wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1 - lớp Ielts

Total questions: 63

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date

1-10.

Answer the questions below after watching the video

1.

Nghe chép chính tả

(a)  

2.

Nghe chép chính tả

(a)  

3.

Nghe chép chính tả

(a)  

4.

Nghe chép chính tả

(a)  

5.

Nghe chép chính tả

(a)  

6.

Nghe chép chính tả

(a)  

7.

Nghe chép chính tả

(a)  

8.

Nghe chép chính tả

(a)  

9.

Nghe chép chính tả

(a)  

10.

Nghe chép chính tả

(a)  

11.

Nối với nghĩa tương ứng

a)

Nuclear family

1.

Gia đình hạt nhân

b)

Extended family

2.

Gia đình đa thế hệ

c)

Single-parent family

3.

Gia đình đơn thân

d)

Step-family

4.

Gia đình kế

e)

Traditional family

5.

Gia đình truyền thống

12.

Nối với nghĩa tương ứng

a)

Sibling

1.

anh/chị/em ruột

b)

Parents

2.

cả bố và mẹ

c)

Cousin

3.

anh/chị/em họ

d)

Stepmother

4.

mẹ kế

e)

Father-in-law

5.

cha dượng

13.

Nối với từ cùng nghĩa

a)

Aunt

1.

dì/mợ/thím

b)

Uncle

2.

Bác/cậu/chú

c)

Grandparents

3.

cả ông và bà

d)

Mother-in-law

4.

Mẹ kế

e)

Grandmother

5.

14.

Nối với từ cùng nghĩa

a)

Kind

1.

Tốt bụng

b)

Shy

2.

Ngại ngùng

c)

Helpful

3.

Hay giúp đỡ

d)

Funny

4.

Hài hước

e)

Brave

5.

Dũng cảm

15.

Nối với từ cùng nghĩa

a)

Friendly

1.

Thân thiện

b)

Quiet

2.

Trầm tính

c)

Lazy

3.

Lười biếng

d)

Active

4.

Năng động

e)

Rude

5.

Thô lỗ

16.

Nối với từ cùng nghĩa

a)

Smart

1.

Thông minh

b)

Polite

2.

Lịch sự

c)

Talkative

3.

Nói nhiều

d)

Honest

4.

Trung thực

e)

Welcoming

5.

Nồng nhiệt

17.

"Đông, Tây, Nam, Bắc"

trong tiếng Anh là gì?

18.

Match the following

a)

1.

play video games

b)

2.

newspapers

c)

3.

cinema

d)

4.

movies

e)

5.

go shopping

19.

Match the following

a)

1.

go camping

b)

2.

go fishing

c)

3.

surf the Internet

d)

4.

go for a walk

e)

5.

hang out with friends

20.

Match the following

a)

1.

go to the gym

b)

2.

go to the karaoke

c)

3.

play sports

d)

4.

walk the dog

e)

5.

learn a language

21.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

Yên tĩnh, bình lặng

a)

quite

b)

quiet

c)

peaceful

d)

pretty

e)

vast

22.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

Lớn, to

a)

big

b)

vast

c)

fairly

d)

small

23.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

Khá là

a)

quiet

b)

quite

c)

pretty

d)

fairly

e)

about

24.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

Nổi tiếng

a)

famous for

b)

best known for

c)

best know for

d)

famos for

25.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

sở thích, gu

a)

kind of thing

b)

cup of tea

c)

kind of tea

d)

cup of thing

26.

Tìm từ đồng nghĩa với từ:

thư giãn

a)

unwind

b)

relax

c)

unwid

d)

relas

27.

Sắp xếp câu theo trật tự đúng:

a)

I

b)

get along

c)

well

d)

with

e)

my siblings

1)
2)
3)
4)
5)
28.

Sắp xếp câu

a)

she

b)

looks after

c)

her

d)

grandmother

e)

every day

1)
2)
3)
4)
5)
29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I (a)   after my dad and we both love music."

(giống)

30.

Sắp xếp câu

a)

he

b)

grew up

c)

in a

d)

trraditional

e)

family

1)
2)
3)
4)
5)
31.

Điền từ vào chỗ trống:

"She usually (a)   her mom with cooking."

(giúp đỡ)

32.

Sắp xếp câu

a)

I have

b)

a

c)

good relationship

d)

with

e)

my mother-in-law

1)
2)
3)
4)
5)
33.

Sắp xếp câu

a)

I try

b)

to

c)

spend

d)

more time

e)

with him

1)
2)
3)
4)
5)
34.

Điền từ vào chỗ trống:

"In my family, we have (a)   together every day."

(ăn tối)

35.

Sắp xếp câu

a)

My siblings and I

b)

share

c)

the

d)

household chores

e)

together

1)
2)
3)
4)
5)
36.

Sắp xếp câu

a)

my parents

b)

raised

c)

me

d)

with care

e)

and love

1)
2)
3)
4)
5)
37.

Điền từ vào chỗ trống:

"My father worked hard to (a)   the family"

(chu cấp cho gia đình)

38.

Sắp xếp câu

a)

I like

b)

having

c)

a family

d)

gathering

e)

every month

1)
2)
3)
4)
5)
39.

Dịch câu sau sang tiếng Việt và ghi âm lại tiếng Việt:

"She likes reading newspapers every week"

4 lines
40.

Dịch câu sau từ Việt sang Anh:

"Mẹ của tôi rất tốt bụng. Cô ấy thích nghe nhạc và xem chương trình truyền hình"

4 lines
41.

Dịch câu sau sang tiếng Việt và ghi âm lại:

"I get along well with my friends and we both like to watch movies"

4 lines
42.

