NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsWLIDLIFE CONSERVATION
Total questions: 70
Worksheet time: 7mins
Name
Class
Date
1.
enclosure /ɪnˈkləʊʒə(r)/
a)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
b)
n. rừng nhiệt đới
c)
n. chiến dịch, cuộc vận động
d)
(n) chim chích đầu nhọn
2.
primate /ˈpraɪ.meɪt/
a)
n.động vật linh trưởng
b)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
c)
n. rừng nhiệt đới
d)
n. chiến dịch, cuộc vận động
3.
mammal /ˈmæm.əl/
a)
n. động vật có vú
b)
n.động vật linh trưởng
c)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
d)
n. rừng nhiệt đới
4.
ape /eɪp/
a)
(n) loài vượn
b)
n. động vật có vú
c)
n.động vật linh trưởng
d)
n. sự nhốt lại, sự rào lại, ngăn lại
5.
tail /teɪl/
a)
n.cái đuôi
b)
(n) loài vượn
c)
n. động vật có vú
d)
n.động vật linh trưởng
6.
gibbon /ˈɡɪbən/
a)
n.con vượn
b)
n.cái đuôi
c)
(n) loài vượn
d)
n. động vật có vú
7.
deforestation /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/
a)
n.nạn phá rừng
b)
n.con vượn
c)
n.cái đuôi
d)
(n) loài vượn
8.
poacher /ˈpəʊ.tʃər/
a)
(n) người săn bắt trái phép
b)
n.nạn phá rừng
c)
n.con vượn
d)
n.cái đuôi
9.
rescue /ˈreskjuː/
a)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
b)
(n) người săn bắt trái phép
c)
n.nạn phá rừng
d)
n.con vượn
10.
veterinarian /ˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən/
a)
n. bác sĩ thú y
b)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
c)
(n) người săn bắt trái phép
d)
n.nạn phá rừng
11.
cage /keɪdʒ/
a)
(n) lồng, chuồng, cũi
b)
n. bác sĩ thú y
c)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
d)
(n) người săn bắt trái phép
12.
injure /ˈɪndʒə(r)/
a)
(v) làm tổn thương
b)
(n) lồng, chuồng, cũi
c)
n. bác sĩ thú y
d)
(n,v) cứu hộ, giải cứu
13.
recover /rɪˈkʌvə(r)/
a)
v. phục hồi
b)
(v) làm tổn thương
c)
(n) lồng, chuồng, cũi
d)
n. bác sĩ thú y
14.
injured animals
a)
động vật bị thương
b)
v. phục hồi
c)
(v) làm tổn thương
d)
(n) lồng, chuồng, cũi
15.
strict /strɪkt/
a)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
b)
động vật bị thương
c)
v. phục hồi
d)
(v) làm tổn thương
16.
wildlife /ˈwaɪldlaɪf/
a)
(n) [U] động vật hoang dã
b)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
c)
động vật bị thương
d)
v. phục hồi
17.
preserve /prɪˈzɜːv/
a)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
b)
(n) [U] động vật hoang dã
c)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
d)
động vật bị thương
18.
famous for /ˈfeɪməs fɔː/
a)
(adj) nổi tiếng về
b)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
c)
(n) [U] động vật hoang dã
d)
adj. khắt khe, nghiêm ngặt
19.
rare /reə(r)/
a)
(adj.) hiếm, ít
b)
(adj) nổi tiếng về
c)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
d)
(n) [U] động vật hoang dã
20.
extinct /ɪkˈstɪŋkt/
a)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
b)
(adj.) hiếm, ít
c)
(adj) nổi tiếng về
d)
(v) bảo quản, giữ gìn, bảo tồn
21.
survive /sə'vaiv/
a)
v. sống sót
b)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
c)
(adj.) hiếm, ít
d)
(adj) nổi tiếng về
22.
conserve /kənˈsɜːv/
a)
v. giữ gìn, bảo tồn
b)
v. sống sót
c)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
d)
(adj.) hiếm, ít
23.
captivity /kæpˈtɪv.ə.ti/
a)
n. tình trạng bị giam cầm
b)
v. giữ gìn, bảo tồn
c)
v. sống sót
d)
adj. tuyệt giống, tuyệt chủng
24.
hesitate /ˈhezɪteɪt/
a)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
b)
n. tình trạng bị giam cầm
c)
v. giữ gìn, bảo tồn
d)
v. sống sót
25.
