Font size
WorksheetsBÀI TẬP TUẦN 3 - MỆNH ĐỀ QUAN HỆ - BỊ ĐỘNG
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Who là đại từ quan hệ
Chỉ người , + V
Chỉ người, + V/ to V
Chỉ người, + V/ S + V
Chỉ người, + S + V
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
Which
Who
When
"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?
Mệnh đề có N chỉ người
Mệnh đề có dấu phẩy
Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)
Mệnh đề có N chỉ vật
The reason ____ I love you is that you are rich
When
Why
Which
What
V-rút gọn mệnh đề quan hệ là gì ?
V-ing
V-ed
Am/is/are + V-ing
To V
(nếu N1 có first, last, only, so sánh nhất, số thứ tự)
Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:
which
whom
who
why
"That" KHÔNG dùng trong trường hợp nào ?
Mệnh đề có N chỉ người
Mệnh đề có dấu phẩy
Mệnh đề có giới từ ( in, on, at)
Mệnh đề có N chỉ vật và có N chỉ người
có bao nhiêu cách rút gọn mệnh đề quan hệ?
1
2
3
4
khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ ở dạng V-ing?
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng chủ động
Khi mệnh đề quan hệ ở dạng bị động
Khi trước mệnh đề quan hệ có số thứ tự, only, hình thức so sánh hơn nhất
khi có dấu phẩy trước mệnh đề quan hệ
Khi nào rút gọn mệnh đề quan hệ dạng V3 / ed
Khi trước mệnh đề quan hệ có giới từ
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề chủ động
Khi mệnh đề quan hệ là mệnh đề bị động
khi trước đại từ quan hệ có: số thứ tự , the only, có hình thức so so sánh hơn nhất
The door _____ by Tom is red
Paints
Paint
Painting
Painted
Yoko ____ mother is my neighbor is an intelligent girl
who
whom
that
whose
the first student ------ to class has to clean the board
who come
who coming
to come
come
Đại từ quan hệ chỉ người là ?
Whom
who
which
whose
Where là đại từ quan hệ chỉ ?
Nơi chốn = in/on/to + which
Nơi chốn = at/in/to + which
Nơi chốn = in/on/at + which
Nơi chốn = for which
Rút gọn mệnh đề quan hệ
Dùng Ving cho bị động
Dùng To V cho chủ động
Dùng V3/ed cho the last, first, second.........
Dùng V3/ed cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng Ving cho bị động
Dùng V3/ed cho chủ động
Dùng to V cho the last, first, second.........
Dùng to V cho bị động
Dùng Ving cho chủ động
Dùng V3/ed cho the last, first, second.........
Where là đại từ quan hệ chỉ ?
Nơi chốn = in/on/to + which
Nơi chốn = at/in/to + which
Nơi chốn = in/on/at + which
Nơi chốn = for which
Các trường hợp không dùng " That "
Khi có dấu phẩy
Khi có giới từ
Khi có dấu chấm và giới từ
Khi có dấu phẩy và giới từ
For which là mệnh đề quan hệ chỉ
mục đích
khả năng
lí do
kết quả
Khi có giới từ chỉ được theo sau là
that
whom
which
whom/which
I know a boy ________ name is John.
who
whom
that
whose
The woman _______next door is a famous singer.
who
who live
lives
living
Khi có đại từ bất định, đại từ phủ định, số lượng ... bắt buộc dùng
To V
who
which
that
Đại từ quan hệ which được dùng để thay thế cho danh từ chỉ ______
người
vật
Ta có thể lược bỏ được đại từ quan hệ khi nó làm chức năng ______
chủ ngữ
tân ngữ
Đứng sau whose là ______
một động từ
một danh từ
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng hiện tại phân từ khi
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng quá khứ phân từ khi ____
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể chủ động
Mệnh đề quan hệ được thay thế bằng to V khi
có các tiền ngữ the first, the second, the only .... trước danh từ
có động từ trong mệnh đề quan hệ ở thể bị động
Do you know the man ………….daughter hepled us last night?
whose
who
whom
which
She is the only girl __________ me.
to help
helping
helped
to helping
I like the student _________ English well.
speaks
speaking
to speak
to speaking
She likes the boy ________ over there.
to stand
standing
stands
who stand
She likes the boy ________ is standing over there.
who
whose
whom
where
Đại từ quan hệ chỉ VẬT là:
which
whom
who
why
Cấu trúc câu bị động có dạng:_________
to be + Ving
to be + V
Vp2
to be + Vp2
Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"
S + is/are/am + V...
S + Vp2 ...
S + is/are/am + Ving ...
S + is/are/am + Vp2 ...
Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"
S + is/are/am + Ving...
S + is/are/am + being + Vp2...
S + is/are/am + Vp2...
S + being + Vp2
Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":
She ______________ taken to the hospital.
has
has been
has be
has is
Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động
S + was/were + Vp2...
S + had + been + Vp2...
S + will + V...
S + is/are/am + going to + be + Vp2
"Peter was taught an English lesson."
Đây là câu:
Chủ động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ đơn
Bị động thì quá khứ tiếp diễn
Chủ động thì quá khứ hoàn thành
This house has been sold __________
by he
by him
by his
by she
Serena made a delicious cheesecake.
