wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY E4

Total questions: 94

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

THỜI TIẾT NGÀY HÔM NAY NHƯ THẾ NÀO

a)

what's the weather like today?

b)

what the weather like today?

c)

what was the weather like today?

d)

what the weather like today?

2.

THỜI TIẾT HÔM NAY MƯA

a)

It was rainy

b)

It's rainy

c)

It will be rainy

d)

It will

3.

NGÀY HÔM NAY CÓ SƯƠNG MÙ KHÔNG?

a)

what's the weather like today?

b)

It is foggy today?

c)

It foggy?

d)

Is it foggy today?

4.

THỜI TIẾT NGÀY MAI SẼ THẾ NÀO?

a)

what's the weather be like tomorrow?

b)

what was the weather be like tomorrow?

c)

what will the weather be like tomorrow?

d)

what's the weather like tomorrow?

5.

THỜI TIẾT NGÀY MAI NẮNG

a)

IS IT SUNNY YESTERDAY?

b)

IT WAS SUNNY

c)

IT WILL BE SUNNY

d)

IT'S SUNNY

6.

THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA NHƯ THẾ NÀO?

a)

what's the weather like yesterday?

b)

what will the weather be like yesterday?

c)

what was the weather like yesterday?

d)

what the weather like yesterday?

7.

THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA CÓ TUYẾT

a)

IT WAS SNOWY

b)

IT WILL BE SNOWY

c)

IT'S SNOWY

d)

IT

8.

MÙA YÊU THÍCH CỦA BẠN LÀ GÌ?

a)

what's your like season?

b)

what was your like season?

c)

what will your season?

d)

what's your favorite season?

9.

MÙA YÊU THÍCH CỦA TÔI LÀ MÙA HÈ

a)

My favorite is summer

b)

My favorite season is summer

c)

I like summer

d)

It was

10.

TẠI SAO BẠN THÍCH MÙA ĐÔNG?

a)

why do you favorite winter?

b)

why is you like winter?

c)

why do you like winter?

d)

why are you like winter?

11.

BỞI VÌ NÓ LẠNH, TÔI CÓ THỂ Ở NHÀ

a)

Because it's cold, I can stay at home

b)

Becase it's cold, I can stay at home

c)

Because it was cold, I can stay at home

d)

Becau it's cold, I can stay at home

12.

Nhập tiếng anh của" THỜI TIẾT NGÀY MAI NHƯ THẾ NÀO?"

(a)  

13.

Nhập tiếng anh của "THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA NHƯ THẾ NÀO?"

(a)  

14.

Nhập tiếng anh của" MÙA YÊU THÍCH CỦA TÔI LÀ MÙA XUÂN"

(a)  

15.

LÀM ĐỒ DÙNG THỦ CÔNG

(a)  

16.

BẠN CÓ MUỐN ĐI CẮM TRẠI VỚI TÔI KHÔNG?

(a)  

17.

BẠN CÓ MUỐN ĐI TRƯỢT TUYẾT VỚI TÔI KHÔNG?

a)

would you like go skiing with me?

b)

would you like to go skiing ?

c)

would you like to go skiing with me?

d)

would you like going skiing with me?

18.

GĂNG TAY

(a)  

19.

BẠN THÍCH LÀM GÌ KHI TRỜI LẠNH

(a)  

20.

What does that sign mean?

It means (a)  

21.

What does that sign mean?

It mean...

(a)  

22.

What does that sign mean?

It mean...

(a)  

23.

What does that sign mean?

It mean...

(a)  

24.

What does that sign mean?

It mean...

(a)  

25.

What does that sign mean?

It mean...

(a)  

26.

ENGLISH "BIỂN BÁO KIA CÓ NGHĨA LÀ GÌ?"

(a)  

27.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ " DỪNG LẠI"

(a)  

28.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ CẤM ĐỖ XE

(a)  

29.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ ĐI THẲNG

(a)  

30.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ KHÔNG ĐI VÀO

(a)  

31.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ RẼ TRÁI

(a)  

32.

NÓ CÓ NGHĨA LÀ RẼ PHẢI

(a)  

33.

BEHIND

a)

PHÍA SAU

b)

PHÍA TRƯỚC

c)

BÊN CẠNH

d)

ĐỐI

34.

IN FRONT OF

a)

PHÍA SAU

b)

PHÍA TRƯỚC

c)

BÊN CẠNH

d)

ĐỐI

35.

NEAR

a)

PHÍA TRƯỚC

b)

PHÍA SAU

c)

GẦN

d)

ĐỐI

36.

NEXT TO

a)

ĐỐI DIỆN

b)

BÊN CẠNH

c)

PHÍA TRƯỚC

d)

PHÍA

37.

OPPOSITE

a)

PHÍA TRƯỚC

b)

PHÍA SAU

c)

ĐỐI DIỆN

d)

BÊN

38.

BETWEEN

a)

Ở GIỮA

b)

BÊN CẠNH

c)

PHÍA TRƯỚC

d)

PHÍA

39.

Tiếng anh của từ "PHÍA SAU"

(a)  

40.

Tiếng anh của từ " PHÍA TRƯỚC"

(a)  

41.

Tiếng anh của từ " GẦN"

(a)  

42.

Tiếng anh của từ " BÊN CẠNH"

(a)  

43.

Tiếng anh của từ " ĐỐI DIỆN"

(a)  

44.

Tiếng anh của từ "Ở GIỮA"

(a)  

45.

RESTAURANT

a)

NHÀ HÀNG

b)

RẠP HÁT

c)

CHỢ

d)

TIỆM

46.

