Font size
WorksheetsE10-UNIT 2- VOCAB 2
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
chữa trị (V)
(a)
đơn giản (adj)
(a)
phức tạp (adj)
(a)
bệnh (2 từ)
(a)
ốm ( 2 N)
(a)
kĩ thuật
(a)
liên quan (V)
(a)
needle
(a)
mỏng bằng sợi tóc (adj)
(a)
huyệt
(a)
đa dạng
(a)
khắp cơ thể
(a)
kích thích
(a)
tự nhiên(adj)
(a)
khả năng chữa lành
(a)
nâng cao các chức năng của cơ thể
(a)
ban đầu( adv 5 âm tiết)
(a)
hơn 2000
(a)
tăng tới hơn 2000
(a)
Tăng thêm 2000
(a)
được xem như là
(a)
an toàn (adj)
(a)
…………….precautions
(a)
sự cẩn trọng
(a)
phản ứng phụ
(a)
phổ biến
(a)
……..common: chung
(a)
sự chảy máu nhẹ
(a)
thoải mái (N)
(a)
không thoải mái (N)
(a)
cảm thấy mệt mỏi
(a)
tired ….
(a)
để (+mệnh đề)
(a)
để (+ V)
(a)
chạm
(a)
mặc dù ( 2 từ) + cụm N
(a)
sự an toàn
(a)
vấn đề
(a)
thiết bị y tế
(a)
bên trong
(a)
đáng tin cậy (adj)
(a)
thay thế cho (cụm 2 từ)
(a)
cho đến ngày nay
(a)
người lớn
(a)
tăng ổn định
(a)
hiệu quả (adj)
(a)
………….acupunture
(a)
turn………. : tìm đến
(a)
ngủ muộn
(a)
biết ơn
(a)
tập thể dục thường xuyên
(a)
từ bỏ ( cụm 2 từ)
(a)
tiết kiệm tiền
(a)
xả rác
(a)
để mọi thứ đến phút cuối cùng
(a)
quyết tâm
(a)
sự dũng cảm
(a)
từ bỏ ( cụm 3 từ)
(a)
replace st…………….st
(a)
thói quen
(a)
routine-………: dựa theo thói quen/ dựa theo chu trình
(a)
kim tự tháp/tháp
(a)
hướng dẫn
(a)
kiểm soát cân nặng
(a)
key………
(a)
chìa khóa, phím
(a)
rau
(a)
hoa quả
(a)
chiếm (cụm 2 từ)
(a)
dị ứng (N)
(a)
hơi thở khó chịu
(a)
mất ngủ (adj)
(a)
mất ngủ (N)
(a)
ngủ(cụm 2 từ)
(a)
buồn ngủ (cụm 2 từ)
(a)
