wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GR QAnh - W18-W21 p1

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

mẫu vật

(a)  

2.

(A) của chúng tôi

(a)  

3.

thành viên

(a)  

4.

(V) cố gắng làm gì

(a)  

5.

của

(a)  

6.

(3 V) tham gia vào

(a)  

7.

(V) khám phá, phát hiện ra

(a)  

8.

vật, việc, thứ

(a)  

9.

(N) khoa học - (Ng) nhà khoa học

(a)  

10.

môn học

(a)  

11.

(2 V) học

(a)  

12.

(V) thích/tận hưởng làm gì

(a)  

13.

(A) thích làm gì (be in (a)   )

14.

(1 từ là cả 2 loại): (N) giá trị - (V) tốn hết (bnhiu tiền)

(a)  

15.

(1 từ là cả 2 loại): (N) sự sử dụng - (V) sử dụng, dùng

(a)  

16.

ví dụ như là

(a)  

17.

chai, lọ

(a)  

18.

(A) trống rỗng

(a)  

19.

(V khuyết thiếu - 2 dạng) Có thể

(a)  

20.

phần

(a)  

21.

(A) chính (không phải phụ)

(a)  

22.

(1 từ là cả 2 loại): (N) sự tăng - (V) tăng

(a)  

23.

(N) áp lực

(a)  

24.



(a)  

25.

(2 cụm V): được làm từ, được làm bằng

(a)  

26.

(1 từ là cả 2 loại): (N) bản kế hoạch - (V) lên kế hoạch

(a)  

27.

(V) cất cánh

(a)  

28.

(2 N) không khí - bầu không khí

(a)  

29.

(1 giới từ nhiều nghĩa) đến; để

(a)  

30.

(V1-V2-V3) chiến thắng

(a)  

31.

giải thưởng

(a)  

32.

(A) đầu tiên; thứ nhất

(a)  

33.

vấn đề

(a)  

34.

(N) sức khoẻ - (A) khoẻ mạnh, lành mạnh

(a)  

35.

(V1-V2-V3) cảm thấy

(a)  

36.

(V1-V2-V3) kể (chuyện); bảo (ai làm gì)

(a)  

37.

về (nói về, kể về); xấp xỉ khoảng

(a)  

38.

rau củ

(a)  

39.

(2 N) thức ăn nhanh (mì tôm, xúc xích, khoai tây chiên, đồ hộp)

(a)  

40.

(1 từ là cả 2 loại) (A-Adj) sớm

(a)  

41.

(V) thức khuya

(a)  

42.

(2 từ) bên trong - bên ngoài

(a)  

43.

(V) ở nhà

(a)  

44.

(2 cụm V) bật - tắt

(a)  

45.

(V) đi chơi

(a)  

46.

(V) ăn ngoài (không ăn ở nhà)

(a)  

47.

(A) buồn

(a)  

48.

(1 V nhiều nghĩa) nhìn; trông

(a)  

49.

(1 V nhiều nghĩa) hỏi; yêu cầu

(a)  

50.

ở đây

(a)  

51.

ở đó

(a)  

52.

(1 từ là cả 2 loại): (Ng) tình nguyện viên - (V) xung phong tình nguyện làm gì

(a)  

53.

(2 từ): Nhóm - Đội

(a)  

54.

ngôi làng

(a)  

55.

(3 từ) tháng trước, tuần trước, năm ngoái

(a)  

56.

Khi

(a)  

57.

(2 V) đến

(a)  

58.

(2 N) con đường

(a)  

59.

(V) dẫn đến, dẫn tới

(a)  

60.

(2 N) đứa trẻ - bọn trẻ

(a)  

61.

(V1-V2-V3) nghe thấy

(a)  

62.

(A) to lớn (âm thanh)

(a)  

63.

(1 từ là cả 2 loại): (N) cuộc trò chuyện - (V) nói chuyện

(a)  

64.

cái đầu / người chỉ huy lãnh đạo

(a)  

65.

sau đó

(a)  

66.

(V1-V2-V3) mang đến / mang theo

(a)  

67.

quần áo

(a)  

68.

trong suốt (khoảng thời gian)

(a)  

69.

(A) khác biệt với

(a)  

70.

(2 A) hữu ích

(a)  

71.

(2 V) sửa chữa

(a)  

72.

(N ko đếm đc) đồ đạc

(a)  

73.

(2 cách) Người cao tuổi

(a)  

74.

(A) tươi mới, tươi mát

(a)  

75.

(V1-V2-V3) dạy học

(a)  

76.

(V1-V2-V3) trở thành / trở nên

(a)  

77.

(2 dạng A) hào hứng phấn khích

(a)  

78.

(A) bẩn thỉu

(a)