Sắp xếp câu

a)

He likes going to

b)

the gym

c)

because it makes him

d)

feel

e)

active

1)
2)
3)
4)
5)
43.

Dịch sang tiếng Anh và ghi âm lại:

"Cô ấy rất thích chơi thể thao với bạn bè vào thời gian rảnh"

(sử dụng is/are/am + into .....)

4 lines
44.

Reorder the following

a)

Learning

b)

a

c)

language

d)

is my

e)

cup of tea

1)
2)
3)
4)
5)
45.

Sắp xếp câu

a)

I am

b)

a

c)

big fan

d)

of

e)

Korean dramas

1)
2)
3)
4)
5)
46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"I can't (a)   singing karaoke in front of people."

(Không thể chịu được việc ....)

47.

Dịch câu sau sang tiếng Anh và ghi âm lại:

"Tôi rất thích chơi thể thao sau giờ học bởi vì nó giúp tôi giảm stress sau một ngày vất vả ở trường"

4 lines
48.

Điền từ vào chỗ trống:

"Listening to music helps me (a)   stress and relax"

(giảm)

49.

Sắp xếp câu:

a)

Where

b)

are

c)

you

d)

from

e)

?

1)
2)
3)
4)
5)
50.

Sắp xếp câu

a)

I was

b)

born

c)

and

d)

raised

e)

in Hanoi

1)
2)
3)
4)
5)
51.

Điền từ vào chỗ trống:

"I live in a small (a)   "

(thị trấn)

52.

Dịch sang Anh và ghi âm lại:

"Đây là nhà của tôi và nó nằm cạnh con sông"

4 lines
53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"It has (a)   a lot."

(thay đổi)

54.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"She likes (a)   a lot."

(Cô ấy thích anh ấy rất nhiều)

55.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

"This is my parents. I often help (a)   with cooking."

(họ)

56.

Điền từ vào chỗ trống:

"He is talking with (a)   "

(Anh ấy đang nói chuyện với chúng tôi)

57.

Chia động từ trong ngoặc:

"I (a)   (be) a student."

58.

Chia động từ trong ngoặc:

"She (a)   (be) beautiful and smart"

59.

Chia động từ trong ngoặc:

"His parents (a)   (be) very funny and active"

60.

Chia động từ trong ngoặc:

"The apple (a)   (be) on the table"

61.

Chia động từ trong ngoặc:

"We (a)   (live) in a nuclear family."

62.

Chia động từ trong ngoặc:

"Cats (a)   (have) 4 legs."

63.

Nối câu ví dụ với cách dùng tương ứng của thì HTĐ

a)

I really enjoy hanging out with my cousins

1.

 Diễn tả những suy nghĩ, cảm xúc

b)

He comes from a traditional family

2.

Những tình huống cố định, lâu dài

c)

My siblings and I often go fishing on the weekend

3.

 Thói quen, hành động lặp đi lặp lại

d)

The Earth goes around the Sun

4.

Sự thật hiển nhiên

e)

My school starts at 7 o'clock

5.

Lịch trình cố định

64.

Chia động từ trong ngoặc:

"My brother (a)   (become) happier these days."

65.

Chia động từ trong ngoặc:

"I (a)   (stay) with my cousin this week until I find a new apartment."


66.

Câu dưới đây thuộc cách dùng nào của hiện tại tiếp diễn:

"I’m reading a really interesting book these days."


a)

Sự việc hoặc hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

b)

Sự việc hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói nhưng không nhất thiết ngay tại lúc nói

c)

Diễn tả những tình huống, thực trạng đang thay đổi, phát triển hơn

d)

Tình huống tạm thời ở hiện tại

e)

Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự khó chịu với người nói, thường dùng với “always”

67-71.

📖 READING PASSAGE

My name is Lan, and I was born and raised in Da Nang, a beautiful city of Vietnam. My hometown is best known for its local food and friendly people. It has changed a lot in recent years, and now there are more tall buildings in the city center.

I live in a nuclear family with my parents and my younger brother. My mother is really kind, and she often helps me with cooking. My father usually works hard to support the family. I get along well with my brother because he is funny and friendly. We often hang out together at weekends.

In my free time, I really enjoy listening to music and watching English movies because they help me relax and learn new things. I am also into going fishing with my cousins because it’s my cup of tea. These days, I am staying with my grandparents for the summer holiday, so I spend more time walking the dog and helping them with household chores. Right now, I am reading a really interesting book called "Harry Potter"


67.

What is Da Nang best known for?

a)

 Its beaches and mountains

b)

 Its friendly people and local food

c)

Its temples and pagodas

d)

Its shopping centers

68.

Where was Lan born and raised?

a)

Hanoi

b)

Da Nang

c)

Ho Chi Minh City

d)

Lai Chau

69.

What does Lan often do with her brother?

a)

Go shopping

b)

Hang out at weekends

c)

Play video games

d)

Walk the dog

70.

Which hobby is Lan’s “cup of tea”?

a)

Listening to music

b)

 Watching English movies

c)

Going fishing

d)

Reading books

71.

What is Lan doing right now?

a)

Walking the dog

b)

Watching a movie

c)

 Reading a book

d)
  1. Listening to music

72.

Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Anh:

"Where are you come from"

(3-5 câu)

4 lines
73.

Trả lời câu hỏi sau:

"Is your hometown big or small?"

4 lines
74.

Trả lời câu hỏi sau:

"Do you love your hometown? Why/Why not?"

4 lines
75.

Trả lời câu hỏi sau:

"What is your favorite hobby?"

4 lines
76.

Trả lời câu hỏi sau:

"Do you love your family?"

4 lines