LIBRARY

a)

NHÀ HÀNG

b)

THƯ VIỆN

c)

CHỢ

d)

TIỆM

47.

PHARMACY

a)

THƯ VIỆN

b)

TRƯỜNG HỌC

c)

TIỆM BÁNH

d)

HIỆU THUỐC

48.

POST OFFICE

a)

CHỢ

b)

BỆNH VIỆN

c)

BƯU ĐIỆN

d)

HIỆU

49.

HOSPITAL

a)

BỆNH VIỆN

b)

HIỆU THUỐC

c)

NGÂN HÀNG

d)

BƯU

50.

POLICE STATION

a)

RẠP CHIẾU PHIM

b)

ĐỒN CẢNH SÁT

c)

NHÀ HÀNG

d)

HIỆU

51.

FIRE STATION

a)

ĐỒN CẢNH SÁT

b)

BƯU ĐIỆN

c)

TRẠM CỨU HỎA

d)

RẠP CHIẾU

52.

BANK

a)

NHÀ HÀNG

b)

NGÂN HÀNG

c)

NHÀ HÁT

d)

HIỆU THUỐC

53.

STORE

a)

NHÀ HÀNG

b)

NGÂN HÀNG

c)

CỬA HÀNG

d)

RẠP

54.

MOVIE THEATRE

a)

RẠP HÁT

b)

CỬA HÀNG

c)

NGÂN HÀNG

d)

RẠP

55.

MUSEUM

a)

BẢO TÀNG

b)

SÂN VẬN ĐỘNG

c)

RẠP HÁT

d)

NHÀ

56.

BUS STOP

a)

RẠP PHIM

b)

ĐỒN CẢNH SÁT

c)

TRẠM DỪNG XE BUÝT

d)

TIỆM

57.

Tiếng anh của" NHÀ HÀNG"

(a)  

58.

Nhập tiếng anh của "THƯ VIỆN"

(a)  

59.

Nhập tiếng anh của "TIỆM BÁNH"

(a)  

60.

Nhập tiếng anh của "HIỆU THUỐC"

(a)  

61.

Nhập tiếng anh của "BƯU ĐIỆN"

(a)  

62.

Nhập tiếng anh của "BỆNH VIỆN"

(a)  

63.

Nhập tiếng anh của "ĐỒN CẢNH SÁT"

(a)  

64.

Nhập tiếng anh của "TRẠM CỨU HỎA"

(a)  

65.

Nhập tiếng anh của "NGÂN HÀNG"

(a)  

66.

Nhập tiếng anh của "CỬA HÀNG"

(a)  

67.

Nhập tiếng anh của "RẠP HÁT"

(a)  

68.

Nhập tiếng anh của "BẢO TÀNG"

(a)  

69.

Nhập tiếng anh của "SÂN VẬN ĐỘNG"

(a)  

70.

Nhập tiếng anh của "TRẠM DỪNG XE BUS"

(a)  

71.

Nhập tiếng anh của từ "TRƯỜNG HỌC"

(a)  

72.

English: "ANH ẤY ĐANG LÀM GÌ?"

(a)  

73.

English:" BẠN ĐANG LÀM GÌ"

(a)  

74.

English" BẠN THÍCH LÀM GÌ KHI TRỜI NÓNG?"

(a)  

75.

"TRƯỜNG HỌC Ở PHÍA SAU NHÀ HÀNG"

(a)  

76.

THƯ VIỆN Ở GIỮA TIỆM BÁNH VÀ SIÊU THỊ

(a)  

77.

HIỆU THUỐC Ở ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN

(a)  

78.

BỆNH VIỆN Ở PHÍA TRƯỚC ĐỒN CẢNH SÁT

(a)  

79.

TRẠM CỨU HỎA Ở PHÍA SAU NGÂN HÀNG

(a)  

80.

CỬA HÀNG Ở BÊN CẠNH RẠP HÁT

(a)  

81.

BẠN LÀM NGHỀ GÌ?

a)

WHAT DO YOU DO?

b)

WHAT DOES YOU DO?

c)

WHAT DO YOUR DO?

d)

WHAT ARE YOU DOING?

82.

BẠN LÀM NGHỀ GÌ?​ ​ (a)  

83.

TÔI LÀ HỌC SINH

a)

I ARE A STUDENT

b)

I AM A STUDENT

c)

HE ARE A STUDENT

d)

I HAVE A STUDENT

84.

MẸ CỦA BẠN LÀM NGHỀ GÌ?​ (a)  

85.

MẸ CỦA BẠN LÀM NGHỀ GÌ?

a)

WHAT ARE YOU MOTHER DOING?

b)

WHAT DOES YOUR MOTHER DO?

c)

WHAT DO YOUR MOTHER DO?

d)

WHAT IS YOUR MOTHER DO?

86.

MẸ CỦA TÔI LÀ GIÁO VIÊN​ (a)  

87.

BỐ CỦA BẠN LÀ BÁC SĨ PHẢI KHÔNG?​ (a)  

88.

CỬA HÀNG​ (a)  

89.

VĂN PHÒNG​ ​ (a)  

90.

NÔNG TRẠI​ (a)  

91.

BẠN LÀM VIỆC Ở ĐÂU?​ (a)  

92.

TÔI LÀM VIỆC Ở NGÂN HÀNG​ (a)  

93.

MẸ BẠN LÀM VIỆC Ở ĐÂU?​ (a)  

94.

MẸ TÔI LÀM VIỆC TẠI NHÀ MÁY​ (a)