wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6: FUTURE JOB

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.
job
a)
việc làm
b)
khác nhau về văn hóa
c)
an toàn
d)
(thuộc) châu âu, người Châu Âu
2.
Education
a)
Giáo dục
b)
tìm hiểu về
c)
đặc biệt
d)
cuộc gọi video
3.
work experience
a)
kinh nghiệm làm việc
b)
ngôn ngữ
c)
doanh thu
d)
điện thoại di động
4.
responsible for
a)
chịu trách nhiệm cho
b)
hiện tại
c)
trên toàn thế giới
d)
rẽ vào
5.
qualifications
a)
bằng cấp
b)
chủ tịch
c)
cán bộ cấp cao
d)
thị trường quốc tế
6.
skills
a)
kỹ năng
b)
vấn đề lớn
c)
công nghệ điện thoại di động
d)
thiết kế
7.
vị trí, chức vụ bỏ trống
a)

Vacancy

b)

Cavancy

8.
giảm bớt
a)

Reduce

b)

Decrease

c)

Cả 2 phương án trên

9.
người ứng cử
a)

Candidate

b)

Dicandate

10.
reduce
a)
giảm bớt
b)
bán buôn
c)
quản lý
d)
công ty vận tải
11.
resume
a)
bản lý lịch
b)
tìm ra, tìm hiểu
c)
tránh
d)
người phỏng vấn
12.
jot down
a)
ghi lại tóm tắt
b)
người xin việc
c)
sự chuẩn bị
d)
quần áo bình thường
13.
qualification
a)
văn bằng, bằng cấp
b)
một vị trí hay chức vụ còn bỏ trống
c)
một vài lời khuyên
d)
tự tin
14.
interview
a)
cuộc phỏng vấn
b)
bản lý lịch
c)
giảm bớt
d)
bồn chồn, lo lắng
15.
interviewer
a)
người phỏng vấn
b)
sự tiến cử, lời giới thiệu
c)
tạo nên
d)
óc hài hước
16.
interviewee
a)
người được phỏng vấn
b)
ghi lại tóm tắt
c)
tìm ra, tìm hiểu
d)
tránh
17.
self-confident
a)
tự tin
b)
cuộc phỏng vấn
c)
trước thời gian, thứ tự, ưu tiên
d)
đặc biệt là
18.
to find out
a)
tìm ra, tìm hiểu
b)
sự chuẩn bị
c)
quần áo bình thường
d)
sự tiến cử, lời giới thiệu
19.
candidate
a)
người xin việc
b)
đặc biệt là
c)
tính chân thật
d)
sự say mê, sự nhiệt tình
20.
to concentrate on
a)
tập trung vào
b)
người làm thuê
c)
mô tả
d)
lời phê bình
21.

3

recommendation

[,rekəmen'dei∫n]

a)

interviewer

b)

bản lý lịch

c)

sự tiến cử, giới thiệu

d)

văn bằng, bằng cấp

22.

4

candidate (n)

['kændidit]

a)

interviewer

b)

ứng viên, thí sinh

c)

sự tiến cử, giới thiệu

d)

văn bằng, bằng cấp

23.

5

be keen on sth/doing sth

a)

interviewer

b)

ghi lại tóm tắt

c)

say mê việc gì/làm gì

d)

văn bằng, bằng cấp

24.

8

casual clothes

['kæʒjuəl klouđz] 

a)

cuộc phỏng vấn

b)

quần áo bình thường

c)

say mê việc gì/làm gì

d)

văn bằng, bằng cấp

25.

9

honest

['ɔnist]  (adj)

a)

cuộc phỏng vấn

b)

quần áo bình thường

c)

chân thật, thật lòng

d)

văn bằng, bằng cấp

26.

11

nervous

['nəvəs]  (adj)

a)

bồn chồn, lo lắng

b)

quần áo bình thường

c)

chân thật, thật lòng

d)

tự tin

27.

