Font size
WorksheetsSources of energy
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
energy
(n)
/ˈenədʒi/
nguồn
năng lượng
source
(n)
/sɔːs/
năng lượng
nguồn
coal
(n)
/kəʊl/
nguồn
than đá
fossil fuel
(n)
/ˈfɒsl ˈfjuːəl/
nhiên liệu hóa thạch
than đá
electricity
(n)
/ɪlekˈtrɪsəti/
nhiên liệu hóa thạch
điện
natural gas
(n)
/ˈnætʃrəl gæs/
điện
khí ga thiên nhiên
nuclear
(adj)
/ˈnjuːkliə(r)/
than đá
thuộc về hạt nhân
solar
(adj)
/ˈsəʊlə(r)/
than đá
thuộc về mặt trời
renewable
(adj)
/rɪˈnjuːəbl/
thuộc về mặt trời
có thể tái tạo
non-renewable
(adj)
/nɒn-rɪˈnjuːəbl/
có thể tái tạo
không thể tái tạo
bulb
(n)
/bʌlb/
không thể tái tạo
bóng đèn
carbon footprint
(n)
/ˈkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
bóng đèn
dấu chân các bon
consumption
(n)
/kənˈsʌmpʃn/
dấu chân các bon
sự tiêu dùng
dam
(n)
/dæm/
sự tiêu dùng
đập nước
turbine
(n)
/ˈtɜːbaɪn/
đập nước
tua bin
solar panel
(n)
/ˈsəʊlə(r) ˈpænl/
tua bin
tấm pin năng lượng mặt trời
shortage
(n)
/ˈʃɔːtɪdʒ/
tấm pin năng lượng mặt trời
sự thiếu hụt
slogan
(n)
/ˈsləʊɡən/
sự thiếu hụt
khẩu hiệu
abundant
(adj)
/əˈbʌndənt/
khẩu hiệu
thừa, nhiều
alternative
(adj)
/ɔːlˈtɜːnətɪv/
thừa, nhiều
thay thế
harmful
(adj)
/ˈhɑːmfl/
nguy hiểm
có hại
plentiful
(adj)
/ˈplentɪfl/
đầy, nhiều
hạn chế
generate
(v)
/ˈdʒenəreɪt/
hạn chế
tạo ra, khởi tạo
invest
(v)
/ɪnˈvest/
tạo ra, khởi tạo
đầu tư
install
(v)
/ɪnˈstɔːl/
đầu tư
cài đặt, thiết lập
use up
(v)
/juːz ʌp/
cài đặt, thiết lập
sử dụng hết
consume energy
tiết kiệm năng lượng
lãng phí năng lượng
tiêu thụ năng lượng
sản sinh năng lượng
tạo ra
install
waste
generate
use
effective
cạn kiệt
nhiều
hiệu quả
thân thiện với môi trường
làm nóng
hot
heat
cool
freeze
Wind energy, hydro energy, solar energy, nuclear energy and biogas are _______.
A. Non-renewable energy
B. Renewable energy
Fossil fuel is _______.
A. Non-renewable energy
B. Renewable energy
run out of
cạn kiệt
vô hạn
có giới hạn
thiếu hụt
be harmful to
vô hạn
có thể tái tạo
gây hại
có giới hạn
limited
có giới hạn
vô hạn
có thể tái tạo
không thể tái tạo
unlimited
có giới hạn
vô hạn
có thể tái tạo
không thể tái tạo
produce
cung cấp
lắp đặt
sản xuất
cạn kiệt
Coal is...
A renewable source of energy
A non-renewable source of energy
bulb
(n)
/bʌlb/
không thể tái tạo
bóng đèn
advantage
thuận lợi
sung túc, phong phú, dồi dào
tiện lợi
nguồn năng lượng
(a)
năng lượng mặt trời
coal
fossil fuels
solar energy
low energy light bulbs
bóng đèn năng lượng thấp
thuế
trạm thuỷ điện
cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
cấu trúc khẳng định thì hiện tại tiếp diễn
S + Vs/es/1
S+ am/ is/ are + Ving
S + V2/ed
S+ am/ is/ are/ going to V1
chọn tất cả Trạng từ của thì hiện tại đơn
always
now
usually
sometimes
rarely/ never
chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn
always
now/ right now
never
today
at the moment
She ___________ a glass of water now
is drinking
drinks
drank
drink
The family _________by the window today.
is sitting
sits
sat
sit
The family usually _________by the window.
is sitting
sits
sat
sit
He never _________soup for dinner.
have
has
is having
had
He _________soup for dinner at the moment.
have
has
is having
had
I usually _______ with my friends.
play
played
am playing
plays
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả định lý, chân lý, sự thật hiển nhiên.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình của phương tiện công cộng.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả thói quen, sự việc lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả lời phàn nàn, sự khó chịu đối với một hành động xấu cứ lặp đi lặp lại.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 kế họch cho tương lai gần.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diển tả 1 trạng thái, cảm xúc, cảm giác của 1 một chủ thể nào đó.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Diễn tả 1 sự việc đang diễn ra xung quanh thời điểm nói.
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Be quiet! Your dad (listen )_________ to the news.
listen
listens
is listen
is listening
I'm having dinner_____
at 6.30 every day.
now.
'Abundant' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'Fish are abundant along the coral reefs.'
thiếu hụt
dồi dào, phong phú
thuộc về nước
thuộc về hạt nhân
'renewable' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'We are using renewable energy sources like wind and solar energy'
thiếu hụt
dồi dào, phong phú
thuộc về nước
có thể tái tạo được
'Unlimited' trong câu sau đây có nghĩa là gì?
'Renewable energy such as solar power is unlimited.'
không giới hạn
bị hạn chế
thuộc về nước
có thể tái tạo được
