Font size
Worksheets6. ES6 - Units 1-4 Review - Vocab. & Structures
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Hoạt động (N)
(a)
compa
(a)
sáng tạo (ADJ)
(a)
thiết bị (N)
(a)
phấn chấn (ADJ)
(a)
hải ngoại, ở nước ngoài
(a)
bao quanh (V)
(a)
quốc tịch (N)
(a)
căn hộ
(a)
nội thất
(a)
lộn xộn (ADJ)
(a)
tủ quần áo
(a)
tầm quan trọng (N)
(a)
có điều kiện (ADJ)
(a)
hăng hái, năng động (ADJ)
(a)
dàn đồng ca (N)
(a)
sự cạnh tranh, cuộc thi (N)
(a)
tính cách
(a)
người thi đấu, thí sinh (N)
(a)
sự hào phóng (N)
(a)
Sự chuẩn bị (N)
(a)
nhà thờ lớn (N)
(a)
không thể tin được (ADJ)
(a)
đài tưởng niệm (N)
(a)
cung điện (N)
(a)
bị ô nhiễm (adj)
(a)
kinh khủng (ADJ)
(a)
đám đông (N)
(a)
Help sbd ____sth
on
with
for
about
To be đi với tính từ
Verb thường đi với _________ nhớ chưa.
danh từ
động từ
trạng từ
giới từ
_________ an exam
Take
Make
Do
Create
Find sbd/ sth/ doing sth + ________: thấy cái gì/ ai/ làm gì như thế nào
danh từ
tính từ
trạng từ
giới từ
Have difficulty ______ doing sth
of
in
for
at
The dùng trong câu......
so sánh bằng
so sánh hơn
so sánh nhất
so sánh không bằng
Có Than dùng câu.....
so sánh bằng
so sánh hơn
so sánh nhất
so sánh không bằng
1.
Work (a) + a/an +danh từ chỉ nghề nghiệp
Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau to be, đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Động chỉ nhận thức, trạng thái chia dạng V-ing đúng hay sai?
ĐÚNG
SAI
Motivate sbd _____________
doing sth
did sth
do sth
to do sth
Teach sbd _____________
doing sth
did sth
do sth
to do sth
Learn _____________
doing sth
did sth
do sth
to do sth
Concentrate________ sth
of
on
for
at
Ride a bike = Go by bike = C___ ___ ___ ___ (write the whole word)
(a)
Go on foot = ___ ___ ___ ___ (Write the word)
(a)
Danh từ tận cùng là /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/, khi thêm “s”, “s” được phát âm là....
/s/
/z/
/ɪz/
động từ, danh từ có âm cuối là phụ âm hữu thanh, và các nguyên âm, khi thêm “s”, “s” được phát âm là....
/s/
/z/
/ɪz/
Khi thêm “es” vào danh từ hoặc động từ, “es” được phát âm là .....
/s/
/z/
/ɪz/
Khi nhận xét về tính cách người, tính chất sự việc, dùng tính từ đuôi.......
ing
ed
Khi mô tả cảm xúc của người, con vật (khi bị tác động vào), dùng tính từ đuôi.......
ing
ed
Let’s = let (a)
SOME được dùng trong câu nào, tick các đáp án đúng.
Câu khẳng định
Câu hỏi mời
Câu đề nghị
Không có đáp án nào đúng
ANY được dùng trong câu nào, tick các đáp án đúng.
Câu khẳng định (mang nghĩa bất cứ...)
Câu phủ định
Câu hỏi
Không có đáp án nào đúng
Would you mind .....?
doing sth
did sth
do sth
to do sth
There _____ + ................
Chia số ít
Chia số nhiều
Chia theo danh từ gần động từ nhất (nếu có a/an thì chia số ít - IS, nếu là danh từ số nhiều có s/es/ies/ves - chia số nhiều ARE)
To be + adj + enough +__________
doing sth
did sth
do sth
to do sth
It’s time + for sbd + __________
doing sth
did sth
do sth
to do sth
Mệnh đề quan hệ rút gọn, mang nghĩa bị động: (Rút gọn: Who/Which + be), chỉ giữ lại _________
V-ing
V (PII)
V
to V
Sau because of + __________ (tích các phương án đúng).
V
V-ing
N
ADJ
Would like + _________
V-ing
V (PII)
V
to V
…. and/or ….: trước và sau an/or không cần dùng đúng từ loại song song đúng hay sai?
SAI
ĐÚNG
I DON'T KNOW
Be friendly (a) sbd
Be curious (a)
To be dependent (a) sbd
To be independent (a) sbd
Khi nói một hành động cố định, thói quen, sở thích, nghề nghiệp, đặc điểm, địa lý, lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu, ta dùng thì .........
Hiện tại đơn (Vs/es)
Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)
Quá khứ đơn (Ved)
Tương lai đơn (Will + V)
Khi nói một hành động tạm thời, hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, sự thay đổi, ta dùng thì .........
Hiện tại đơn (Vs/es)
Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)
Quá khứ đơn (Ved)
Tương lai đơn (Will + V)
Khi nói một hành động đã sắp xếp và sẽ xảy ra, ta chia động từ như thế nào?
Vs/es
be + V-ing
Ved
Will + V
Động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ chia như thế nào?
Thêm -ing vào động từ
Giữ nguyên động từ
Thêm -ed vào động từ
Thêm to trước động từ
Take part _______
of
in
about
for
Be worth ________
V-ing
V (PII)
V
to V
Get (a) with sbd (hòa thuận với ai) - chỉ ghi 1 từ
Be (a) danger: đang trong tình trạng nguy hiểm
Có câu mệnh lệnh + or/ otherwise, vế sau chia thì gì?
Hiện tại đơn (Vs/es)
Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)
Quá khứ đơn (Ved)
Tương lai đơn (Will + V)
Câu chủ động: Need to do sth --> Câu bị động là
Need to doing sth
Need to be done
Need be do sth
Need to be doing sth
Be aware ________: nhận thức về...
on
of
at
in
