wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

danh từ

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Garlic /ˈɡɑːlɪk/: củ tỏi

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

2.

Onion /ˈʌnjən/: củ hành tây

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

3.

Sesame seeds: hạt vừng

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

4.

Salt /sɒlt/ : muối

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

5.

Sugar /ˈʃʊɡər/: đường

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

6.

Fish sauce: nước mắm

là:

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

7.

Choose uncountable words in the given words.

(chọn danh từ không đếm được trong những từ cho sẵn)

a)

cheese

b)

watermelon

c)

water

d)

lemonade

e)

sausage

8.

Choose a countable noun from the given words...

(Chọn danh từ đếm được và nhập các từ không đếm được)

a)

cookie

b)

rice

c)

pean

d)

water

e)

watermelon

9.
a)

waters

b)

water

10.
a)

cream

b)

creams

11.
a)

spaghetti

b)

spaghettis

12.
a)

milk

b)

milks

13.
a)

cheese

b)

cheeses

14.

Tìm danh từ đếm được

a)

tea

b)

book

c)

sugar

d)

money

15.

There are many ______ on my bookshelf.

a)

book

b)

bookes

c)

books

d)

bookies

16.

Đếm được hay không đếm được: egg (trứng)

a)

b)

Không

17.

Đếm được hay không đếm được: tree (cây)

a)

b)

Không

18.

Đếm được hay không đếm được:

snow (tuyết)

a)

b)

Không

19.

Đếm được hay không đếm được

air (không khí)

a)

b)

Không

20.

Đếm được hay không đếm được

subject (môn học)

a)

b)

Không

21.

Đếm được hay không đếm được

homework (bài tập về nhà)

a)

b)

Không

22.

Đếm được hay không đếm được

oil (dầu)

a)

b)

Không

23.

Đếm được hay không đếm được

money (tiền)

a)

b)

Không

24.

Đếm được hay không đếm được

song (bài hát)

a)

b)

Không

25.

Đếm được hay không đếm được

meat (thịt)

a)

b)

Không

26.

Đếm được hay không đếm được

music (âm nhạc)

a)

b)

Không

27.

Đếm được hay không đếm được

minute (phút)

a)

b)

Không

28.

Đếm được hay không đếm được

blood (máu)

a)

b)

Không

29.

Đếm được hay không đếm được

letter (lá thư)

a)

b)

Không

30.

Đếm được hay không đếm được

friend (bạn)

a)

b)

Không

31.

Đếm được hay không đếm được

juice (nước ép trái cây)

a)

b)

Không

32.

Đếm được hay không đếm được

beauty (vẻ đẹp)

a)

b)

Không

33.

Đếm được hay không đếm được

river (con sông)

a)

b)

Không

34.

Đếm được hay không đếm được

suger (đường)

a)

b)

Không

35.

Đếm được hay không đếm được

candy (kẹo)

a)

b)

Không

36.

Đếm được hay không đếm được

street (con đường)

a)

b)

Không

37.

Đếm được hay không đếm được

question (câu hỏi)

a)

b)

Không

38.

Đếm được hay không đếm được

butter (bơ)

a)

b)

Không

39.

Đếm được hay không đếm được

grass (cỏ)

a)

b)

Không

40.

Đếm được hay không đếm được: water

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

41.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

42.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

43.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

44.

How..............books are there in your bag?

a)

much

b)

many

c)

a little

45.

Would you like ............tea?

a)

a few

b)

a

c)

some

46.

I can lend you............money

a)

some

b)

a few

c)

many

47.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

baby (em bé)

(a)  

48.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Book (quyển sách)

(a)  

49.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Bus ( xe buýt) ( xe buýt)

(a)  

50.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Child ( đứa trẻ)

(a)  

51.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Fish ( cá)

(a)  

52.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Foot ( chân)

(a)  

53.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Mouse ( chuột)

(a)  

54.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Person ( người)

(a)  

55.

Chuyển các danh từ đếm được dưới dây thành dạng số nhiều

Tooth ( răng)

(a)  

56.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four

57.

I have .......................book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

58.

Some và any giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

59.

A và an giống nhau vì...

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

60.

Some dùng trong...

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

61.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

62.

Any dùng trong...

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

63.

Some dùng với...

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

64.

A dùng trước danh từ....

a)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

b)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

c)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

65.

an dùng với danh từ...

a)

cả 3 đáp án đều đúng

b)

bắt đầu bằng cả nguyên âm và phụ âm

c)

bắt đầu bằng nguyên âm theo phiên âm

d)

bắt đầu bằng phụ âm theo phiên âm

66.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there_________ children?

a)

Some

b)

Any

67.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

How _______ milk_______ there?

There _______ not_________

a)

much/is/are/much

b)

much/is/is/much

c)

many/is/is/many

d)

much/are/are/much

69.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

70.

Some dùng trong các loại câu nào

a)

câu khẳng định

b)

câu phủ định

c)

câu hỏi với nghĩa mời/ đề nghị.

71.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

72.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

persons

b)

toys

c)

knifes

d)

oranges

e)

babies

73.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

74.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Would you like _______ tea?

a)

Some

b)

Any

75.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

How _______ pencils ______there?

There_______ _________ pencils

a)

much/is/is/three

b)

much/are/are/three

c)

many/are/are/three

d)

many/are/are/four