12

sense of humour (n)

a)

bồn chồn, lo lắng

b)

óc hài hước

c)

chân thật, thật lòng

d)

tự tin

28.

13

To avoid doing S.T

a)

bồn chồn, lo lắng

b)

óc hài hước

c)

chân thật, thật lòng

d)

tránh làm điều gì..

29.

14

to prepare for [pri'peə]

a)

bồn chồn, lo lắng

b)

óc hài hước

c)

chuẩn bị cho..

d)

tránh làm điều gì..

30.

15

(adj) stressful = upset (n)

a)

căng thẳng, khó chịu

b)

óc hài hước

c)

chuẩn bị cho..

d)

tránh làm điều gì..

31.

16

particularly (adv)

a)

căng thẳng, khó chịu

b)

óc hài hước

c)

chuẩn bị cho..

d)

đặc biệt

32.

17

to reduce [ri'djus]  (v)

a)

căng thẳng, khó chịu

b)

óc hài hước

c)

giảm bớt

d)

đặc biệt

33.

18

to create [kri'eit] 

a)

căng thẳng, khó chịu

b)

tạo nên

c)

giảm bớt

d)

đặc biệt

34.

19

to find out

a)

tìm ra...

b)

tạo nên

c)

giảm bớt

d)

đặc biệt

35.

20

as much as possible

a)

tìm ra...

b)

tạo nên

c)

càng nhiều càng tốt

d)

đặc biệt

36.

Pilot

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

37.

Artist

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

38.

Writer

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

39.

Architect

a)

Phi công

b)

Họa sĩ

c)

Nhà văn

d)

Kiến trúc sư

40.

Nurse

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

41.

Engineer

a)

Bệnh nhân

b)

Y tá

c)

Kĩ sư

d)

Nhà du hành vũ trụ

42.

Future

a)

Mạnh mẽ

b)

Tương lai

c)

Ước mơ

d)

Trưởng thành

43.

I'd like to be _________

a)

engineer

b)

a engineer

c)

an engineer

44.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

45.

What would you like to be in the future?

a)

I like to be a doctor.

b)

I'd like to be a doctor.

c)

I'd like to be a nurse.

d)

I like a nurse.

46.

What would you like to be in the future?

a)

I'd like to be an architect.

b)

I'd like to be a teacher.

c)

I'd like to be a singer

d)

I'd like to be a writer.

47.

What (a)   you like to be in the future?

48.

I'd like to (a)   a nurse.

49.

I'd like to be a ............

a)

singer

b)

architect

c)

dancer

d)

doctor

50.

Sắp xếp lại các chữ cái:

f-e-m-r-a-r

(a)  

51.

Sắp xếp lại các chữ cái:

c-t-h-e-e-a-r

(a)  

52.

giáo viên

a)

cook

b)

doctor

c)

teacher

53.

(a)   : bác sĩ

54.

nha sĩ

a)

dentist

b)

farmer

c)

astronaut

55.

farmer

a)

nông dân

b)

đầu bếp

c)

nha sĩ

56.

farmer

a)

nông dân

b)

đầu bếp

c)

nha sĩ

57.

đầu bếp

a)

cook

b)

waiter

c)

architect

58.

actor

a)

phi hành gia

b)

diễn viên

c)

thợ làm bánh

59.

thợ làm bánh

a)

police officer

b)

painter

c)

baker

60.

lính cứu hỏa

a)

fire fighter

b)

astronaut

c)

architect

61.

astronaut

(a)  

62.

painter

a)

giáo viên

b)

thợ sơn

c)

bác sĩ

63.

cảnh sát

(a)  

64.

painter

a)

giáo viên

b)

thợ sơn

c)

bác sĩ

65.

người phục vụ nam

a)

footballer

b)

waiter

c)

actor

66.

thợ sửa ống nước

a)

dentist

b)

farmer

c)

baker

d)

plumber