Đây là câu:
Active (chủ động)
Passive (bị động)
My dress was designed by my sister.
active (chủ động)
passive (bị động)
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn
S + am/is/are + V( nguyên thể) + ( by + 0 )
S + Vp2 + ( by + 0 )
S + am/is/are + Vp2 + ( by + 0 )
S + am/is/are + V(quá khứ) + ( by + 0 )
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + being + V-ing + (by+0)
S + am/is/are + being + Vp2 + (by+0)
S + am/is/are + Vp2 + (by+0)
S + being + Vp2 + (by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành
S + have/has + been + V-ing + ( by+0)
S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ đơn
S + was/were + V-ing + ( by + 0)
S + Vp2 + ( by + 0)
S + was/were + Vs/es + ( by + 0)
S + was/were + Vp2 + ( by + 0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn
S + was/were + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V-ing + (by +0)
S + being + Vp2 + (by +0)
S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)
Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ hoàn thành
S + had + been + V-ing + ( by+0)
S + had + been + Vp2 + ( by+0)
S + been + Vp2 + ( by+0)
S + had + Vp2 + ( by+0)
Xác định chủ ngữ trong câu sau?
"A sudden increase in water pressure may break the dam"
A sudden increase in water pressure
A sudden increase
water pressure
water
Những câu bị động nào sau đây đúng
He brought her mother a bunch of flower.
Her mother was bought a bunch of flower by him.
Her mother is bought a bunch of flower by him.
A bunch of flower was bought for her mother by him.
A bunch of flower was bought to her mother by him.
They have changed the date of the meeting
The date of the meeting has been changed
The date of the meeting has been change by them
The meeting has been changed the date
The date of the meeting has changed
These postcards ........ to us recently.
are sent
have been sent
were sent
have sent
Công thức bị động của thì Hiện tại hoàn thành?
S have/has been Vp2 by O.
S has being Vp2 by O.
S have being Vp2 by O.
S were/was being Vp2 by O.
Thì hiện tại tiếp diễn:
(1) Dạng chủ động: S + am/is/are + V-ing
(2) Dạng bị động: _________
A. S + am/is/are + V(P2) + by O
B. S + am/is/are + being + V(P2) + by O
C. S + am/is/are + V-ing + by O
D. S + am/is/are + been + V(P2) + by O
Thì tương lai gần:
(1) Dạng chủ động: S + am/is/are + going to + V(inf)
(2) Dạng bị động: _________
A. S + am/is/are + going to be + V(P2) + by O
B. S + am/is/are + being + V(P2) + by O
C. S + am/is/are + going to be + V(inf) + by O
D. S + am/is/are + going to + V(P2) + by O
Câu sau được viết ở dạng chủ động hay bị động?
I gave him a book for his birthday.
Active Voice
Passive Voice
Câu sau được viết ở dạng chủ động hay bị động?
The windows have been cleaned.
Passive Voice
Active Voice
This problem _____ by your brother yesterday.
a) was solved
b) will be solved
c) is solved
d) solves
Dạng bị động của câu sau là:
Somebody stole my laptop.
A. My laptop was stolen (by somebody).
B. My laptop is stolen (by somebody).
C. My laptop were stolen (by somebody).
D. My laptop had been stolen (by somebody).
Dạng bị động của câu sau là:
She is going to lock the door at 10 p.m.
A. The door is locked at 10 p.m. by her.
B. The door is being locked at 10 p.m. by her.
C. The door is going to be locked at 10 p.m. by her.
D. The door will be locked at 10 p.m. by her.
Câu chủ động: They called off the meeting.
➯ Câu bị động: The meeting was called off by they.
Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Dạng bị động của câu sau là:
The waiter is serving the customer.
A. The customer is served by the waiter
B. The customer are served by the waiter
C. The customer is being served by the waiter
D. The customer was being served by the customer
Dạng bị động của câu sau là:
Mary helped the boy.
A. The boy is helped by Mary
B. The boy was helped by Mary
C. The boy is being helped by Mary
D. The boy helps by Mary
4.Câu bị động với “make”:
+,CĐ: S + make/made + sb + V + st +……
+,BĐ: S (sb) + is/are/was/were made + to V+ st +……
(BE MADE + TO-V)
học thuộc
2.Câu bị động với “have” + "get"
+ CĐ: S + have/has/had + NGƯỜI+ V-infi + st+ …….
get + NGƯỜI + TO-V
+ BĐ: S + have/has/had/get + VẬT+ V3/ed+ (by sb)...
(HAVE NGƯỜI KHÔNG VẬT BA)
(GET NGƯỜI TO VẬT BA0
học thuộc
5.Need:
+, CĐ: S-NGƯỜI + need + to V+ st +……..
+, BĐ: S-VẬT + need + to be V(pII).
S -VẬT + need+ V-ing.
(NGƯỜI CẦN TO; VẬT CẦN -ING/ TO BE V3)
học thuộc
BỊ ĐỘNG V Ý KIẾN (SAY, REPORT, BELIEVE, THINK)
S2 + BE V3 + TO-V / TO HAVE V3 (xảy ra trước)
S2 + BE V3 + THAT + SV
IT + BE V3 + TO-V/ TO HAVE V3 (xảy ra trước)
IT + BE V3 + THAT + SV
