wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Revision english 7

Total questions: 76

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
film (n) /fɪlm/
a)
phim
b)
vai chính
c)
đóng vai chính
d)
nam diễn viên
e)
loạt phim, chuỗi sự kiện
2.
type of film (n) /taɪp əv fɪlm/
a)
thể loại phim
b)
diễn xuất
c)
nghiệp dư
d)
nữ diễn viên
e)
pháp sư
3.
comedy (n) /ˈkɒmədi/
a)
phim hài
b)
phim
c)
vai diễn
d)
đóng vai chính
e)
đạo diễn
4.
documentary (n) /ˌdɒkjəˈmentri/
a)
phim tài liệu
b)
thể loại phim
c)
vai chính
d)
nghiệp dư
e)
nam diễn viên
5.
fantasy (n) /ˈfæntəsi/
a)
phim giả tưởng
b)
phim hài
c)
diễn xuất
d)
vai diễn
e)
nữ diễn viên
6.
horror film (n) /ˈhɒrə(r) fɪlm/
a)
phim kinh dị
b)
phim tài liệu
c)
phim
d)
vai chính
e)
đóng vai chính
7.
cartoon (n) /kɑːˈtuːn/
a)
phim hoạt hình
b)
phim giả tưởng
c)
thể loại phim
d)
diễn xuất
e)
nghiệp dư
8.
science fiction (n) /ˌsaɪəns ˈfɪkʃən/
a)
phim khoa học viễn tưởng
b)
phim kinh dị
c)
phim hài
d)
phim
e)
vai diễn
9.
confusing (adj) /kənˈfjuːzɪŋ/
a)
khó hiểu
b)
phim hoạt hình
c)
phim tài liệu
d)
thể loại phim
e)
vai chính
10.
dull (adj) /dʌl/
a)
nhàm chán
b)
phim khoa học viễn tưởng
c)
phim giả tưởng
d)
phim hài
e)
diễn xuất
11.
boring (adj) /ˈbɔːrɪŋ/
a)
buồn chán
b)
khó hiểu
c)
phim kinh dị
d)
phim tài liệu
e)
phim
12.
funny (adj) /ˈfʌni/
a)
vui nhộn
b)
nhàm chán
c)
phim hoạt hình
d)
phim giả tưởng
e)
thể loại phim
13.
enjoyable (adj) /ɪnˈdʒɔɪəbl/
a)
thú vị
b)
buồn chán
c)
phim khoa học viễn tưởng
d)
phim kinh dị
e)
phim hài
14.
interesting (adj) /ˈɪntrəstɪŋ/
a)
hấp dẫn
b)
vui nhộn
c)
khó hiểu
d)
phim hoạt hình
e)
phim tài liệu
15.
frightening (adj) /ˈfraɪtnɪŋ/
a)
đáng sợ
b)
thú vị
c)
nhàm chán
d)
phim khoa học viễn tưởng
e)
phim giả tưởng
16.
scary (adj) /ˈskeəri/
a)
kinh hãi
b)
hấp dẫn
c)
buồn chán
d)
khó hiểu
e)
phim kinh dị
17.
violent (adj) /ˈvaɪələnt/
a)
bạo lực
b)
đáng sợ
c)
vui nhộn
d)
nhàm chán
e)
phim hoạt hình
18.
gripping (adj) /ˈɡrɪpɪŋ/
a)
cuốn hút
b)
kinh hãi
c)
thú vị
d)
buồn chán
e)
phim khoa học viễn tưởng
19.
moving (adj) /ˈmuːvɪŋ/
a)
cảm động
b)
bạo lực
c)
hấp dẫn
d)
vui nhộn
e)
khó hiểu
20.
shocking (adj) /ˈʃɒkɪŋ/
a)
gây sốc
b)
cuốn hút
c)
đáng sợ
d)
thú vị
e)
nhàm chán
21.
scene (n) /siːn/
a)
cảnh phim
b)
cảm động
c)
kinh hãi
d)
hấp dẫn
e)
buồn chán
22.
must-see (n) /ˈmʌst-siː/
a)
phim phải xem
b)
cảnh phim
c)
cuốn hút
d)
kinh hãi
e)
thú vị
23.
poster (n) /ˈpəʊstər/
a)
áp phích
b)
cảnh bạo lực trong phim
c)
cảm động
d)
bạo lực
e)
hấp dẫn
24.
review (n) /rɪˈvjuː/
a)
bài đánh giá
b)
phim phải xem
c)
gây sốc
d)
cuốn hút
e)
đáng sợ
25.
content (n) /ˈkɒntent/
a)
nội dung
b)
áp phích
c)
cảnh phim
d)
cảm động
e)
kinh hãi
26.
survey (n) /ˈsɜːrveɪ/
a)
khảo sát
b)
bài đánh giá
c)
cảnh bạo lực trong phim
d)
gây sốc
e)
bạo lực
27.
audience (n) /ˈɔːdiəns/
a)
khán giả
b)
nội dung
c)
phim phải xem
d)
cảnh phim
e)
cuốn hút
28.
series (n) /ˈsɪəriːz/
a)
loạt phim, chuỗi sự kiện
b)
khảo sát
c)
áp phích
d)
cảnh bạo lực trong phim
e)
cảm động
29.
wizard (n) /ˈwɪzərd/
a)
pháp sư
b)
khán giả
c)
bài đánh giá
d)
phim phải xem
e)
gây sốc
30.
director (n) /dəˈrektər/
a)
đạo diễn
b)
loạt phim, chuỗi sự kiện
c)
nội dung
d)
áp phích
e)
cảnh phim
31.
actor (n) /ˈæktər/
a)
nam diễn viên
b)
pháp sư
c)
khảo sát
d)
bài đánh giá
e)
cảnh bạo lực trong phim
32.
actress (n) /ˈæktrəs/
a)
nữ diễn viên
b)
đạo diễn
c)
khán giả
d)
nội dung
e)
phim phải xem
33.
amateur (adj) /ˈæmətər/
a)
nghiệp dư
b)
nữ diễn viên
c)
pháp sư
d)
khán giả
e)
bài đánh giá
34.
role (n) /roʊl/
a)
vai diễn
b)
đóng vai chính
c)
đạo diễn
d)
loạt phim, chuỗi sự kiện
e)
nội dung
35.
leading role (n) /ˈliːdɪŋ roʊl/
a)
vai chính
b)
nghiệp dư
c)
nam diễn viên
d)
pháp sư
e)
khảo sát
36.

