wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY ENGLISH 12

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.
abroad (adv)
a)
ở nước ngoài
b)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
c)
nơi ở
d)
đạt được
2.
academic (adj)
a)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
b)
nơi ở
c)
đạt được
d)
việc được nhận vào một trường học
3.
accommodation (n)
a)
nơi ở
b)
đạt được
c)
việc được nhận vào một trường học
d)
thuộc phân tích
4.
achieve (v)
a)
đạt được
b)
việc được nhận vào một trường học
c)
thuộc phân tích
d)
kì thi tú tài
5.
admission (n)
a)
việc được nhận vào một trường học
b)
thuộc phân tích
c)
kì thi tú tài
d)
người có bằng cử nhân
6.
analytica (adj)
a)
thuộc phân tích
b)
kì thi tú tài
c)
người có bằng cử nhân
d)
mở rộng, nới rộng
7.
baccalaureate (n)
a)
kì thi tú tài
b)
người có bằng cử nhân
c)
mở rộng, nới rộng
d)
khuôn viên trường học
8.
bachelor (n)
a)
người có bằng cử nhân
b)
mở rộng, nới rộng
c)
khuôn viên trường học
d)
cộng tác
9.
broaden (v)
a)
mở rộng, nới rộng
b)
khuôn viên trường học
c)
cộng tác
d)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
10.
campus (n)
a)
khuôn viên trường học
b)
cộng tác
c)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
d)
hỏi ý kiến, tra cứu
11.
collaboration (n)
a)
cộng tác
b)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
c)
hỏi ý kiến, tra cứu
d)
người điều phối, điều phối riêng
12.
college (n)
a)
trường cao đẳng, trường chuyên nghiệp
b)
hỏi ý kiến, tra cứu
c)
người điều phối, điều phối riêng
d)
khóa học, chương trình học
13.
consult (v)
a)
hỏi ý kiến, tra cứu
b)
người điều phối, điều phối riêng
c)
khóa học, chương trình học
d)
thuộc bình phẩm, phê bình
14.
coordinator (n)
a)
người điều phối, điều phối riêng
b)
khóa học, chương trình học
c)
thuộc bình phẩm, phê bình
d)
bàn sơ yếu lí lịch
15.
course (n)
a)
khóa học, chương trình học
b)
thuộc bình phẩm, phê bình
c)
bàn sơ yếu lí lịch
d)
chủ nhiệm khoa
16.
critical (adj)
a)
thuộc bình phẩm, phê bình
b)
bàn sơ yếu lí lịch
c)
chủ nhiệm khoa
d)
học vị, bằng cấp
17.
CV = curriculum vitae (n)
a)
bàn sơ yếu lí lịch
b)
chủ nhiệm khoa
c)
học vị, bằng cấp
d)
bằng cấp, văn bằng
18.
dean (n)
a)
chủ nhiệm khoa
b)
học vị, bằng cấp
c)
nơi ở
d)
học vị tiến sĩ
19.
degree (n)
a)
học vị, bằng cấp
b)
nơi ở
c)
học vị tiến sĩ
d)
đủ tư cách, thích hợp
20.
diploma (n)
a)
bằng cấp, văn bằng
b)
học vị tiến sĩ
c)
đủ tư cách, thích hợp
d)
ghi danh
21.
doctorate (n)
a)
học vị tiến sĩ
b)
đủ tư cách, thích hợp
c)
ghi danh
d)
ở nước ngoài
22.
eligible (adj)
a)
đủ tư cách, thích hợp
b)
ghi danh
c)
ở nước ngoài
d)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
23.
enrol (v)
a)
ghi danh
b)
ở nước ngoài
c)
thuộc về/ liên quan đến giáo dục
d)
nơi ở
24.

apologise (v)

a)

xin lỗi

b)

trang trí

c)

bênh vực, bảo vệ

d)

giới thiệu

25.

decorate (v)

a)

xin lỗi

b)

trang trí

c)

bênh vực, bảo vệ

d)

giới thiệu

26.

defend (v)

a)

xin lỗi

b)

trang trí

c)

bênh vực, bảo vệ

d)

giới thiệu

27.

introduce (v)

a)

xin lỗi

b)

trang trí

c)

bênh vực, bảo vệ

d)

giới thiệu

28.

