Font size
WorksheetsVOCABULARY E4
Total questions: 94
Worksheet time: 1hrs 18mins
THỜI TIẾT NGÀY HÔM NAY NHƯ THẾ NÀO
what's the weather like today?
what the weather like today?
what was the weather like today?
what the weather like today?
THỜI TIẾT HÔM NAY MƯA
It was rainy
It's rainy
It will be rainy
It will
NGÀY HÔM NAY CÓ SƯƠNG MÙ KHÔNG?
what's the weather like today?
It is foggy today?
It foggy?
Is it foggy today?
THỜI TIẾT NGÀY MAI SẼ THẾ NÀO?
what's the weather be like tomorrow?
what was the weather be like tomorrow?
what will the weather be like tomorrow?
what's the weather like tomorrow?
THỜI TIẾT NGÀY MAI NẮNG
IS IT SUNNY YESTERDAY?
IT WAS SUNNY
IT WILL BE SUNNY
IT'S SUNNY
THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA NHƯ THẾ NÀO?
what's the weather like yesterday?
what will the weather be like yesterday?
what was the weather like yesterday?
what the weather like yesterday?
THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA CÓ TUYẾT
IT WAS SNOWY
IT WILL BE SNOWY
IT'S SNOWY
IT
MÙA YÊU THÍCH CỦA BẠN LÀ GÌ?
what's your like season?
what was your like season?
what will your season?
what's your favorite season?
MÙA YÊU THÍCH CỦA TÔI LÀ MÙA HÈ
My favorite is summer
My favorite season is summer
I like summer
It was
TẠI SAO BẠN THÍCH MÙA ĐÔNG?
why do you favorite winter?
why is you like winter?
why do you like winter?
why are you like winter?
BỞI VÌ NÓ LẠNH, TÔI CÓ THỂ Ở NHÀ
Because it's cold, I can stay at home
Becase it's cold, I can stay at home
Because it was cold, I can stay at home
Becau it's cold, I can stay at home
Nhập tiếng anh của" THỜI TIẾT NGÀY MAI NHƯ THẾ NÀO?"
(a)
Nhập tiếng anh của "THỜI TIẾT NGÀY HÔM QUA NHƯ THẾ NÀO?"
(a)
Nhập tiếng anh của" MÙA YÊU THÍCH CỦA TÔI LÀ MÙA XUÂN"
(a)
LÀM ĐỒ DÙNG THỦ CÔNG
(a)
BẠN CÓ MUỐN ĐI CẮM TRẠI VỚI TÔI KHÔNG?
(a)
BẠN CÓ MUỐN ĐI TRƯỢT TUYẾT VỚI TÔI KHÔNG?
would you like go skiing with me?
would you like to go skiing ?
would you like to go skiing with me?
would you like going skiing with me?
GĂNG TAY
(a)
BẠN THÍCH LÀM GÌ KHI TRỜI LẠNH
(a)
What does that sign mean?
It means (a)
What does that sign mean?
It mean...
(a)
What does that sign mean?
It mean...
(a)
What does that sign mean?
It mean...
(a)
What does that sign mean?
It mean...
(a)
What does that sign mean?
It mean...
(a)
ENGLISH "BIỂN BÁO KIA CÓ NGHĨA LÀ GÌ?"
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ " DỪNG LẠI"
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ CẤM ĐỖ XE
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ ĐI THẲNG
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ KHÔNG ĐI VÀO
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ RẼ TRÁI
(a)
NÓ CÓ NGHĨA LÀ RẼ PHẢI
(a)
BEHIND
PHÍA SAU
PHÍA TRƯỚC
BÊN CẠNH
ĐỐI
IN FRONT OF
PHÍA SAU
PHÍA TRƯỚC
BÊN CẠNH
ĐỐI
NEAR
PHÍA TRƯỚC
PHÍA SAU
GẦN
ĐỐI
NEXT TO
ĐỐI DIỆN
BÊN CẠNH
PHÍA TRƯỚC
PHÍA
OPPOSITE
PHÍA TRƯỚC
PHÍA SAU
ĐỐI DIỆN
BÊN
BETWEEN
Ở GIỮA
BÊN CẠNH
PHÍA TRƯỚC
PHÍA
Tiếng anh của từ "PHÍA SAU"
(a)
Tiếng anh của từ " PHÍA TRƯỚC"
(a)
Tiếng anh của từ " GẦN"
(a)
Tiếng anh của từ " BÊN CẠNH"
(a)
Tiếng anh của từ " ĐỐI DIỆN"
(a)
Tiếng anh của từ "Ở GIỮA"
(a)
RESTAURANT
NHÀ HÀNG
RẠP HÁT
CHỢ
TIỆM
LIBRARY
NHÀ HÀNG
THƯ VIỆN
CHỢ
TIỆM
PHARMACY
THƯ VIỆN
TRƯỜNG HỌC
TIỆM BÁNH
HIỆU THUỐC
POST OFFICE
CHỢ
BỆNH VIỆN
BƯU ĐIỆN
HIỆU
HOSPITAL
BỆNH VIỆN
HIỆU THUỐC
NGÂN HÀNG
BƯU
POLICE STATION
RẠP CHIẾU PHIM
ĐỒN CẢNH SÁT
NHÀ HÀNG
HIỆU
FIRE STATION
ĐỒN CẢNH SÁT
BƯU ĐIỆN
TRẠM CỨU HỎA
RẠP CHIẾU
BANK
NHÀ HÀNG
NGÂN HÀNG
NHÀ HÁT
HIỆU THUỐC
STORE
NHÀ HÀNG
NGÂN HÀNG
CỬA HÀNG
RẠP
MOVIE THEATRE
RẠP HÁT
CỬA HÀNG
NGÂN HÀNG
RẠP
MUSEUM
BẢO TÀNG
SÂN VẬN ĐỘNG
RẠP HÁT
NHÀ
BUS STOP
RẠP PHIM
ĐