wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word form 9 Unit 2 : Choose meaning

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
fame (n)
a)
danh tiếng
b)
nổi tiếng
2.
famous (for) sth (adj)
a)
nổi tiếng
b)
danh tiếng
3.
ease (v)
a)
làm dễ chịu
b)
dễ dàng
c)
một cách dễ dàng
4.
easy (adj)
a)
dễ dàng
b)
làm dễ chịu
c)
một cách dễ dàng
5.
easily (adv)
a)
một cách dễ dàng
b)
dễ dàng
c)
làm dễ chịu
6.
music (n)
a)
âm nhạc
b)
nhạc sĩ
c)
thuộc âm nhạc
7.
musical (adj)
a)
thuộc âm nhạc
b)
âm nhạc
c)
nhạc sĩ
8.
musician (n)
a)
nhạc sĩ
b)
âm nhạc
c)
thuộc âm nhạc
9.
tradition (n)
a)
truyền thống
b)
thuộc truyền thống, theo truyền thống
10.
traditional (adj)
a)
thuộc truyền thống, theo truyền thống
b)
truyền thống
11.
traditionally (adv)
a)
theo truyền thống
b)
truyền thống
12.
convenience (n)
a)
sự tiện lợi
b)
tiện nghi, tiện lợi
c)
1 cách tiện nghi
13.
inconvenience (n)
a)
sự bất tiện
b)
bất tiện, bất lợi
c)
1 cách bất tiện
14.
convenient (adj)
a)
tiện nghi, tiện lợi
b)
1 cách tiện nghi
c)
sự tiện lợi
15.
inconvenient (adj)
a)
bất tiện, bất lợi
b)
1 cách bất tiện
c)
sự bất tiện
16.
conveniently (adv)
a)
1 cách tiện nghi
b)
tiện nghi, tiện lợi
c)
sự tiện lợi
17.
inconveniently (adv)
a)
1 cách bất tiện
b)
bất tiện, bất lợi
c)
sự bất tiện
18.
modern (adj)
a)
hiện đại
b)
sự hiện đại hóa, sự đổi mới
c)
cách tân, hiện đại hóa
19.
modernize (v)
a)
cách tân, hiện đại hóa
b)
hiện đại
c)
sự hiện đại hóa, sự đổi mới
20.
modernization (n)
a)
sự hiện đại hóa, sự đổi mới
b)
hiện đại
c)
cách tân, hiện đại hóa
21.
special (adj)
a)
đặc biệt
b)
đặc biệt là
c)
đặc sản, chuyên môn
22.
especially (adv)
a)
đặc biệt là
b)
đặc sản, chuyên môn
c)
đặc biệt
23.
specialty (n)
a)
đặc sản, chuyên môn
b)
đặc biệt là
c)
đặc biệt
24.
design (v)
a)
thiết kế
b)
mẫu thiết kế
c)
nhà thiết kế
25.
design (n)
a)
mẫu thiết kế
b)
thiết kế
c)
nhà thiết kế
26.
designer (n)
a)
nhà thiết kế
b)
mẫu thiết kế
c)
thiết kế
27.
economy (n)
a)
nền kinh tế
b)
thuộc kinh tế, sinh lời
c)
tiết kiệm
28.
economic (adj)
a)
thuộc kinh tế, sinh lời
b)
nền kinh tế
c)
có tính tiết kiệm
29.
uneconomic (adj)
a)
không kinh tế, không có lợi nhuận
b)
không có tính tiết kiệm
c)
một cách không tiết kiệm
30.
economize (v)
a)
tiết kiệm
b)
có tính tiết kiệm
c)
một cách tiết kiệm
31.
economical (adj)
a)
có tính tiết kiệm
b)
một cách tiết kiệm
c)
tiết kiệm
32.
uneconomical (adj)
a)
không có tính tiết kiệm
b)
một cách không tiết kiệm
c)
không kinh tế, không có lợi nhuận
33.
economically (adv)
a)
một cách tiết kiệm
b)
có tính tiết kiệm
c)
tiết kiệm
34.
uneconomically (adv)
a)
một cách không tiết kiệm
b)
không có tính tiết kiệm
c)
không kinh tế, không có lợi nhuận
35.
courage (n)
a)
lòng can đảm, sự dũng cảm
b)
dũng cảm
c)
một cách dũng cảm
36.
courageous (adj)
a)
dũng cảm
b)
lòng can đảm, sự dũng cảm
c)
một cách dũng cảm
37.
courageously (adv)
a)
một cách dũng cảm
b)
dũng cảm
c)
lòng can đảm, sự dũng cảm
38.
