Font size
WorksheetsTest 1 - lớp Ielts
Total questions: 63
Worksheet time: 1hrs 14mins
1-10.
Answer the questions below after watching the video
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nghe chép chính tả
(a)
Nối với nghĩa tương ứng
Nuclear family
Gia đình hạt nhân
Extended family
Gia đình đa thế hệ
Single-parent family
Gia đình đơn thân
Step-family
Gia đình kế
Traditional family
Gia đình truyền thống
Nối với nghĩa tương ứng
Sibling
anh/chị/em ruột
Parents
cả bố và mẹ
Cousin
anh/chị/em họ
Stepmother
mẹ kế
Father-in-law
cha dượng
Nối với từ cùng nghĩa
Aunt
dì/mợ/thím
Uncle
Bác/cậu/chú
Grandparents
cả ông và bà
Mother-in-law
Mẹ kế
Grandmother
Bà
Nối với từ cùng nghĩa
Kind
Tốt bụng
Shy
Ngại ngùng
Helpful
Hay giúp đỡ
Funny
Hài hước
Brave
Dũng cảm
Nối với từ cùng nghĩa
Friendly
Thân thiện
Quiet
Trầm tính
Lazy
Lười biếng
Active
Năng động
Rude
Thô lỗ
Nối với từ cùng nghĩa
Smart
Thông minh
Polite
Lịch sự
Talkative
Nói nhiều
Honest
Trung thực
Welcoming
Nồng nhiệt
"Đông, Tây, Nam, Bắc"
trong tiếng Anh là gì?
Match the following
play video games
newspapers
cinema
movies
go shopping
Match the following
go camping
go fishing
surf the Internet
go for a walk
hang out with friends
Match the following
go to the gym
go to the karaoke
play sports
walk the dog
learn a language
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
Yên tĩnh, bình lặng
quite
quiet
peaceful
pretty
vast
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
Lớn, to
big
vast
fairly
small
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
Khá là
quiet
quite
pretty
fairly
about
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
Nổi tiếng
famous for
best known for
best know for
famos for
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
sở thích, gu
kind of thing
cup of tea
kind of tea
cup of thing
Tìm từ đồng nghĩa với từ:
thư giãn
unwind
relax
unwid
relas
Sắp xếp câu theo trật tự đúng:
I
get along
well
with
my siblings
Sắp xếp câu
she
looks after
her
grandmother
every day
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"I (a) after my dad and we both love music."
(giống)
Sắp xếp câu
he
grew up
in a
trraditional
family
Điền từ vào chỗ trống:
"She usually (a) her mom with cooking."
(giúp đỡ)
Sắp xếp câu
I have
a
good relationship
with
my mother-in-law
Sắp xếp câu
I try
to
spend
more time
with him
Điền từ vào chỗ trống:
"In my family, we have (a) together every day."
(ăn tối)
Sắp xếp câu
My siblings and I
share
the
household chores
together
Sắp xếp câu
my parents
raised
me
with care
and love
Điền từ vào chỗ trống:
"My father worked hard to (a) the family"
(chu cấp cho gia đình)
Sắp xếp câu
I like
having
a family
gathering
every month
Dịch câu sau sang tiếng Việt và ghi âm lại tiếng Việt:
"She likes reading newspapers every week"
Dịch câu sau từ Việt sang Anh:
"Mẹ của tôi rất tốt bụng. Cô ấy thích nghe nhạc và xem chương trình truyền hình"
Dịch câu sau sang tiếng Việt và ghi âm lại:
"I get along well with my friends and we both like to watch movies"
Sắp xếp câu
He likes going to
the gym
because it makes him
feel
active
Dịch sang tiếng Anh và ghi âm lại:
"Cô ấy rất thích chơi thể thao với bạn bè vào thời gian rảnh"
(sử dụng is/are/am + into .....)
Reorder the following
Learning
a
language
is my
cup of tea
Sắp xếp câu
I am
a
big fan
of
Korean dramas
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"I can't (a) singing karaoke in front of people."
(Không thể chịu được việc ....)
