Font size
WorksheetsUnit 1+2 Grade 9
Total questions: 75
Worksheet time: 36mins
vùng ngoại ô
city centre
suburb
countryside
town
facilities
kiến trúc hạ tầng
cơ sở vật chất
thiết bị
dịch vụ
cộng đồng
commute
community
local
locate
thợ điện
electric
electricity
electrician
electronic
sản phẩm thủ công
craft
product
handicraft
handycraft
souvenir
đồ lưu niệm
đặc sản
sản phẩm thủ công
dụng cụ
nhân viên dọn vệ sinh
collector garbage
collecter garbage
garbage collector
garbage collecter
khu dân cư
neighbour
neighbourhood
encourage sb to V
khuyến khích
chỉ trích
gợi nhắc
phủ nhận
remind sb ______
in
about
of
for
hỏng
break into
break up
break down
break out
hoà hợp với
get on with
get up with
get about on
get with on
Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.
when
what
where
who
What is the meaning of the word 'firefighter'?
Lính cứu hỏa
Hương thơm
Chức năng
Cơ sở vật chất
What is the meaning of the word 'fragrance'?
Hương thơm
Cơ sở vật chất
Chức năng
Lính cứu hỏa
What is the meaning of the word 'electrician'?
Thợ điện
Nhân viên giao hàng
Cơ sở vật chất
Hương thơm
What is the meaning of the word 'community helper'?
Thợ làm nghề thủ công
Cộng đồng
Người phục vụ cộng đồng
Làng nghề thủ công
What is the meaning of the word 'cut down on'?
Cắt giảm
Hương thơm
Chức năng
Cơ sở vật chất
What is the meaning of the word 'delivery person'?
Nhân viên giao hàng
Thợ điện
Cơ sở vật chất
Hương thơm
What is the meaning of the word 'artisan'?
Thợ làm nghề thủ công
Cộng đồng
Người phụ cận vụ cộng đồng
Làng nghề thủ công
What does it mean?
multicultural (adj)
đa văn hóa
đa dân tộc
đa nguyên đa Đảng
đa thức
What does it mean?
grow up (ph.v)
lớn lệnh, trưởng thành
lớn lên, trưởng thành
phong phú, đa dạng
cỡ vừa, cỡ trung
What does it mean?
conflict (n)
xung đột
xung kích
xung quanh
xung phong
What does it mean?
dweller (n)
dân cư
cư dân
nông dân
dân số
What does it mean?
metro (n)
tàu cao tốc
tàu chạy trên không
tàu điện ngầm
tàu lượng trên không
What does it mean?
skyscraper
nhà cau chọc trời
nhà cao trọc trời
nhà cao chọc chời
nhà cao chọc trời
concrete jungle nghĩa là gì?
(a)
downtown
thành phố
ngoại ô
trung tâm thành phố
thị trấn
tàu điện trên không
metro
tram
sky train
underground
những tiện ích công cộng tiếng Anh là gì?
(a)
tắc nghẽn (n)
(a)
construction site nghĩa là gì?
(a)
itchy nghĩa là gì?
(a)
đi xung quanh
get around
put around
take around
see around
"đáng sống" tiếng Anh là gì?
(a)
bustling
đông đúc
chật hẹp
hối hả, nhộn nhịp
thưa thớ
Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.
take over
take care
take off
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
Từ nào sau đây mang nghĩa là "chật kín"?
religious (adj)
attractive (adj)
packed with
oceanic (adj)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "đáng tin cậy"?
religious (adj)
attractive (adj)
reliable (adj)
affordable (adj)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "giá cả phải chăng"?
religious (adj)
attractive (adj)
reliable (adj)
affordable (adj)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "nhà cao chọc trời"?
neighbor (n)
asset (n)
religion (n)
skyscraper (n)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "tôn giáo"?
neighbor (n)
asset (n)
religion (n)
skyscraper (n)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "có đủ khả năng chi trả"?
afford (v)
indicate (v)
forbid (v)
wander (v)
Từ nào sau đây mang nghĩa là "người hàng xóm"?
neighbor (n)
asset (n)
religion (n)
skyscraper (n)
đối mặt với ?
face up with
face up through
face up to
sống dựa vào = ?
(a)
từ chối = ?
(a)
hòa thuận, hòa hợp ?
get on with
get on to
get up with
get down to
truyền lại?
pass through
pass up
pass in
pass down
Tiếp tục= CARRY (a)
TAKE PART IN=PARTICIPATE IN= (a) IN
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
tìm kiếm
look for
look at
look into
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