encourage (v)
a)
khuyến khích, động viên
b)
sự động viên
c)
đầy khích lệ, động viên
39.
discourage (v)
a)
phản đối, làm thất vọng
b)
sự chán nản, sự ngăn chặn
c)
sự động viên
40.
encouragement (n)
a)
sự động viên
b)
phản đối, làm thất vọng
c)
sự chán nản, sự ngăn chặn
41.
discouragement (n)
a)
sự chán nản, sự ngăn chặn
b)
phản đối, làm thất vọng
c)
sự động viên
42.
encouraging (adj)
a)
đầy khích lệ, động viên
b)
phản đối, làm thất vọng
c)
sự động viên
43.
inspire (v)
a)
truyền cảm hứng
b)
nguồn cảm hứng
c)
lấy cảm hứng từ ai/cái gì
44.
inspiration (n)
a)
nguồn cảm hứng
b)
lấy cảm hứng từ ai/cái gì
c)
truyền cảm hứng
45.
take inspiration from sb/sth
a)
lấy cảm hứng từ ai/cái gì
b)
nguồn cảm hứng
c)
đầy cảm hứng
46.
inspired (adj)
a)
đầy cảm hứng
b)
nguồn cảm hứng
c)
lấy cảm hứng từ ai/cái gì
47.
minor (adj)
a)
thứ yếu, nhỏ hơn, không quan trọng
b)
thiểu số
48.
minority (n)
a)
thiểu số
b)
thứ yếu, nhỏ hơn, không quan trọng
49.
major (adj)
a)
chủ yếu, trọng đại
b)
đại đa số
50.
majority (n)
a)
đại đa số
b)
chủ yếu, trọng đại
51.
poem (n)
a)
bài thơ
b)
nhà thơ
c)
thơ ca
52.
poet (n)
a)
nhà thơ
b)
thuộc thơ ca, đầy chất thơ
c)
bài thơ
53.
poetry (n)
a)
thơ ca
b)
nhà thơ
c)
thuộc thơ ca, đầy chất thơ
54.
poetic (adj)
a)
thuộc thơ ca, đầy chất thơ
b)
bài thơ
c)
nhà thơ
55.
poetically (adv)
a)
thuộc thơ ca, đầy chất thơ
b)
nhà thơ
c)
thơ ca
56.
sleeve (n)
a)
tay áo
b)
không có tay áo
c)
có tay áo ngắn, ngắn tay
57.
sleeveless (adj)
a)
không có tay áo
b)
có tay áo dài, dài tay
c)
có tay áo ngắn, ngắn tay
58.
short-sleeved (adj)
a)
có tay áo ngắn, ngắn tay
b)
không có tay áo
c)
có tay áo dài, dài tay
59.
long-sleeved (adj)
a)
có tay áo dài, dài tay
b)
không có tay áo
c)
tay áo
60.
free (v)
a)
giải thoát
b)
tự do, rảnh rỗi, miễn phí
c)
một cách tự do, thoải mái
61.
free (adj)
a)
tự do, rảnh rỗi, miễn phí
b)
một cách tự do, thoải mái
c)
sự tự do, quyền tự do
62.
freely (adv)
a)
một cách tự do, thoải mái
b)
sự tự do, quyền tự do
c)
giải thoát
63.
freedom (n)
a)
sự tự do, quyền tự do
b)
tự do, rảnh rỗi, miễn phí
c)
giải thoát
64.
fashion (n)
a)
thời trang
b)
hợp thời trang
c)
một cách hợp thời trang
65.
in fashion
a)
hợp thời trang
b)
thời trang
c)
không hợp thời trang
66.
out of fashion
a)
không hợp thời trang
b)
một cách không hợp thời trang
c)
thời trang
67.
fashionable (adj)
a)
hợp thời trang
b)
thời trang
c)
không hợp thời trang
68.
unfashionable ( adj)
a)
không hợp thời trang
b)
hợp thời trang
c)
thời trang
69.
fashionably (adv)
a)
một cách hợp thời trang
b)
hợp thời trang
c)
thời trang
70.
unfashionably (adv)
a)
một cách không hợp thời trang
b)
thời trang
c)
không hợp thời trang
71.
symbol of sth (n)
a)
biểu tượng, vật tượng trưng
b)
có tính tượng trưng
c)
tượng trưng cho
72.
symbolic of sth (adj)
a)
có tính tượng trưng
b)
tượng trưng cho
c)
biểu tượng, vật tượng trưng
73.
symbolize (v)
a)
tượng trưng cho
b)
có tính tượng trưng
c)
biểu tượng, vật tượng trưng