Dịch câu sau sang tiếng Anh và ghi âm lại:
"Tôi rất thích chơi thể thao sau giờ học bởi vì nó giúp tôi giảm stress sau một ngày vất vả ở trường"
Điền từ vào chỗ trống:
"Listening to music helps me (a) stress and relax"
(giảm)
Sắp xếp câu:
Where
are
you
from
?
Sắp xếp câu
I was
born
and
raised
in Hanoi
Điền từ vào chỗ trống:
"I live in a small (a) "
(thị trấn)
Dịch sang Anh và ghi âm lại:
"Đây là nhà của tôi và nó nằm cạnh con sông"
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"It has (a) a lot."
(thay đổi)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"She likes (a) a lot."
(Cô ấy thích anh ấy rất nhiều)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"This is my parents. I often help (a) with cooking."
(họ)
Điền từ vào chỗ trống:
"He is talking with (a) "
(Anh ấy đang nói chuyện với chúng tôi)
Chia động từ trong ngoặc:
"I (a) (be) a student."
Chia động từ trong ngoặc:
"She (a) (be) beautiful and smart"
Chia động từ trong ngoặc:
"His parents (a) (be) very funny and active"
Chia động từ trong ngoặc:
"The apple (a) (be) on the table"
Chia động từ trong ngoặc:
"We (a) (live) in a nuclear family."
Chia động từ trong ngoặc:
"Cats (a) (have) 4 legs."
Nối câu ví dụ với cách dùng tương ứng của thì HTĐ
I really enjoy hanging out with my cousins
Diễn tả những suy nghĩ, cảm xúc
He comes from a traditional family
Những tình huống cố định, lâu dài
My siblings and I often go fishing on the weekend
Thói quen, hành động lặp đi lặp lại
The Earth goes around the Sun
Sự thật hiển nhiên
My school starts at 7 o'clock
Lịch trình cố định
Chia động từ trong ngoặc:
"My brother (a) (become) happier these days."
Chia động từ trong ngoặc:
"I (a) (stay) with my cousin this week until I find a new apartment."
Câu dưới đây thuộc cách dùng nào của hiện tại tiếp diễn:
"I’m reading a really interesting book these days."
Sự việc hoặc hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Sự việc hoặc hành động xảy ra xung quanh thời điểm nói nhưng không nhất thiết ngay tại lúc nói
Diễn tả những tình huống, thực trạng đang thay đổi, phát triển hơn
Tình huống tạm thời ở hiện tại
Hành động thường xuyên lặp đi lặp lại, gây sự khó chịu với người nói, thường dùng với “always”
📖 READING PASSAGE
My name is Lan, and I was born and raised in Da Nang, a beautiful city of Vietnam. My hometown is best known for its local food and friendly people. It has changed a lot in recent years, and now there are more tall buildings in the city center.
I live in a nuclear family with my parents and my younger brother. My mother is really kind, and she often helps me with cooking. My father usually works hard to support the family. I get along well with my brother because he is funny and friendly. We often hang out together at weekends.
In my free time, I really enjoy listening to music and watching English movies because they help me relax and learn new things. I am also into going fishing with my cousins because it’s my cup of tea. These days, I am staying with my grandparents for the summer holiday, so I spend more time walking the dog and helping them with household chores. Right now, I am reading a really interesting book called "Harry Potter"
What is Da Nang best known for?
Its beaches and mountains
Its friendly people and local food
Its temples and pagodas
Its shopping centers
Where was Lan born and raised?
Hanoi
Da Nang
Ho Chi Minh City
Lai Chau
What does Lan often do with her brother?
Go shopping
Hang out at weekends
Play video games
Walk the dog
Which hobby is Lan’s “cup of tea”?
Listening to music
Watching English movies
Going fishing
Reading books
What is Lan doing right now?
Walking the dog
Watching a movie
Reading a book
Listening to music
Trả lời câu hỏi sau bằng tiếng Anh:
"Where are you come from"
(3-5 câu)
Trả lời câu hỏi sau:
"Is your hometown big or small?"
Trả lời câu hỏi sau:
"Do you love your hometown? Why/Why not?"
Trả lời câu hỏi sau:
"What is your favorite hobby?"
Trả lời câu hỏi sau:
"Do you love your family?"
