Font size
WorksheetsR1. hiện tại & quá khứ liên tục-đơn giản & quá khứ
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
Hiện tại tiếp diễn dùng để
Hành động đã xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động sẽ xảy ra
Hành động đang xảy ra
Always, often, usually, twice a week,... là dấu hiệu thì .............
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
At the moment, now, Look! Listen! ..................
Là dấu hiệu thì .........................
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Hiện tại tiếp diễn
Hiện tại đơn dùng để diễn tả ........................
Hành động đang xảy ra
Hành động sắp xảy ra
Hành động thường xuyên xảy ra
Hành động đã xảy ra
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
It’s 7.00 p.m. now and we_____meal together
having
are having
has
is having
Cấu trúc:
S (chủ ngữ) + V (-s,es) + O (tân ngữ)
là thời hiện tại tiếp diễn
là thời hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn có cấu trúc là:
S + V(s,es) + O.
S + to be + V-ing + O.
He ___ learning English.
is
are
was
am
Đây là dấu hiệu của thì nào?
- Now:
- Right now:
- At the moment:
- At present
- It’s + giờ cụ thể + now
- Look! keep silent !
Thì hiện tại đơn
Thì hiện tại tiếp diễn
Thì quá khứ đơn
Thì tương lai đơn
Các từ sau đây là dấu hiệu của Thì nào?
"Always, Usually, Sometimes, Often, Never,
every day/week/month/year, all the time, once/twice/ three times a week/month/year...
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Quá khứ đơn
Quá khứ tiếp diễn
I _______(be) a student.
am
is
are
My father __________(read) newspapers every morning.
is read
reads
read
is reading
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
John, __________ the floor at this time yesterday?
Did you sweep
Were you sweeping
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
As a child, I kept a pet dog and every morning I __________ it in the park.
walked
was walking
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Mary __________ a shower when the phone __________ so she couldn't answer it.
was taking/ rang
took/ was ringing
took/ rang
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Jim __________ an accident when he __________ home but luckily he wasn't badly injured.
had/ drove
was having/ drove
had/ was driving
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
My sister is so careless. Yesterday she __________ two bowls while she __________ the washing-up.
broke/ did
broke/ was doing
was breaking/ was doing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
I couldn't hear my phone ringing because the kids __________ too loud.
sang
were singing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
We had a peaceful evening yesterday. While the kids __________ books, we __________ cards.
read/ played
were reading/ played
were reading/ were playing
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
The boy __________ a buffalo when he __________ over and hurt himself badly.
rode/ fell
was riding/ was falling
was riding/ fell
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
Yesterday morning, my father __________ water for his paddy field.
collected
was collecting
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When the farmer __________ to his paddy field, he __________ that there was no rice there.
got/ found
was getting/ found
got/ was finding
Chọn phương án đúng để hoàn thành câu.
When there __________ no green grass, the nomads _________ their cattle to another pasture.
was/ were herding
were/ herded
was/ herded
They (study) in the library when the fire alarm went off.
(a)
The fire (start) while she (was sleeping)
(a)
I (play) games while mom (cook).
(a)
While people were talking to each other, he (read) his book.
(a)
While we (ran) in the park, Mary (fall) over.
(a)
They (watched) football on TV at 7 p.m. yesterday.
(a)
While I (study) last night, Fred (drop by) to visit me.
(a)
Jim was standing under the tree when he (a) an explosion (hear)
Miêu tả hành động bắt đầu trong quá khứ và kết thúc ở quá khư
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ tiếp diễn
"They took us to school." là câu thì:
Hiện tại hoàn thành
Quá khứ đơn
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
"She's working in the garden." là câu thì:
hiện tại đơn
hiện tại tiếp diễn
hiện tại hoàn thành
tương lai đơn
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
Mark and Sam (a) (train) for the football game next week.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
Where is Mai? ~ She (a) (skip) with her friends in the schoolyard.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
There (a) (be) a bed, a bookcase, a table and two chairs in my room.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
(a) (Tom/ ride) his bike to school tomorrow morning?
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
There (a) (be) always a lot of traffic, day and night.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
We usually ____ (stay) at home for a holiday, but this holiday we _____ (travel) abroad.
(a)
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
My grandma (a) (not like) living in the city.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
Where _______ (you/ go) now? - We _____ (go) to Tan Ky House.
(a)
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
My father (a) (read) the newspaper every morning.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
We (a) (study) science at present.
Chia đúng động từ ở Thì Hiện tại đơn, Quá khứ đơn và Thì Hiện tại tiếp diễn
I (a) (travel) a lot these days.
