wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHRASAL VERBS

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

Get over sth

a)

diễn ra, tiếp tục làm gì

b)

hồi phục, bình phục (sau trận ốm), vượt qua được (điều gì đó không vui trong quá khứ)

c)

đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

d)

quay đầu, quay trở lại đường cũ

22.

Keep up with sb/sth

a)

xuất bản, phát hành, ra mắt

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

d)

bắt kịp, theo kịp

23.

Look after sb/sth

a)

trông coi, chăm sóc

b)

mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

c)

đăng ký (khóa học nào đó)

d)

hết, cạn kiệt

24.

Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.

a)

put on

b)

take off

c)

took off

d)

taken off

25.

It’s not easy to ______smoking. My uncle has tried to do it lots of times without success.

a)

give on

b)

give in

c)

give up

d)

give off

26.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

27.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

28.

Look st up nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm cái gì

b)

tra từ điển cái gì

c)

chăm sóc ai

d)

nhìn cái gì

29.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

30.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

31.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

32.

Turn down là:

a)

Từ chối, phản đối

b)

Đồng tình

c)

Phàn nàn

d)

Kêu than

33.

Keep up with là :

a)

Theo xu hướng

b)

Theo đuổi

c)

Theo kịp

d)

Đồng ý

34.

Deal with là

a)

Gây gổ

b)

Giải quyết

c)

Chạy

d)

Phản đối

35.

Set off là gì:

a)

Đến nơi

b)

Khởi hành

c)

Dừng chân

d)

Phản đối

36.

Pass down là :

a)

Nhầm lẫn

b)

Đồng ý

c)

Chấp thuận

d)

Chuyển giao

37.

Take over là gì

a)

Va chạm

b)

Phản đối

c)

Đảm nhận

d)

Từ chối

38.

Look through là :

a)

đọc chậm

b)

đọc lướt

c)

Nghe hiểu

d)

nhìn

39.

Split up nghĩa

a)

Hợp nhất

b)

tách ra

c)

Phản đối

d)

Chia rẽ

40.

Tuck into nghĩa

a)

Khó ăn

b)

Chấp thuận

c)

Khởi hành

d)

Ăn ngon lành

41.

Bring out nghĩa

a)

Xuất bản

b)

Khai trương

c)

Chuyển giao

d)

Khởi hành

42.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
43.
Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận"
a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
44.

Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"

a)

give in

b)

give up

c)

go over

d)

go out

45.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

46.
turn up
a)
quay lại
b)
bật đèn
c)
xuất hiện
47.

get up

a)

thức dậy

b)

xuất hiện

c)

thành lập

d)

vượt qua

48.

giảm giá, hạ tiếng anh là gì?

a)

Go through

b)

Go down

c)

Go along

d)

Go up

49.

Mong chờ điều gì đó Tiếng Anh là gì?

a)

Look back

b)

Look out (for sb/st)

c)

Look forward to (st)

d)

Look up

50.

Take st up là gì?

a)

Giống ai đó về ngoại hình, tính cách

b)

Cất cánh

c)

Trả lại thứ đã mua

d)

Bắt đầu một thói quen, sở thích mới

51.
pick somebody up
a)
đón, rước ai
b)
tự trách mình
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
tăng lên
52.
put something off
a)
trì hoãn việc gì
b)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
c)
cắt giảm cái gì
d)
tiếp tục phát huy
53.
put something on
a)
mặc vào
b)
đề cập đến điều gì
c)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
d)
làm ai thất vọng
54.
put up with
a)
chịu đựng
b)
cần cái gì đó
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
55.
run out of
a)
hết cái gì
b)
theo kịp ại
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
56.
stand for
a)
là viết tắt của
b)
có vẻ như
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra
57.
take off
a)
cất cánh
b)
đối mặt với
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
58.
take something off
a)
cởi cái gì ra
b)
nghĩ ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên
59.
cut off
a)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
b)
đề cập đến điều gì
c)
cần cái gì đó
d)
tiến hành, thực hiện
60.
get along with somebody = get on with somebody
a)
hợp với ai
b)
tìm hiểu, khám phá điều gì
c)
có vẻ như
d)
bong ra, tróc ra
61.
get off
a)
xuống xe
b)
dọn dẹp
c)
bong ra, tróc ra
d)
đối mặt với
62.
get rid of something
a)
bỏ cái gì
b)
có vẻ như
c)
đối mặt với
d)
nghĩ ra
63.
give up
a)
từ bỏ
b)
bong ra, tróc ra
c)
nghĩ ra
d)
trồng trọt, cầy, cấy
64.
go off
a)
rung reo
b)
nghĩ ra
c)
phong cảnh
d)
bón phân
65.
go up
a)
tăng lên
b)
tự trách mình
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
chia tay/ cắt đứt quan hệ với ai
66.
help somebody out
a)
giúp đỡ ai
b)
bị hư, suy sụp tinh thần
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
đề cập đến điều gì
67.
keep on doing something
a)
tiếp tục làm gì
b)
đột nhập
c)
tin cậy vào ai
d)
nuôi nấng ai
68.
look after somebody
a)
chăm sóc ai
b)
nuôi nấng ai
c)
bỏ đi, không sử dụng nữa
d)
theo kịp ại
69.
look around
a)
nhìn quanh
b)
cần cái gì đó
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
làm thủ tuc vào khách sạn
70.
look at somebody/ something
a)
nhìn ai/ cái gì
b)
tiến hành, thực hiện
c)
ăn mặc đẹp
d)
làm thủ tuục ra khách sạn
71.
look for somebody/ something
a)
tìm ai/ cái gì
b)
làm thủ tuc vào khách sạn
c)
thả ai xuống xe
d)
tìm hiểu, khám phá điều gì
72.
look forward to
a)
mong chờ
b)
làm thủ tuục ra khách sạn
c)
đạt đến kết cục
d)
dọn dẹp
73.
look something up
a)
tra cửu nghĩa
b)
tìm hiểu, khám phá điều gì
c)
hợp với ai
d)
bong ra, tróc ra
74.
make up ome's mind
a)
quyết định
b)
bong ra, tróc ra
c)
từ bỏ
d)
trồng trọt, cầy, cấy
75.
pick something up
a)
nhặt cái gì lên
b)
nghĩ ra
c)
rung reo
d)
bón phân