The small town decided to hold a __________ to celebrate the vibrant colors of spring.

a)

tulip festival

b)

folk dance

c)

parade

d)

feast

37.

As part of the festivities, a group of __________ performed a fantastic lion dance.

a)

parades

b)

dancers

c)

pedestrians

d)

costumes

38.

I want to live in a ____________ home, one that offers me a sense of comfort and homeliness.

a)

enjoyable

b)

frightening

c)

cozy

d)

dull

39.

___________ is a time when people often wear scary costumes and engage in trick-or-treating.

a)

Christmas

b)

Halloween

c)

New Year's Eve

d)

Easter

40.

Families often ___________ their homes with lights and ornaments during the holiday season.

a)

perform

b)

decorate

c)

chase after

d)

give

41.

___________ is a holiday where people traditionally give thanks to express gratitude for blessings and share a meal.

a)

New Year's Eve

b)

Easter

c)

Thanksgiving

d)

Christmas

42.

At ____________, directors showcase their work to get prizes.

a)

the Cannes Film Festival

b)

Christmas Day

c)

New Year's Eve

d)

Thanksgiving

43.

The ____________ is celebrated with a colorful lantern festival and families give each other gifts.

a)

Christmas

b)

the Cannes Film Festival

c)

Mid-Autumn Festival

d)

Halloween

44.

People exchange gifts and celebrate the birth of Jesus during the religious holiday of ______________.

a)

Easter

b)

Mid-Autumn Festival

c)

Christmas

d)

Halloween

45.

On New Year's Eve, people come together to watch a spectacular ___________ and celebrate the start of the new year.

a)

fireworks display

b)
parade
c)

lion dance

d)

feast

46.


During Christmas, many families decorate a __________ as a festive tradition.

a)

chocolate egg

b)

pine tree

c)

moon cake

d)

