wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1+2 Grade 9

Total questions: 75

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

vùng ngoại ô

a)

city centre

b)

suburb

c)

countryside

d)

town

2.

facilities

a)

kiến trúc hạ tầng

b)

cơ sở vật chất

c)

thiết bị

d)

dịch vụ

3.

cộng đồng

a)

commute

b)

community

c)

local

d)

locate

4.

thợ điện

a)

electric

b)

electricity

c)

electrician

d)

electronic

5.

sản phẩm thủ công

a)

craft

b)

product

c)

handicraft

d)

handycraft

6.

souvenir

a)

đồ lưu niệm

b)

đặc sản

c)

sản phẩm thủ công

d)

dụng cụ

7.

nhân viên dọn vệ sinh

a)

collector garbage

b)

collecter garbage

c)

garbage collector

d)

garbage collecter

8.

khu dân cư

a)

neighbour

b)

neighbourhood

9.

encourage sb to V

a)

khuyến khích

b)

chỉ trích

c)

gợi nhắc

d)

phủ nhận

10.

remind sb ______

a)

in

b)

about

c)

of

d)

for

11.

hỏng

a)

break into

b)

break up

c)

break down

d)

break out

12.

hoà hợp với

a)

get on with

b)

get up with

c)

get about on

d)

get with on

13.

Lan can’t decide ________to invite to her birthday party.

a)

when

b)

what

c)

where

d)

who

14.

What is the meaning of the word 'firefighter'?

a)

Lính cứu hỏa

b)

Hương thơm

c)

Chức năng

d)

Cơ sở vật chất

15.

What is the meaning of the word 'fragrance'?

a)

Hương thơm

b)

Cơ sở vật chất

c)

Chức năng

d)

Lính cứu hỏa

16.

What is the meaning of the word 'electrician'?

a)

Thợ điện

b)

Nhân viên giao hàng

c)

Cơ sở vật chất

d)

Hương thơm

17.

What is the meaning of the word 'community helper'?

a)

Thợ làm nghề thủ công

b)

Cộng đồng

c)

Người phục vụ cộng đồng

d)

Làng nghề thủ công

18.

What is the meaning of the word 'cut down on'?

a)

Cắt giảm

b)

Hương thơm

c)

Chức năng

d)

Cơ sở vật chất

19.

What is the meaning of the word 'delivery person'?

a)

Nhân viên giao hàng

b)

Thợ điện

c)

Cơ sở vật chất

d)

Hương thơm

20.

What is the meaning of the word 'artisan'?

a)

Thợ làm nghề thủ công

b)

Cộng đồng

c)

Người phụ cận vụ cộng đồng

d)

Làng nghề thủ công

21.
preserve (v) /prɪˈzɜːv/
a)
bảo tồn
b)
đồ gốm
c)
công an
d)
truyền lại
22.
pottery (n) /ˈpɒtəri/
a)
đồ gốm
b)
công an
c)
truyền lại
d)
nguyên bản
23.
run out of /rʌn aʊt əv/
a)
hết, cạn kiệt
b)
bảo tồn
c)
đồ gốm
d)
công an
24.
speciality (n) /ˌspeʃiˈæləti/
a)
đặc sản
b)
hết, cạn kiệt
c)
bảo tồn
d)
đồ gốm
25.
tourist attraction /ˈtʊərɪst əˈtrækʃn/
a)
điểm du lịch
b)
vùng ngoại ô
c)
đặc sản
d)
hết, cạn kiệt
26.

What does it mean?


multicultural (adj)

a)

đa văn hóa

b)

đa dân tộc

c)

đa nguyên đa Đảng

d)

đa thức

27.

What does it mean?


grow up (ph.v)

a)

lớn lệnh, trưởng thành

b)

lớn lên, trưởng thành

c)

phong phú, đa dạng

d)

cỡ vừa, cỡ trung

28.

What does it mean?


conflict (n)

a)

xung đột

b)

xung kích

c)

xung quanh

d)

xung phong

29.

What does it mean?


dweller (n)

a)

dân cư

b)

cư dân

c)

nông dân

d)

dân số

30.

What does it mean?


metro (n)

a)

tàu cao tốc

b)

tàu chạy trên không

c)

tàu điện ngầm

d)

tàu lượng trên không

31.

What does it mean?


skyscraper

a)

nhà cau chọc trời

b)

nhà cao trọc trời

c)

nhà cao chọc chời

d)

nhà cao chọc trời

32.

concrete jungle nghĩa là gì?

(a)  

33.

downtown

a)

thành phố

b)

ngoại ô

c)

trung tâm thành phố

d)

thị trấn

34.

tàu điện trên không

a)

metro

b)

tram

c)

sky train

d)

underground

35.

những tiện ích công cộng tiếng Anh là gì?

(a)  

36.

tắc nghẽn (n)

(a)  

37.

construction site nghĩa là gì?

(a)  

38.

itchy nghĩa là gì?

(a)  

39.

đi xung quanh

a)

get around

b)

put around

c)

take around

d)

see around

40.

"đáng sống" tiếng Anh là gì?

(a)  

41.

bustling

a)

đông đúc

b)

chật hẹp

c)

hối hả, nhộn nhịp

d)

thưa thớ

42.

Remember to ______your shoes when you enter a Japanese house.

a)

take over

b)

take care

c)

take off

43.
call off
a)
gọi điện
b)
hủy
c)
mang đến
44.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

45.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

46.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "chật kín"?

a)

religious (adj)

b)

attractive (adj)

c)

packed with

d)

oceanic (adj)

47.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "đáng tin cậy"?

a)

religious (adj)

b)

attractive (adj)

c)

reliable (adj)

d)

affordable (adj)

48.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "giá cả phải chăng"?

a)

religious (adj)

b)

attractive (adj)

c)

reliable (adj)

d)

affordable (adj)

49.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "nhà cao chọc trời"?

a)

neighbor (n)

b)

asset (n)

c)

religion (n)

d)

skyscraper (n)

50.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "tôn giáo"?

a)

neighbor (n)

b)

asset (n)

c)

religion (n)

d)

skyscraper (n)

51.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "có đủ khả năng chi trả"?

a)

afford (v)

b)

indicate (v)

c)

forbid (v)

d)

wander (v)

52.

Từ nào sau đây mang nghĩa là "người hàng xóm"?

a)

neighbor (n)

b)

asset (n)

c)

religion (n)

d)

skyscraper (n)

53.

đối mặt với ?

a)

face up with

b)

face up through

c)

face up to

54.

sống dựa vào = ?

(a)  

55.

từ chối = ?

(a)  

56.

hòa thuận, hòa hợp ?

a)

get on with

b)

get on to

c)

get up with

d)

get down to

57.

truyền lại?

a)

pass through

b)

pass up

c)

pass in

d)

pass down

58.

Tiếp tục= CARRY (a)  

59.

TAKE PART IN=PARTICIPATE IN= (a)   IN

60.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

61.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

62.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

63.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

64.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

65.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

66.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

67.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

68.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

69.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

70.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

71.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

72.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

73.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

74.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

75.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với