wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ VỰNG ĐỀ MINH HOẠ 12

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
accurate
a)
chính xác
b)
sự gắn kết, kết nối
c)
dây; dây đàn
d)
dây thừng
2.
ammunition
a)
đạn dược
b)
đáng tin cậy
c)
tỏ vẻ nghi ngờ, tỏ vẻ ngờ vực cái gì sai trái (không có chứng cứ)
d)
mẫu rập khuôn, mẫu sáo
3.
appreciation
a)
sự hài lòng, đánh giá cao
b)
chính xác
c)
sự gắn kết, kết nối
d)
dây; dây đàn
4.
artillery
a)
khẩu pháo, pháo binh
b)
đạn dược
c)
đáng tin cậy
d)
tỏ vẻ nghi ngờ, tỏ vẻ ngờ vực cái gì sai trái (không có chứng cứ)
5.
assimilation
a)
sự đồng hóa
b)
sự hài lòng, đánh giá cao
c)
chính xác
d)
sự gắn kết, kết nối
6.
betray
a)
phản bội
b)
khẩu pháo, pháo binh
c)
đạn dược
d)
đáng tin cậy
7.
circumference
a)
chu vi
b)
sự đồng hóa
c)
sự hài lòng, đánh giá cao
d)
chính xác
8.
colonisation
a)
sự thuộc địa hóa
b)
phản bội
c)
khẩu pháo, pháo binh
d)
đạn dược
9.
conscious
a)
có nhận thức, nhận thức được
b)
chu vi
c)
sự đồng hóa
d)
sự hài lòng, đánh giá cao
10.
contest
a)
cuộc thi
b)
sự thuộc địa hóa
c)
phản bội
d)
khẩu pháo, pháo binh
11.
contract
a)
mắc, nhiễm bệnh
b)
có nhận thức, nhận thức được
c)
chu vi
d)
sự đồng hóa
12.
cool
a)
dùng để thể hiện bạn đồng tình, hài lòng
b)
cuộc thi
c)
sự thuộc địa hóa
d)
phản bội
13.
deduce
a)
suy diễn, suy luận
b)
mắc, nhiễm bệnh
c)
có nhận thức, nhận thức được
d)
chu vi
14.
deduct
a)
chiết khấu đi, trừ đi
b)
dùng để thể hiện bạn đồng tình, hài lòng
c)
cuộc thi
d)
sự thuộc địa hóa
15.
delicious
a)
ngon miệng
b)
suy diễn, suy luận
c)
mắc, nhiễm bệnh
d)
có nhận thức, nhận thức được
16.
devise
a)
phát minh, sáng kiến ra cái gì mới
b)
chiết khấu đi, trừ đi
c)
dùng để thể hiện bạn đồng tình, hài lòng
d)
cuộc thi
17.
discrimination
a)
sự phân biệt đối xử
b)
ngon miệng
c)
suy diễn, suy luận
d)
mắc, nhiễm bệnh
18.
doubtful
a)
hoài nghi, không chắc chắn về điều gì
b)
phát minh, sáng kiến ra cái gì mới
c)
chiết khấu đi, trừ đi
d)
dùng để thể hiện bạn đồng tình, hài lòng
19.
dubious
a)
nghi ngờ, không chắc liệu điều gì tốt hay xấu
b)
sự phân biệt đối xử
c)
ngon miệng
d)
suy diễn, suy luận
20.
extract
a)
nhổ ra (răng), trích ra (đoạn văn....)
b)
hoài nghi, không chắc chắn về điều gì
c)
phát minh, sáng kiến ra cái gì mới
d)
chiết khấu đi, trừ đi
21.
forceful
a)
tiềm tàng, mạnh mẽ
b)
nghi ngờ, không chắc liệu điều gì tốt hay xấu
c)
sự phân biệt đối xử
d)
ngon miệng
22.
Futile ~ pointless
a)
vô bổ, vô nghĩa
b)
nhổ ra (răng), trích ra (đoạn văn....)
c)
hoài nghi, không chắc chắn về điều gì
d)
phát minh, sáng kiến ra cái gì mới
23.
worthwhile
a)
rất quan trọng, thú vị
b)
tiềm tàng, mạnh mẽ
c)
nghi ngờ, không chắc liệu điều gì tốt hay xấu
d)
sự phân biệt đối xử
24.
majestic
a)
ấn tượng, đẹp đẽ
b)
vô bổ, vô nghĩa
c)
nhổ ra (răng), trích ra (đoạn văn....)
d)
hoài nghi, không chắc chắn về điều gì
25.
means
a)
phương tiện làm gì
b)
rất quan trọng, thú vị
c)
tiềm tàng, mạnh mẽ
d)
nghi ngờ, không chắc liệu điều gì tốt hay xấu
26.
vehicle
a)
phương tiện đi lại, xe cộ
b)
ấn tượng, đẹp đẽ
c)
vô bổ, vô nghĩa
d)
nhổ ra (răng), trích ra (đoạn văn....)
27.
method
a)
phương pháp, cách cụ thể để làm gì
b)
phương tiện làm gì
c)
rất quan trọng, thú vị
d)
tiềm tàng, mạnh mẽ
28.
way
a)
cách, phương pháp làm gì
b)
phương tiện đi lại, xe cộ
c)
ấn tượng, đẹp đẽ
d)
vô bổ, vô nghĩa
29.
mouthful
a)
miếng đồ ăn đầy mồm
b)
phương pháp, cách cụ thể để làm gì
c)
phương tiện làm gì
d)
rất quan trọng, thú vị
30.
nasty
a)
khó chịu, kinh tởm
b)
cách, phương pháp làm gì
c)
phương tiện đi lại, xe cộ
d)
ấn tượng, đẹp đẽ
31.
oppression
a)
sự áp bức
b)
miếng đồ ăn đầy mồm
c)
phương pháp, cách cụ thể để làm gì
d)
phương tiện làm gì
32.
potential
a)
tiềm tàng, tiềm năng
b)
khó chịu, kinh tởm
c)
cách, phương pháp làm gì
d)
phương tiện đi lại, xe cộ
33.
priceless
a)
vô giá (vì cực kỳ giá trị, quan trọng)
b)
sự áp bức
c)
miếng đồ ăn đầy mồm
d)
phương pháp, cách cụ thể để làm gì
34.
propaganda
a)
sự tuyên truyền
b)
tiềm tàng, tiềm năng
c)
khó chịu, kinh tởm
d)
cách, phương pháp làm gì
35.
respect
a)
tôn trọng
b)
vô giá (vì cực kỳ giá trị, quan trọng)
c)
sự áp bức
d)
miếng đồ ăn đầy mồm
36.
respectable
a)
đáng kính, đáng trọng
b)
sự tuyên truyền
c)
tiềm tàng, tiềm năng
d)
khó chịu, kinh tởm
37.
respectful
a)
thể hiện hoặc cảm thấy tôn trọng
b)
tôn trọng
c)
vô giá (vì cực kỳ giá trị, quan trọng)
d)
sự áp bức
38.
respective
a)
tương ứng
b)
đáng kính, đáng trọng
c)
sự tuyên truyền
d)
tiềm tàng, tiềm năng
39.
rope
a)
dây thừng
b)
thể hiện hoặc cảm thấy tôn trọng
c)
tôn trọng
d)
vô giá (vì cực kỳ giá trị, quan trọng)
40.
stereotype
a)
mẫu rập khuôn, mẫu sáo
b)
tương ứng
c)
đáng kính, đáng trọng
d)
sự tuyên truyền
41.
string
a)
dây; dây đàn
b)
dây thừng
c)
thể hiện hoặc cảm thấy tôn trọng
d)
tôn trọng
42.
suspicious
a)
tỏ vẻ nghi ngờ, tỏ vẻ ngờ vực cái gì sai trái (không có chứng cứ)
b)
mẫu rập khuôn, mẫu sáo
c)
tương ứng
d)
đáng kính, đáng trọng
43.
Tie ~ connection
a)
sự gắn kết, kết nối
b)
dây; dây đàn
c)
dây thừng
d)
thể hiện hoặc cảm thấy tôn trọng
44.
trustworthy
a)
đáng tin cậy
b)
tỏ vẻ nghi ngờ, tỏ vẻ ngờ vực cái gì sai trái (không có chứng cứ)
c)
mẫu rập khuôn, mẫu sáo
d)
tương ứng
45.
be aware of sth
a)
nhận thức được điều gì
b)
xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
c)
bóp chết từ trong trứng nước
d)
trì hoãn, né tránh giải quyết vấn đề
46.
be up to one’s eyes in sth = be up to one’s ears sth = be up to one’s neck in sth= have one’s hand full with sth
a)
bận rộn làm gì
b)
chịu đựng cái gì
c)
di chuyển, đi về đâu
d)
Nữa là, hay nói chi là....
47.
blow off sth
a)
chủ ý không làm những gì đã nói; thất hứa
b)
nhận thức được điều gì
c)
xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
d)
bóp chết từ trong trứng nước
48.
put off sth
a)
trì hoãn cái gì
b)
bận rộn làm gì
c)
chịu đựng cái gì
d)
di chuyển, đi về đâu
49.
call off sth
a)
hủy bỏ cái gì
b)
chủ ý không làm những gì đã nói; thất hứa
c)
nhận thức được điều gì
d)
xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
50.
set back sth
a)
gây trở ngại
b)
trì hoãn cái gì
c)
bận rộn làm gì
d)
chịu đựng cái gì
51.
consist in sth
a)
cốt ở, quan trọng là ở chỗ....
b)
hủy bỏ cái gì
c)
chủ ý không làm những gì đã nói; thất hứa
d)
nhận thức được điều gì
52.
consist of sth
a)
bao gồm, gồm có
b)
gây trở ngại
c)
trì hoãn cái gì
d)
bận rộn làm gì
53.
delay doing sth
a)
trì hoãn làm gì
b)
cốt ở, quan trọng là ở chỗ....
c)
hủy bỏ cái gì
d)
chủ ý không làm những gì đã nói; thất hứa
54.
avoid doing sth
a)
tránh làm gì
b)
bao gồm, gồm có
c)
gây trở ngại
d)
trì hoãn cái gì
55.
determine to do sth
a)
quyết tâm làm gì
b)
trì hoãn làm gì
c)
cốt ở, quan trọng là ở chỗ....
d)
hủy bỏ cái gì
56.
except for + N/Ving
a)
ngoại trừ
b)
tránh làm gì
c)
bao gồm, gồm có
d)
gây trở ngại
57.
failing that
a)
nếu không như vậy, thì....
b)
quyết tâm làm gì
c)
trì hoãn làm gì
d)
cốt ở, quan trọng là ở chỗ....
58.
for all that = in spite of + N/Ving
a)
mặc dù....
b)
ngoại trừ
c)
tránh làm gì
d)
bao gồm, gồm có
59.
hang out
a)
dành nhiều thời gian đi dạo chơi ở một nơi nào đó
b)
nếu không như vậy, thì....
c)
quyết tâm làm gì
d)
trì hoãn làm gì
60.
hire sb to do sth
a)
thuê ai làm gì
b)
mặc dù....
c)
ngoại trừ
d)
tránh làm gì
61.
in case + clause
a)
phòng khi; trong trường hợp
b)
dành nhiều thời gian đi dạo chơi ở một nơi nào đó
c)
nếu không như vậy, thì....
d)
quyết tâm làm gì
62.
in vain
a)
vô ích
b)
thuê ai làm gì
c)
mặc dù....
d)
ngoại trừ
63.
try in vain to do sth
a)
cố gắng trong vô ích để làm gì
b)
phòng khi; trong trường hợp
c)
dành nhiều thời gian đi dạo chơi ở một nơi nào đó
d)
nếu không như vậy, thì....
64.
instead of + N/Ving
a)
thay vì
b)
vô ích
c)
thuê ai làm gì
d)
mặc dù....
65.
kick the can down the road
a)
trì hoãn, né tránh giải quyết vấn đề
b)
cố gắng trong vô ích để làm gì
c)
phòng khi; trong trường hợp
d)
dành nhiều thời gian đi dạo chơi ở một nơi nào đó
66.
let alone
a)
Nữa là, hay nói chi là....
b)
thay vì
c)
vô ích
d)
thuê ai làm gì
67.
nip sth in the bud
a)
bóp chết từ trong trứng nước
b)
trì hoãn, né tránh giải quyết vấn đề
c)
cố gắng trong vô ích để làm gì
d)
phòng khi; trong trường hợp
68.
make for somewhere ~ move toward somewhere
a)
di chuyển, đi về đâu
b)
Nữa là, hay nói chi là....
c)
thay vì
d)
vô ích
69.
over and over (again)
a)
xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần
b)
bóp chết từ trong trứng nước
c)
trì hoãn, né tránh giải quyết vấn đề
d)
cố gắng trong vô ích để làm gì
70.
put up with sth
a)
chịu đựng cái gì
b)
di chuyển, đi về đâu
c)
Nữa là, hay nói chi là....
d)
thay vì