Worksheetsdanh từ
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Garlic /ˈɡɑːlɪk/: củ tỏi
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Onion /ˈʌnjən/: củ hành tây
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Sesame seeds: hạt vừng
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Salt /sɒlt/ : muối
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Sugar /ˈʃʊɡər/: đường
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Fish sauce: nước mắm
là:
Danh từ đếm được
Danh từ không đếm được
Choose uncountable words in the given words.
(chọn danh từ không đếm được trong những từ cho sẵn)
cheese
watermelon
water
lemonade
sausage
Choose a countable noun from the given words...
(Chọn danh từ đếm được và nhập các từ không đếm được)
cookie
rice
pean
water
watermelon
waters
water
cream
creams
spaghetti
spaghettis
milk
milks
cheese
cheeses
Tìm danh từ đếm được
tea
book
sugar
money
There are many ______ on my bookshelf.
book
bookes
books
bookies
Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: tree (cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được:
snow (tuyết)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
air (không khí)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
subject (môn học)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
homework (bài tập về nhà)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
oil (dầu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
money (tiền)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
song (bài hát)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
meat (thịt)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
music (âm nhạc)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
minute (phút)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
blood (máu)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
letter (lá thư)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
friend (bạn)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
juice (nước ép trái cây)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
beauty (vẻ đẹp)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
river (con sông)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
suger (đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
candy (kẹo)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
street (con đường)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
question (câu hỏi)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
butter (bơ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được
grass (cỏ)
Có
Không
Đếm được hay không đếm được: water
Đếm được
Không đếm được
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
How..............books are there in your bag?
much
many
a little
Would you like ............tea?
a few
a
some
I can lend you............money
some
a few
many
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
baby (em bé)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Book (quyển sách)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Bus ( xe buýt) ( xe buýt)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Child ( đứa trẻ)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Fish ( cá)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Foot ( chân)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Mouse ( chuột)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Person ( người)
(a)
Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều
Tooth ( răng)
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
I have .......................book
a
an
some
any
Some và any giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
A và an giống nhau vì...
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
Some dùng trong...
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Any dùng trong...
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Some dùng với...
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
A dùng trước danh từ....
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
an dùng với danh từ...
cả 3 đáp án đều đúng
bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm
bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm
bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there_________ children?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ thích hợp vào chỗ trống
How _______ milk_______ there?
There _______ not_________
much/is/are/much
much/is/is/much
many/is/is/many
much/are/are/much
"ANY" dùng trong câu : _______
nghi vấn và khẳng định
khẳng định và phủ định
nghi vấn và phủ định
Some dùng trong các loại câu nào
câu khẳng định
câu phủ định
câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.
Trong câu khẳng định, hầu như dùng
some
any
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
persons
toys
knifes
oranges
babies
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Would you like _______ tea?
Some
Any
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
How _______ pencils ______there?
There_______ _________ pencils
much/is/is/three
much/are/are/three
many/are/are/three
many/are/are/four