Recognise (v)

a)

nhận ra

b)

thuê (nhà,...)

c)

tôn trọng

d)

tin tưởng

29.

rent (v)

a)

nhận ra

b)

thuê (nhà,...)

c)

tôn trọng

d)

tin tưởng

30.

respect (v)

a)

nhận ra

b)

thuê (nhà,...)

c)

tôn trọng

d)

tin tưởng

31.

trust (v)

a)

nhận ra

b)

thuê (nhà,...)

c)

tôn trọng

d)

tin tưởng

32.

xin lỗi (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce

33.

trang trí (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce

34.

bênh vực, bảo vệ (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce

35.

giới thiệu (v)

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

introduce

36.

nhận ra (v)

a)

recognise

b)

rent

c)

respect

d)

trust

37.

thuê (nhà,....) (v)

a)

recognise

b)

rent

c)

respect

d)

trust

38.

tôn trọng (v)

a)

recognise

b)

rent

c)

respect

d)

trust

39.

tin tưởng (v)

a)

recognise

b)

rent

c)

respect

d)

trust

40.

“You should ............. to your brother”

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

recognise

41.

“We ........... the kitchen last weekend”

a)

apologised

b)

decorated

c)

defended

d)

recognised

42.

“We will ............. their right to free speech”

a)

apologise

b)

decorate

c)

defend

d)

recognise

43.

“I thought I .............. your voice!”

a)

apologised

b)

decorated

c)

defended

d)

recognised

44.

“I’d like to .............. you to my friend Martin”

a)

introduce

b)

rent

c)

respect

d)

trust

45.

“How long have you been ................ this place?”

a)

introducing

b)

renting

c)

respecting

d)

trusting

46.

“People will .............. you for telling the truth”

a)

introduce

b)

rent

c)

respect

d)

trust

47.

“You can ................ Danna”

a)

introduce

b)

rent

c)

respect

d)

trust

48.

trụ cột gia đình tiếng Anh là gì

a)

homemaker

b)

breadwinner

c)

breadwiner

d)

household

49.

danh từ (n) của Bình đẳng là gì?

a)

equal

b)

equally

c)

equality

d)

equals

50.

giặt quần áo tiếng Anh là gì

a)

do the laundry

b)

do the dishes

c)

take out the rubbish

d)

set the table

51.

"ly hôn" tiếng Anh là

a)

take up

b)

split

c)

divorce

d)

break

52.

"thay phiên nhau làm gì" tiếng Anh là

a)

take turns to do something

b)

take turn to do something

c)

takes turn to do something

d)

take turnes to do something

53.

To Hoa, her father is the greatest person in the world and he always sets a good ____ for her.

a)

example

b)

role

c)

behaviour

d)

action

54.

"vulnerable" have the same meaning with

a)

easily hurt

b)

strong

c)

safe

d)

hard to affect

55.

Hoang ____ his email four times a week in order not to miss anything important.

a)

checks

b)

will check

c)

is checking

d)

check

56.

At the moment, my sister ____ her homework, my brother ____ games.

a)

is making - is playing

b)

is doing - is playing

c)

does - plays

d)

makes - is playing

57.

It’s 7.00 p.m. now and we ____ meal together. We usually ____ dinner at that time.

a)

have - eat

b)

have - are eating

c)

are having - eat

d)

are having - are eating

58.

After the physics lesson, the children know that water ____ at 100 degrees C.

a)

boils

b)

will boil

c)

is boiling

d)

boil

59.

My mom ____ to the supermarket every Sunday for shopping.

a)

goes

b)

go

c)

is going

d)

are going

60.

The story I’ve just read_______ Agatha Christie.

a)

was written

b)

was written by

c)

was written from

d)

wrote by

61.

Today, many serious diseases_______ by early immunization.[ sự miễn dịch]

a)

are preventing

b)

can prevent

c)

prevent

d)

can be prevented

62.

The telephones_______ by Alexander Graham Bell.

A. is invented B. is inventing C. invented D. was invented

a)

is invent

b)

is inventing

c)

invented

d)

was invented

63.

Lots of houses_______ by the earthquake.

a)

are destroying

b)

destroyed

c)

were destroyed

d)

is destroyed

64.

a)

mow the grass

b)

mow the lawn

c)

cut the grass

65.

a)

make the bed

b)

make bed

c)

take the bed

66.

hoà hợp với

a)

get up with

b)

get along with

c)

get on with

67.

bức tranh phản ánh từ nào

a)

intestine

b)

lung

c)

muscle

68.

Poultry nghĩa là gì?

(a)  

69.

tìm từ có phát âm khác với các từ còn lại

a)

inspire

b)

respiratory

c)

intestine

70.
faculty (n)
a)
khoa (của một trường đại học)
b)
viện, trường đại học
c)
giai đoạn thực tập
d)
trường mẫu giáo