wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. ES6 - Units 1-4 Review - Vocab. & Structures

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động (N)



(a)  

2.

compa



(a)  

3.

sáng tạo (ADJ)

(a)  

4.

thiết bị (N)

(a)  

5.

phấn chấn (ADJ)

(a)  

6.

hải ngoại, ở nước ngoài

(a)  

7.

bao quanh (V)

(a)  

8.

quốc tịch (N)

(a)  

9.

căn hộ

(a)  

10.

nội thất



(a)  

11.

lộn xộn (ADJ)

(a)  

12.

tủ quần áo

(a)  

13.

tầm quan trọng (N)

(a)  

14.

có điều kiện (ADJ)

(a)  

15.

hăng hái, năng động (ADJ)

(a)  

16.

dàn đồng ca (N)

(a)  

17.

sự cạnh tranh, cuộc thi (N)

(a)  

18.

tính cách

(a)  

19.

người thi đấu, thí sinh (N)

(a)  

20.

sự hào phóng (N)

(a)  

21.

Sự chuẩn bị (N)

(a)  

22.

nhà thờ lớn (N)

(a)  

23.

không thể tin được (ADJ)



(a)  

24.

đài tưởng niệm (N)

(a)  

25.

cung điện (N)

(a)  

26.

bị ô nhiễm (adj)

(a)  

27.

kinh khủng (ADJ)

(a)  

28.

đám đông (N)

(a)  

29.

Help sbd ____sth

a)

on

b)

with

c)

for

d)

about

30.

To be đi với tính từ

Verb thường đi với _________ nhớ chưa.

a)

danh từ

b)

động từ

c)

trạng từ

d)

giới từ

31.

_________ an exam

a)

Take

b)

Make

c)

Do

d)

Create

32.

Find sbd/ sth/ doing sth + ________: thấy cái gì/ ai/ làm gì như thế nào

a)

danh từ

b)

tính từ

c)

trạng từ

d)

giới từ

33.

Have difficulty ______ doing sth

a)

of

b)

in

c)

for

d)

at

34.

The dùng trong câu......

a)

so sánh bằng

b)

so sánh hơn

c)

so sánh nhất

d)

so sánh không bằng

35.

Có Than dùng câu.....

a)

so sánh bằng

b)

so sánh hơn

c)

so sánh nhất

d)

so sánh không bằng

36.

1.

Work (a)   + a/an +danh từ chỉ nghề nghiệp

37.

Trạng từ tần suất đứng trước động từ thường, sau to be, đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

Động chỉ nhận thức, trạng thái chia dạng V-ing đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

Motivate sbd _____________

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

40.

Teach sbd _____________

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

41.

Learn _____________

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

42.

Concentrate________ sth

a)

of

b)

on

c)

for

d)

at

43.

Ride a bike = Go by bike = C___ ___ ___ ___ (write the whole word)

(a)  

44.

Go on foot = ___ ___ ___ ___ (Write the word)

(a)  

45.

Danh từ tận cùng là /θ/, /p/, /k/, /f/, /t/, khi thêm “s”, “s” được phát âm là....

a)

/s/

b)

/z/

c)

/ɪz/

46.

động từ, danh từ có âm cuối là phụ âm hữu thanh, và các nguyên âm, khi thêm “s”, “s” được phát âm là....

a)

/s/

b)

/z/

c)

/ɪz/

47.

Khi thêm “es” vào danh từ hoặc động từ, “es” được phát âm là .....

a)

/s/

b)

/z/

c)

/ɪz/

48.

Khi nhận xét về tính cách người, tính chất sự việc, dùng tính từ đuôi.......

a)

ing

b)

ed

49.

Khi mô tả cảm xúc của người, con vật (khi bị tác động vào), dùng tính từ đuôi.......

a)

ing

b)

ed

50.

Let’s = let (a)  

51.

SOME được dùng trong câu nào, tick các đáp án đúng.

a)

Câu khẳng định

b)

Câu hỏi mời

c)

Câu đề nghị

d)

Không có đáp án nào đúng

52.

ANY được dùng trong câu nào, tick các đáp án đúng.

a)

Câu khẳng định (mang nghĩa bất cứ...)

b)

Câu phủ định

c)

Câu hỏi

d)

Không có đáp án nào đúng

53.

Would you mind .....?

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

54.

There _____ + ................

a)

Chia số ít

b)

Chia số nhiều

c)

Chia theo danh từ gần động từ nhất (nếu có a/an thì chia số ít - IS, nếu là danh từ số nhiều có s/es/ies/ves - chia số nhiều ARE)

55.

To be + adj + enough +__________

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

56.

It’s time + for sbd + __________

a)

doing sth

b)

did sth

c)

do sth

d)

to do sth

57.

Mệnh đề quan hệ rút gọn, mang nghĩa bị động: (Rút gọn: Who/Which + be), chỉ giữ lại _________

a)

V-ing

b)

V (PII)

c)

V

d)

to V

58.

Sau because of + __________ (tích các phương án đúng).

a)

V

b)

V-ing

c)

N

d)

ADJ

59.

Would like + _________

a)

V-ing

b)

V (PII)

c)

V

d)

to V

60.

…. and/or ….: trước và sau an/or không cần dùng đúng từ loại song song đúng hay sai?

a)

SAI

b)

ĐÚNG

c)

I DON'T KNOW

61.

Be friendly (a)   sbd

62.

Be curious (a)  

63.

To be dependent (a)   sbd

64.

To be independent (a)   sbd

65.

Khi nói một hành động cố định, thói quen, sở thích, nghề nghiệp, đặc điểm, địa lý, lịch trình, thời gian biểu, thời khóa biểu, ta dùng thì .........

a)

Hiện tại đơn (Vs/es)

b)

Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)

c)

Quá khứ đơn (Ved)

d)

Tương lai đơn (Will + V)

66.

Khi nói một hành động tạm thời, hành động đang diễn ra tại thời điểm nói, sự thay đổi, ta dùng thì .........

a)

Hiện tại đơn (Vs/es)

b)

Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)

c)

Quá khứ đơn (Ved)

d)

Tương lai đơn (Will + V)

67.

Khi nói một hành động đã sắp xếp và sẽ xảy ra, ta chia động từ như thế nào?

a)

Vs/es

b)

be + V-ing

c)

Ved

d)

Will + V

68.

Động từ đứng đầu câu làm chủ ngữ chia như thế nào?

a)

Thêm -ing vào động từ

b)

Giữ nguyên động từ

c)

Thêm -ed vào động từ

d)

Thêm to trước động từ

69.

Take part _______

a)

of

b)

in

c)

about

d)

for

70.

Be worth ________

a)

V-ing

b)

V (PII)

c)

V

d)

to V

71.

Get (a)   with sbd (hòa thuận với ai) - chỉ ghi 1 từ

72.

Be (a)   danger: đang trong tình trạng nguy hiểm

73.

Có câu mệnh lệnh + or/ otherwise, vế sau chia thì gì?

a)

Hiện tại đơn (Vs/es)

b)

Hiện tại tiếp diễn (be + V-ing)

c)

Quá khứ đơn (Ved)

d)

Tương lai đơn (Will + V)

74.

Câu chủ động: Need to do sth --> Câu bị động là

a)

Need to doing sth

b)

Need to be done

c)

Need be do sth

d)

Need to be doing sth

75.

Be aware ________: nhận thức về...

a)

on

b)

of

c)

at

d)

in