lantern

47.
traffic lights (n) /ˈtræfɪk laɪts/
a)
đèn giao thông
b)
giờ cao điểm
c)
lồi lõm, nhiều ổ gà
d)
lên xe
e)
dây an toàn, đai an toàn
48.
traffic sign/road sign (n) /ˈtræfɪk saɪn/ /ˈrəʊd saɪn/
a)
biển báo giao thông
b)
người sử dụng đường bộ
c)
khoảng cách, quãng đường
d)
xuống xe
e)
sự an toàn
49.
traffic rule (n) /ˈtræfɪk ruːl/
a)
luật giao thông
b)
giao thông
c)
giờ cao điểm
d)
hẹp
e)
xe cộ, phương tiện giao thông
50.
traffic jam (n) /ˈtræfɪk dʒæm/
a)
tắc đường
b)
đèn giao thông
c)
người sử dụng đường bộ
d)
lồi lõm, nhiều ổ gà
e)
lên xe
51.
obey (v) /əˈbeɪ/
a)
tuân thủ
b)
biển báo giao thông
c)
giao thông
d)
khoảng cách, quãng đường
e)
xuống xe
52.
cross (v) /krɒs/
a)
băng qua
b)
tắc đường
c)
biển báo giao thông
d)
người sử dụng đường bộ
e)
lồi lõm, nhiều ổ gà
53.
cross the road (v) /krɒs ðə rəʊd/
a)
băng qua đường
b)
tuân thủ
c)
luật giao thông
d)
giao thông
e)
khoảng cách, quãng đường
54.
crossroad (n) /ˈkrɒsrəʊd/
a)
ngã tư
b)
tuân thủ luật giao thông
c)
tắc đường
d)
đèn giao thông
e)
giờ cao điểm
55.
crowded (adj) /ˈkraʊdɪd/
a)
đông đúc
b)
băng qua
c)
tuân thủ
d)
biển báo giao thông
e)
người sử dụng đường bộ
56.
go by air (v) /ɡəʊ baɪ eər/
a)
đi bằng đường hàng không
b)
ngã tư
c)
băng qua
d)
tắc đường
e)
đèn giao thông
57.
on foot (adv) /ɒn fʊt/
a)
đi bộ
b)
đông đúc
c)
băng qua đường
d)
tuân thủ
e)
biển báo giao thông
58.
lane (n) /leɪn/
a)
làn đường
b)
đi bộ
c)
không khí
d)
băng qua đường
e)
tuân thủ
59.
cycle lane (n) /ˈsaɪkl leɪn/
a)
làn đường dành cho xe đạp
b)
bay
c)
đi bằng đường hàng không
d)
ngã tư
e)
tuân thủ luật giao thông
60.
pavement (n) /ˈpeɪvmənt/
a)
vỉa hè
b)
phía trước
c)
làn đường
d)
đi bộ
e)
đông đúc
61.
pedestrian (n) /pəˈdestriən/
a)
người đi bộ
b)
phía trước có trường học
c)
làn đường dành cho xe đạp
d)
bay
e)
không khí
62.
zebra crossing (n) /ˈzebrə ˈkrɒsɪŋ/
a)
vạch qua đường
b)
người đi bộ
c)
phía trước có bệnh viện
d)
làn đường dành cho xe đạp
e)
bay
63.
handlebars (n) /ˈhændlbɑːz/
a)
tay lái
b)
người đi xe đạp
c)
vỉa hè
d)
phía trước
e)
lái máy bay
64.
helmet (n) /ˈhelmɪt/
a)
nón bảo hiểm
b)
vạch qua đường
c)
người đi xe đạp
d)
phía trước có bệnh viện
e)
làn đường dành cho xe đạp
65.
signal (n) /ˈsɪɡnəl/
a)
dấu hiệu, tín hiệu
b)
tay lái
c)
người lái xe hơi
d)
vỉa hè
e)
phía trước
66.
give a signal (v) /ɡɪv ə ˈsɪɡnəl/
a)
ra hiệu
b)
mái nhà
c)
vạch qua đường
d)
người đi bộ
e)
phía trước có trường học
67.
fine (v) /faɪn/
a)
phạt
b)
nón bảo hiểm
c)
tay lái
d)
người đi xe đạp
e)
phía trước có bệnh viện
68.
passenger (n) /ˈpæsɪndʒər/
a)
hành khách
b)
phạt
c)
dấu hiệu, tín hiệu
d)
tay lái
e)
người đi xe đạp
69.
fasten (v) /ˈfæsn/
a)
buộc, thắt
b)
đỗ xe
c)
ra hiệu
d)
mái nhà
e)
người lái xe hơi
70.
seatbelt (n) /ˈsiːtbelt/
a)
dây an toàn, đai an toàn
b)
chở, mang
c)
phạt
d)
nón bảo hiểm
e)
vạch qua đường
71.
safety (n) /ˈseɪfti/
a)
sự an toàn
b)
hành khách
c)
đỗ xe
d)
dấu hiệu, tín hiệu
e)
tay lái
72.
vehicle (n) /ˈviːəkl/
a)
xe cộ, phương tiện giao thông
b)
buộc, thắt
c)
chở, mang
d)
ra hiệu
e)
mái nhà
73.
get on (v) /ɡet ɒn/
a)
lên xe
b)
dây an toàn, đai an toàn
c)
hành khách
d)
phạt
e)
nón bảo hiểm
74.
get off (v) /ɡet ɒf/
a)
xuống xe
b)
sự an toàn
c)
buộc, thắt
d)
đỗ xe
e)
dấu hiệu, tín hiệu
75.
distance (n) /ˈdɪstəns/
a)
khoảng cách, quãng đường
b)
xuống xe
c)
xe cộ, phương tiện giao thông
d)
buộc, thắt
e)
đỗ xe
76.
rush hour (n) /ˈrʌʃ aʊər/
a)
giờ cao điểm
b)
hẹp
c)
lên xe
d)
dây an toàn, đai an toàn
e)
chở, mang