housing /ˈhaʊzɪŋ/
a)
n.nhà ở
b)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
c)
n. tình trạng bị giam cầm
d)
v. giữ gìn, bảo tồn
26.
public transport /ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/
a)
n. phương tiện giao thông công cộng
b)
n.nhà ở
c)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
d)
n. tình trạng bị giam cầm
27.
traditional /trəˈdɪʃənl/
a)
a. thuộc về truyền thống
b)
n. phương tiện giao thông công cộng
c)
n.nhà ở
d)
(v) ngập ngừng, do dự, không nhất quyết,
28.
seek /siːk/
a)
v.tìm kiếm
b)
a. thuộc về truyền thống
c)
n. phương tiện giao thông công cộng
d)
n.nhà ở
29.
decision /dɪˈsɪʒn/
a)
n. sự quyết định
b)
v.tìm kiếm
c)
a. thuộc về truyền thống
d)
n. phương tiện giao thông công cộng
30.
bury /ˈberi/
a)
v. chôn vùi, vùi lấp
b)
n. sự quyết định
c)
v.tìm kiếm
d)
a. thuộc về truyền thống
31.
vulnerable /ˈvʌlnərəbl/
a)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
b)
v. chôn vùi, vùi lấp
c)
n. sự quyết định
d)
v.tìm kiếm
32.
clean-up /kliːn ʌp /
a)
n. sự dọn dẹp
b)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
c)
v. chôn vùi, vùi lấp
d)
n. sự quyết định
33.
removal /rɪˈmuː.vəl/
a)
n.sự loại bỏ
b)
n. sự dọn dẹp
c)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
d)
v. chôn vùi, vùi lấp
34.
debris /ˈdebriː/
a)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
b)
n.sự loại bỏ
c)
n. sự dọn dẹp
d)
(a) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
35.
coral /ˈkɒrəl/
a)
n. san hô
b)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
c)
n.sự loại bỏ
d)
n. sự dọn dẹp
36.
nursery /ˈnɜːsəri/
a)
n. vườn ươm
b)
n. san hô
c)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
d)
n.sự loại bỏ
37.
reef /riːf/
a)
(n) đá ngầm, rặng san hô
b)
n. vườn ươm
c)
n. san hô
d)
n. mảnh vụn, mảnh vỡ
38.
restore /rɪˈstɔː(r)/
a)
(v) khôi phục, phục hồi
b)
(n) đá ngầm, rặng san hô
c)
n. vườn ươm
d)
n. san hô
39.
biodiversity /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/
a)
n. sự đa dạng sinh học
b)
(v) khôi phục, phục hồi
c)
(n) đá ngầm, rặng san hô
d)
n. vườn ươm
40.
bay /beɪ/
a)
n.vịnh
b)
n. sự đa dạng sinh học
c)
(v) khôi phục, phục hồi
d)
(n) đá ngầm, rặng san hô
41.
spawning ground /ˈspɔː.nɪŋ ˌɡraʊnd/
a)
(n.p) nơi sinh sản
b)
n.vịnh
c)
n. sự đa dạng sinh học
d)
(v) khôi phục, phục hồi
42.
donate /dəʊˈneɪt/
a)
v. quyên góp, tặng
b)
(n.p) nơi sinh sản
c)
n.vịnh
d)
n. sự đa dạng sinh học
43.
go down /ɡəʊ daʊn/
a)
(phr.v) giảm
b)
v. quyên góp, tặng
c)
(n.p) nơi sinh sản
d)
n.vịnh
44.
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/
a)
n. hệ sinh thái
b)
(phr.v) giảm
c)
v. quyên góp, tặng
d)
(n.p) nơi sinh sản
45.
harm /hɑːm/
a)
v. làm hại
b)
n. hệ sinh thái
c)
(phr.v) giảm
d)
v. quyên góp, tặng
46.
fund /fʌnd/
a)
n. quỹ
b)
v. làm hại
c)
n. hệ sinh thái
d)
(phr.v) giảm
47.
display /dɪˈspleɪ/
a)
n. sự trưng bày, hiển thị
b)
n. quỹ
c)
v. làm hại
d)
n. hệ sinh thái
48.
avoid /əˈvɔɪd/
a)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
b)
n. sự trưng bày, hiển thị
c)
n. quỹ
d)
v. làm hại
49.
