es" phát âm là /z/ khi nào?

a)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,p ( tớ không phá)

b)

Khi đứng sau động từ kết thúc =c, ch,x,sh,z,s,g ( cô chạy xe sh zô sài gòn)

c)

Khi đứng sau động từ kết thúc = t,k,th,c,f,ph, p, gh ( tớ không thích cậu phá ghế)

d)

sau các trường hợp còn lại

45.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

beds

b)

calculators

c)

pencils

d)

books

46.

Chọn từ có phần phát âm khác

a)

plants

b)

stops

c)

laughs

d)

learns

47.

"es'' nào phát âm khác

a)

games

b)

movies

c)

writes

d)

lives

48.

"ea'' nào phát âm khác

a)

breakfast

b)

teacher

c)

meat

d)

reading

49.

"s'' nào phát âm khác

a)

thanks

b)

comics

c)

sneakers

d)

sports

50.

"ea'' nào phát âm khác

a)

who

b)

what

c)

which

d)

where

51.

"i'' phát âm khác

a)

live

b)

dish

c)

kind

d)

slim

52.

"u'' phát âm khác

a)

computer

b)

student

c)

music

d)

lunch

53.

"s'' nào phát âm khác

a)

fireworks

b)

festivals

c)

weekends

d)

rooms

54.

"es'' nào phát âm khác

a)

houses

b)

closes

c)

does

d)

changes

55.

I (bake)________ cookies twice a month.

a)

bake

b)

bakes

c)

baked

d)

baking

56.

My best friend (write)________ to me every week.

a)

write

b)

writes

c)

wrote

d)

writing

57.

I_____ ( not like) tea.

a)

don't like

b)

doesn't like

c)

don't likes

d)

doesn't likes

58.

He _____(not play) football in the afternoon.

a)

don't play

b)

doesn't play

c)

don't plays

d)

doesn't plays

59.

Điền vào chỗ trống.

Lan is studying English.....

a)

now

b)

right now

c)

at present

d)

every day

60.

He likes__________ to see them growing.

a)

taking out the trash

b)

shopping for groceries

c)

feeding the cat

d)

watering the houseplants

61.

Hãy dịch câu sau đây sang tiếng Anh

(Let's translate the following sentence into English!)

Thanh và Hùng đang đọc một câu chuyện tuyệt vời vào lúc này.

a)

Thanh and Hung is reading wonderful story at the moment

b)

Thanh and Hung are reading a wonderful story at the moment.

c)

Thanh and Hung reading a wonderful story at the moment

d)

Thanh and Hung read wonderful story at the moment

62.

"Where's your brother?" "He (read)_________ upstairs"

a)

reads

b)

is reads

c)

read

d)

is reading

63.

She's washing her hair,______

a)

so she can't talk to you now.

b)

twice a week.

64.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

65.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

66.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

67.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

68.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

69.

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

70.

What's Ann doing ?

a)

She's feding the ducks

b)

She's playing hide and sick with a rabbit

c)

She's feeding the ducks

d)

She's reading a book

71.

What's Nick doing ?

a)

He's riding a bike

b)

He's flying a kite

c)

He's runing and flying a kite

d)

He's running and flying a kite

72.

She doesn't like ....................TV.

a)

waching

b)

watch

c)

to watch

d)

watched