wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sources of energy

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

energy

(n)

/ˈenədʒi/

a)

nguồn

b)

năng lượng

2.

source

(n)

/sɔːs/

a)

năng lượng

b)

nguồn

3.

coal

(n)

/kəʊl/

a)

nguồn

b)

than đá

4.

fossil fuel

(n)

/ˈfɒsl ˈfjuːəl/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

than đá

5.

electricity

(n)

/ɪlekˈtrɪsəti/

a)

nhiên liệu hóa thạch

b)

điện

6.

natural gas

(n)

/ˈnætʃrəl gæs/

a)

điện

b)

khí ga thiên nhiên

7.

nuclear

(adj)

/ˈnjuːkliə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về hạt nhân

8.

solar

(adj)

/ˈsəʊlə(r)/

a)

than đá

b)

thuộc về mặt trời

9.

renewable

(adj)

/rɪˈnjuːəbl/

a)

thuộc về mặt trời

b)

có thể tái tạo

10.

non-renewable

(adj)

/nɒn-rɪˈnjuːəbl/

a)

có thể tái tạo

b)

không thể tái tạo

11.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

12.

carbon footprint

(n)

/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

a)

bóng đèn

b)

dấu chân các bon

13.

consumption

(n)

/kənˈsʌmpʃn/

a)

dấu chân các bon

b)

sự tiêu dùng

14.

dam

(n)

/dæm/

a)

sự tiêu dùng

b)

đập nước

15.

turbine

(n)

/ˈtɜːbaɪn/

a)

đập nước

b)

tua bin

16.

solar panel

(n)

/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/

a)

tua bin

b)

tấm pin năng lượng mặt trời

17.

shortage

(n)

/ˈʃɔːtɪdʒ/

a)

tấm pin năng lượng mặt trời

b)

sự thiếu hụt

18.

slogan

(n)

/ˈsləʊɡən/

a)

sự thiếu hụt

b)

khẩu hiệu

19.

abundant

(adj)

/əˈbʌndənt/

a)

khẩu hiệu

b)

thừa, nhiều

20.

alternative

(adj)

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

a)

thừa, nhiều

b)

thay thế

21.

harmful

(adj)

/ˈhɑːmfl/

a)

nguy hiểm

b)

có hại

22.

plentiful

(adj)

/ˈplentɪfl/

a)

đầy, nhiều

b)

hạn chế

23.

generate

(v)

/ˈdʒenəreɪt/

a)

hạn chế

b)

tạo ra, khởi tạo

24.

invest

(v)

/ɪnˈvest/

a)

tạo ra, khởi tạo

b)

đầu tư

25.

install

(v)

/ɪnˈstɔːl/

a)

đầu tư

b)

cài đặt, thiết lập

26.

use up

(v)

/juːz ʌp/

a)

cài đặt, thiết lập

b)

sử dụng hết

27.
transport (n)
a)
thường thường
b)
phương tiện giao thông
c)
khí CO2
d)
thuộc về nước
e)
nguồn
28.
electricity (n)
a)
thỉnh thoảng
b)
điện
c)
tiêu cực
d)
không tái tạo được
e)
nguồn
29.
footprint (n)
a)
tắm vòi hoa sen
b)
dấu vết, vết chân
c)
nguy hiểm
d)
tái tạo được
e)
nguồn
30.
dangerous (Adj)
a)
tắm vòi hoa sen
b)
dấu vết, vết chân
c)
nguy hiểm
d)
tái tạo được
e)
nguồn
31.

consume energy

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

lãng phí năng lượng

c)

tiêu thụ năng lượng

d)

sản sinh năng lượng

32.

tạo ra

a)

install

b)

waste

c)

generate

d)

use

33.

effective

a)

cạn kiệt

b)

nhiều

c)

hiệu quả

d)

thân thiện với môi trường

34.

làm nóng

a)

hot

b)

heat

c)

cool

d)

freeze

35.

Wind energy, hydro energy, solar energy, nuclear energy and biogas are _______.

a)

A. Non-renewable energy

b)

B. Renewable energy

36.

Fossil fuel is _______.

a)

A. Non-renewable energy

b)

B. Renewable energy

37.

run out of

a)

cạn kiệt

b)

vô hạn

c)

có giới hạn

d)

thiếu hụt

38.

be harmful to

a)

vô hạn

b)

có thể tái tạo

c)

gây hại

d)

có giới hạn

39.

limited

a)

có giới hạn

b)

vô hạn

c)

có thể tái tạo

d)

không thể tái tạo

40.

unlimited

a)

có giới hạn

b)

vô hạn

c)

có thể tái tạo

d)

không thể tái tạo

41.

produce

a)

cung cấp

b)

lắp đặt

c)

sản xuất

d)

cạn kiệt

42.

Coal is...

a)

A renewable source of energy

b)

A non-renewable source of energy

43.

bulb

(n)

/bʌlb/

a)

không thể tái tạo

b)

bóng đèn

44.

advantage

a)

thuận lợi

b)

sung túc, phong phú, dồi dào

c)

tiện lợi

45.

nguồn năng lượng

(a)  

46.

năng lượng mặt trời

a)

coal

b)

fossil fuels

c)

solar energy

47.

low energy light bulbs

a)

bóng đèn năng lượng thấp

b)

thuế

c)

trạm thuỷ điện

48.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

49.

cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn

a)

S + Vs/es/1

b)

S+ am/ is/ are + Ving

c)

S + V2/ed

d)

S+ am/ is/ are/ going to V1

50.

chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn

a)

always

b)

now

c)

usually

d)

sometimes

e)

rarely/ never

51.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

52.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

53.

The family _________by the window today.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

54.

The family usually _________by the window.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

55.

He never _________soup for dinner.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

56.

He _________soup for dinner at the moment.

a)

have

b)

has

c)

is having

d)

had

57.

I usually _______ with my friends.

a)

play

b)

played

c)

am playing

d)

plays

58.

1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

59.

Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

60.

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

61.

Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

62.

Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

63.

Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

64.

Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

65.

Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

66.

Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.

a)

listen

b)

listens

c)

is listen

d)

is listening

67.

I'm having dinner_____

a)

at 6.30 every day.

b)

now.

68.

'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Fish are abundant along the coral reefs.'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

thuộc về hạt nhân

69.

'renewable' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'We are using renewable energy sources like wind and solar energy'

a)

thiếu hụt

b)

dồi dào, phong phú

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được

70.

'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?

'Renewable energy such as solar power is unlimited.'

a)

không giới hạn

b)

bị hạn chế

c)

thuộc về nước

d)

có thể tái tạo được