Font size
WorksheetsUnit 6: FUTURE JOB
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Vacancy
Cavancy
Reduce
Decrease
Cả 2 phương án trên
Candidate
Dicandate
3
recommendation
[,rekəmen'dei∫n]
interviewer
bản lý lịch
sự tiến cử, giới thiệu
văn bằng, bằng cấp
4
candidate (n)
['kændidit]
interviewer
ứng viên, thí sinh
sự tiến cử, giới thiệu
văn bằng, bằng cấp
5
be keen on sth/doing sth
interviewer
ghi lại tóm tắt
say mê việc gì/làm gì
văn bằng, bằng cấp
8
casual clothes
['kæʒjuəl klouđz]
cuộc phỏng vấn
quần áo bình thường
say mê việc gì/làm gì
văn bằng, bằng cấp
9
honest
['ɔnist] (adj)
cuộc phỏng vấn
quần áo bình thường
chân thật, thật lòng
văn bằng, bằng cấp
11
nervous
['nəvəs] (adj)
bồn chồn, lo lắng
quần áo bình thường
chân thật, thật lòng
tự tin
12
sense of humour (n)
bồn chồn, lo lắng
óc hài hước
chân thật, thật lòng
tự tin
13
To avoid doing S.T
bồn chồn, lo lắng
óc hài hước
chân thật, thật lòng
tránh làm điều gì..
14
to prepare for [pri'peə]
bồn chồn, lo lắng
óc hài hước
chuẩn bị cho..
tránh làm điều gì..
15
(adj) stressful = upset (n)
căng thẳng, khó chịu
óc hài hước
chuẩn bị cho..
tránh làm điều gì..
16
particularly (adv)
căng thẳng, khó chịu
óc hài hước
chuẩn bị cho..
đặc biệt
17
to reduce [ri'djus] (v)
căng thẳng, khó chịu
óc hài hước
giảm bớt
đặc biệt
18
to create [kri'eit]
căng thẳng, khó chịu
tạo nên
giảm bớt
đặc biệt
19
to find out
tìm ra...
tạo nên
giảm bớt
đặc biệt
20
as much as possible
tìm ra...
tạo nên
càng nhiều càng tốt
đặc biệt
Pilot
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Artist
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Writer
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Architect
Phi công
Họa sĩ
Nhà văn
Kiến trúc sư
Nurse
Bệnh nhân
Y tá
Kĩ sư
Nhà du hành vũ trụ
Engineer
Bệnh nhân
Y tá
Kĩ sư
Nhà du hành vũ trụ
Future
Mạnh mẽ
Tương lai
Ước mơ
Trưởng thành
I'd like to be _________
engineer
a engineer
an engineer
What would you like to be in the future?
I like to be an architect.
I'd like to be a teacher.
I'd like to be a singer
I'd like to be a writer.
What would you like to be in the future?
I like to be a doctor.
I'd like to be a doctor.
I'd like to be a nurse.
I like a nurse.
What would you like to be in the future?
I'd like to be an architect.
I'd like to be a teacher.
I'd like to be a singer
I'd like to be a writer.
What (a) you like to be in the future?
I'd like to (a) a nurse.
I'd like to be a ............
singer
architect
dancer
doctor
Sắp xếp lại các chữ cái:
f-e-m-r-a-r
(a)
Sắp xếp lại các chữ cái:
c-t-h-e-e-a-r
(a)
giáo viên
cook
doctor
teacher
(a) : bác sĩ
nha sĩ
dentist
farmer
astronaut
farmer
nông dân
đầu bếp
nha sĩ
farmer
nông dân
đầu bếp
nha sĩ
đầu bếp
cook
waiter
architect
actor
phi hành gia
diễn viên
thợ làm bánh
thợ làm bánh
police officer
painter
baker
lính cứu hỏa
fire fighter
astronaut
architect
astronaut
(a)
painter
giáo viên
thợ sơn
bác sĩ
cảnh sát
(a)
painter
giáo viên
thợ sơn
bác sĩ
người phục vụ nam
footballer
waiter
actor
thợ sửa ống nước
dentist
farmer
baker
plumber
