wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

G12-UNIT7

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Advert (n)

a)

Quảng cáo

b)

Dự báo

c)

Thông tin

d)

Tuyên truyền

2.

Announcement (n)

a)

Quảng cáo

b)

Thông báo

c)

Dự báo

d)

Báo chí

3.

Audio (n)

a)

Có âm thanh

b)

Có hình ảnh

c)

Có mùi hương

d)

Có mùi vị

4.

Broadcasting (n)

a)

Phát thanh viên

b)

Đài truyền hình

c)

Phát thanh truyền hình

d)

Nhân viên truyền hình

5.

Broadcast (n,v)

a)

Phát sóng

b)

Truyền hình

c)

Đài truyền hình

d)

Phim truyền hình

6.

Debate (n,v)

a)

Ý kiến

b)

Phát biểu

c)

Tranh cãi

d)

Sự tranh luận

7.

Discount (n)

a)

Sự hạ giá

b)

Tăng giá

c)

Giá trị

d)

Thua lỗ

8.

Element (n)

a)

Yếu tố

b)

Chi tiết

c)

Yếu điểm

d)

Thành phần

9.

Figure (n)

a)

Tài liệu

b)

Giá trị

c)

Số liệu

d)

Bảng giá trị

10.

Infographic (n)

a)

Đồ hoạ

b)

Thiết kế đồ hoạ

c)

Đồ hoạ thông minh

d)

Phác thảo

11.

Leaflet (n)

a)

Tờ rơi

b)

Phát tờ rơi

c)

Quảng cáo

d)

Thông báo

12.

Loudspeaker (n)

a)

Âm thanh

b)

Phát nhạc

c)

Loa

d)

Tai nghe

13.

Marketing (n)

a)

Chợ

b)

Siêu thị

c)

Nhân viên chợ

d)

Tiếp thị

14.

Guilty (adj)

a)

Xin lỗi

b)

Tội lỗi

c)

Nhận lỗi

d)

Biết lỗi

15.

Emphasize (v)

a)

Nhấn mạnh

b)

Đề cử

c)

Phát biểu

d)

Điểm nhấn

16.

megaphone

a)

Loa phóng thanh

b)

Lan truyền

c)

Nguồn tin

d)

Quảng bá

17.

permission

a)

Sự cho phép

b)

Xác nhận

c)

Kiểm chứng thông tin

d)

Chứng minh

18.

presence

a)

sức hút, sức ảnh hưởng

b)

Thông báo

c)

Quảng bá

d)

Lan truyền

19.

publicity

a)

phương tiện truyền thông đại chúng

b)

sức thu hút, sức ảnh hưởng

c)

sự quan tâm, chú ý của công chúng

d)

tương tác

20.

snapshot

a)

đồ hoạ

b)

ảnh chụp nhanh

c)

báo chí

d)

quảng bá

21.

source

a)

Báo động

b)

thông tin

c)

bài đăng

d)

nguồn tin

22.

tool

a)

công cụ

b)

Cập nhật

c)

Tương tác

d)

phát biểu

23.

viewer

a)

người xem

b)

sức thu hút, sức ảnh hưởng

c)

thu hút sự chú ý

d)

sự quan tâm, chú ý của công chúng

24.

alert

a)

báo động

b)

quảng cáo

c)

thông báo

d)

yếu tố

25.

assume

a)

cho rằng

b)

đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

c)

đáng tin cậy

d)

kiểm chứng thông tin

26.

confirm

a)

tương tác

b)

xác nhận

c)

Tạo ra lợi nhuận

d)

Đáng tin cậy

27.

distribute

a)

Phân phát, phân phối

b)

Lan truyền

c)

Phụ trách

d)

Thông tin

28.

fact-check

a)

Trang mạng xã hội

b)

Bảng quảng cáo kĩ thuật số

c)

Kiểm chứng thông tin

d)

Thông tin

29.

place

a)

trang mạng xã hội

b)

cập nhật

c)

đăng (bài)

d)

đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

30.

post

a)

đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)

b)

đăng (bài)

c)

lan truyền

d)

mạng xã hội

31.

promote (v)


a)

phát triển

b)

thúc đẩy

c)

quảng bá


d)

đa dạng

32.

chứng minh

a)

constancy (n)


b)

advert (n)


c)

assume (v)


d)

prove (v)


33.

interactive (adj)

a)

tương giao

b)

tương tác

c)

trao đổi

d)

quan hệ

34.

spread (v)


a)

lan truyền


b)

lan rộng

c)

mở rộng

d)

quáng bá

35.

tạo ra lợi nhuận

a)

profit-making (adj)


b)

credible (adj)


c)

guilty (adj)


d)

interactive (adj)


36.

typical (adj)


a)

đặc hiệu

b)

đặc biệt

c)

đặc trưng

d)

độc đáo

37.

continuously (adv)


a)

kế tiếp

b)

quảng bá

c)

cơ hội

d)

liên tục

38.

trong khi đó

a)

meanwhile (adv)


b)

the press (np)


c)

by contrast (phrase)


d)

in charge of (phrase)


39.

reliable (adj)


a)

đáng nhớ

b)

vô trách nhiệm

c)

đáng tin cậy

d)

tin tưởng

40.

emphasis (n)


a)

sự quyết tâm

b)

sự đa dạng

c)

sự hợp tác

d)

sự nhấn mạnh

41.

từ xa


a)

promote (v)


b)

remote (adj)


c)

trusted (adj)


d)

reliable (adj)


42.

constant (adj)


a)

còn thay đổi

b)

đã thay đổi

c)

không thay đổi

d)

một chút thay đổi

43.

on the rise (phrase)


a)

trung bình

b)

vượt trội

c)

giảm

d)

tăng

44.

phụ trách

a)

in charge of (phrase)


b)

in favour of (phrase)



c)

make an impression (v-n)


d)

constant (adj)


45.

as opposed to (phrase)


a)

hỗ trợ

b)

tương đồng

c)

đa dạng

d)

khác với, đối lập với

46.

Turn to

a)

Khác với , đối lập

b)

Ngược lại

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển sang

47.

As opposed to

a)

Khác với , đối lập

b)

Vẫn còn

c)

Nhấn mạnh

d)

Ngược lại

48.

By constrast

a)

Chuyển sang

b)

Ngược lại

c)

Phụ trách

d)

Tội lỗi

49.

Free of charge

a)

Chuyển sang

b)

Vẫn còn

c)

Quảng bá

d)

Miễn phí

50.

Cảm thấy tội lỗi vì

a)

In charge of

b)

Constancy

c)

Free of charge

d)

Guilty of

51.

Vẫn còn

a)

Hero to stay

b)

On the rise

c)

By constrast

d)

Guilt

52.

In charge of

a)

Vẫn còn

b)

Phụ trách

c)

Không thay đổi

d)

Ngược lại

53.

In favour ò

a)

Chóng lại

b)

Ủng hộ

c)

Tăng

d)

Nhấn mạnh

54.

Aganst

a)

Ủng hộ

b)

Tin cậy

c)

Chóng lại

d)

N

55.

On the rise

a)

Không thay đổi

b)

Tội lỗi

c)

Tăng

d)

Phụ trách

56.

Constancy

a)

Sự không thay đổi

b)

Nhấn mạnh

c)

Tội lỗi

d)

Sự thay đổi

57.

Constant

a)

Không thay đổi

b)

Tội lỗi

c)

Đáng tin cậy

d)

Phụ trách

58.

Credibility

a)

Sự tin cậy

b)

Sự thay đổi

c)

Sự nhấn mạnh

d)

Sự việc

59.

Đáng tin cậy

a)

Credible

b)

Guilt

c)

Constant

d)

Emphasis

60.

Emphasis

a)

Nhấn mạnh

b)

Phụ trách

c)

Sự nhấn mạnh

d)

Sự tin cậy

61.

Emphasise

a)

Nhấn mạnh

b)

Tội lỗi

c)

Tin cậy

d)

Ngược lại

62.

Guilt

a)

Sự tội lỗi

b)

Sự đáng tin cậy

c)

Đáng tin cậy

d)

Quảng bá

63.

Promote

a)

Quảng bá

b)

Miễn phí

c)

Tăng

d)

N

64.

Promotion

a)

Chuyển sang

b)

Sự quảng bá

c)

Sự tội lỗi

d)

Ngược lại

65.

Tội lỗi

a)

Constant

b)

Guilty

c)

Promote

d)

Struck