pressure /ˈpreʃə(r)/
a)
n. áp lực, sức ép
b)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
c)
n. sự trưng bày, hiển thị
d)
n. quỹ
50.
degraded /dɪˈɡreɪd/
a)
a. bị suy thoái
b)
n. áp lực, sức ép
c)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
d)
n. sự trưng bày, hiển thị
51.
problem-solving /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/
a)
a. giải quyết vấn đề
b)
a. bị suy thoái
c)
n. áp lực, sức ép
d)
verb. tránh, tránh xa, ngăn ngừa
52.
stomachache /ˈstʌməkeɪk/
a)
n. đau bụng, đau dạ dày
b)
a. giải quyết vấn đề
c)
a. bị suy thoái
d)
n. áp lực, sức ép
53.
precise /prɪˈsaɪs/
a)
a. rõ ràng, chính xác
b)
n. đau bụng, đau dạ dày
c)
a. giải quyết vấn đề
d)
a. bị suy thoái
54.
evaluate /ɪˈvæl.ju.eɪt/
a)
(v) đánh giá, định giá
b)
a. rõ ràng, chính xác
c)
n. đau bụng, đau dạ dày
d)
a. giải quyết vấn đề
55.
criteria /kraɪˈtɪriə/
a)
(n) tiêu chuẩn
b)
(v) đánh giá, định giá
c)
a. rõ ràng, chính xác
d)
n. đau bụng, đau dạ dày
56.
occupancy /ˈɒk.jə.pən.si/
a)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
b)
(n) tiêu chuẩn
c)
(v) đánh giá, định giá
d)
a. rõ ràng, chính xác
57.
overfishing /ˌəʊvəˈfɪʃɪŋ/
a)
n. sự đánh bắt quá mức
b)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
c)
(n) tiêu chuẩn
d)
(v) đánh giá, định giá
58.
sturgeon /ˈstɜː.dʒən/
a)
n) cá tầm
b)
n. sự đánh bắt quá mức
c)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
d)
(n) tiêu chuẩn
59.
banana frog /bəˈnɑː.nə /frɒɡ/
a)
(n) ếch
b)
n) cá tầm
c)
n. sự đánh bắt quá mức
d)
(n) sự chiếm đóng, sự cư ngụ
60.
location /ləʊˈkeɪʃn/
a)
(n) địa điểm, vị trí
b)
(n) ếch
c)
n) cá tầm
d)
n. sự đánh bắt quá mức
61.
population /ˌpɒpjuˈleɪʃn/
a)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
b)
(n) địa điểm, vị trí
c)
(n) ếch
d)
n) cá tầm
62.
diet /ˈdaɪət/
a)
n. chế độ ăn kiêng
b)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
c)
(n) địa điểm, vị trí
d)
(n) ếch
63.
conservation /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
b)
n. chế độ ăn kiêng
c)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
d)
(n) địa điểm, vị trí
64.
decline /dɪˈklaɪn/
a)
v. giảm
b)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
c)
n. chế độ ăn kiêng
d)
(n) dân cư, dân số; mật độ dân số
65.
reed-warbler /riːd ˈwɔː.blər/
a)
(n) chim chích đầu nhọn
b)
v. giảm
c)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
d)
n. chế độ ăn kiêng
66.
campaign /kæmˈpeɪn/
a)
n. chiến dịch, cuộc vận động
b)
(n) chim chích đầu nhọn
c)
v. giảm
d)
(n) sự bảo tồn (môi trường tự nhiên)
67.
rainforest /ˈreɪnfɒrɪst/
a)
n. rừng nhiệt đới
b)
n. chiến dịch, cuộc vận động
c)
(n) chim chích đầu nhọn
d)
v. giảm
68.
body part (np) /ˈbɒdi pɑːt/
a)
bộ phận cơ thể
b)
dễ bị tổn thương
c)
bị đe doạ
d)
tồn tại
69.
conservation (n) /ˌkɒnsəˈveɪʃn/
a)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
b)
sự nuôi nhốt
c)
bộ phận cơ thể
d)
dễ bị tổn thương
70.
conserve (v) /kənˈsɜːv/
a)
bảo vệ, bảo tồn
b)
sự bảo vệ, sự bảo tồn
c)
sự nuôi nhốt
d)
bộ phận cơ thể
Reset
