wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

stress

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

2.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

3.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

decay

b)

vanish

c)

attack

d)

depend

4.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

similar

b)

attractive

c)

calculate

d)

chemical

5.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

release

b)

offer

c)

amaze

d)

believe

6.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

7.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

struggle

b)

anxious

c)

confide

d)

comfort

8.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

commercial

b)

constructive

c)

essential

d)

national

9.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

preservative

b)

conventional

c)

reliable

d)

intellectual

10.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

copy

b)

remove

c)

notice

d)

cancel

11.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

imaginary

c)

vocabulary

d)

picture

12.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

13.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

injection

b)

tolerate

c)

conical

d)

history

14.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

society

b)

national

c)

comfortable

d)

opportunity

15.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

16.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

17.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

18.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

19.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

20.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

language

b)

compare

c)

succeed

d)

include

21.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

22.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

23.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

24.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

25.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

26.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

27.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

28.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

ridiculous

b)

representative

c)

energetic

d)

informercial

29.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

30.

Từ "simultaneous" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

d)

Âm 4

31.

Từ "gratify" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

32.

Từ "demolish" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

c)

Âm 3

33.

Từ "particular" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Từ "infamous" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Từ "installment" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Từ "eventually" có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Từ "cooperate" có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

39.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

facility

b)

irrational

c)

variety

d)

characterize

40.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

electrician

b)

majority

c)

appropriate

d)

traditional

41.

Danh từ 2 âm tiết, trọng âm thường rơi vào âm tiết .....................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

42.

Tính từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết ................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

43.

Động từ 2 âm tiết trọng âm thường rơi vào âm tiết......................

a)

Thứ 1

b)

Thứ 2

44.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

absent

b)

alone

c)

invent

d)

cartoon

45.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

between

b)

equal

c)

combat

d)

agree

46.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

tenant

b)

common

c)

rubbish

d)

shampoo

47.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

diverse

b)

current

c)

polish

d)

expand

48.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

private (adj)

b)

protect

c)

reform

d)

regard

49.

Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

human

b)

legal

c)

custom

d)

release

50.

Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

51.

Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?

a)

Âm 1

b)

Âm 2

52.

pressure

a)

thư giãn

b)

tự tin

c)

bực bội

d)

áp lực

53.

stay up late

a)

đi ngủ sớm

b)

dậy muộn

c)

dậy sớm

d)

thức khuya

54.

disappoint

a)

gây căng thẳng

b)

tạo áp lực

c)

làm bực bội

d)

làm thất vọng

55.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

56.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

57.

Chọn từ có phát âm khác

a)

scientific

b)

ability

c)

experience

d)

material

58.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

59.

How many syllables does this transportation have?

(write the number only)

(a)  

60.

Find the word stress for:


UMBRELLA

a)

o o O

b)

O o o

c)

o O o

d)

o O

e)

O o

61.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

writer

b)

carefully

c)

industry

d)

comply

62.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

enter

b)

country

c)

canal

d)

cover

63.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

patient

b)

ashamed

c)

trouble

d)

alter

64.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

sentence

b)

suggest

c)

species

d)

system

65.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

believe

b)

defeat

c)

attack

d)

happen

66.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

ancient

b)

attract

c)

alive

d)

across

67.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

person

b)

surgeon

c)

purpose

d)

possess

68.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

hotel

b)

provide

c)

retire

d)

cancel

69.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

rapid

b)

private

c)

reason

d)

complain

70.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

paper

b)

police

c)

people

d)

cinema

71.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

damage

b)

invent

c)

destroy

d)

demand

72.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

deny

b)

marry

c)

apply

d)

surprise

73.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

pretty

b)

polite

c)

answer

d)

honest

74.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

farmer

b)

fairy

c)

country

d)

machine

75.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại.

a)

borrow

b)

allow

c)

agree

d)

prepare

76.

Chọn từ khác với những từ còn lại

a)

generous

b)

suspicious

c)

constancy

d)

sympathy

77.

Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại

a)

acquaintance

b)

unselfish

c)

attraction 

d)

humorous

78.

Chọn từ có trọng âm khác nhũng từ còn lại

a)

loyalty

b)

success

c)

incapable

d)

sincere

79.

Chọn từ có trọng âm khác nhũng từ còn lại

a)

carefully

b)

correctly

c)

seriously

d)

personally

80.

Chọn từ có trọng âm khác những từ còn lại

a)

excited

b)

interested

c)

confident

d)

memorable