WorksheetsUNIT 1 TA9
Total questions: 79
Worksheet time: 15mins
(adj) thuộc về địa phương
(a)
môi trường
(a)
thuộc về truyền thống
(a)
nghề thủ công
(a)
đồ vật bằng gốm
(a)
sản phẩm
(a)
thành lập
(a)
công xưởng
(a)
tiếp quản
(a)
thợ làm nghề thủ công
(a)
danh lam thắng cảnh
(a)
sở thích
(a)
đáng nhớ
(a)
kí ức
(a)
trải nghiệm (đếm được)/ kinh nghiệm(không đếm được)
(a)
cái nón
(a)
đa dạng
(a)
gợi nhắc ai đó về việc gì đó
(a)
cụ thể
(a)
vùng miền
(a)
đồ thủ công
(a)
quà lưu niệm
(a)
khéo tay/ điêu luyện
(a)
sự thu hút
(a)
điêu khắc đá
(a)
dđèn lồng
(a)
tranh sơn mài
(a)
lụa
(a)
bị ấn tưởng bởi
(a)
tượng
(a)
vòng tay
(a)
chạm khắc
(a)
đúc
(a)
thêu
(a)
đan rổ/ dệt
(a)
nặn/ đúc
(a)
đan len
(a)
nổi tiếng về
(a)
cảnh quan
(a)
địa điểm lịch sử
(a)
phức tạp
(a)
bởi vì
(a)
theo kịp
(a)
trông chờ
(a)
hết
(a)
truyền lại
(a)
đối mặt với
(a)
sống hòa hợp
(a)
từ chối
(a)
phát hành/ xuất bản
(a)
trở lại
(a)
thực tế
(a)
mời
(a)
khởi hành
(a)
món quà/ hiện tại
(a)
vị trí
(a)
bờ sông
(a)
tham gia vào
(a)
quá trình
(a)
lợi ích
(a)
thử thách
(a)
sự có việc làm
(a)
thêm vào
(a)
thu nhập
(a)
dựa vào
(a)
ngành du lịch
(a)
đối xử/ xử lí
(a)
bảo tồn
(a)
di sản
(a)
vườn bách thảo
(a)
sở hữu
(a)
bà con
(a)
đất sét
(a)
ngoại ô
(a)
chăm sóc
(a)
tụ họp
(a)
bằng/ công bằng/ bình đẳng
(a)
sắp xếp
(a)
kiếm (tiền)
(a)
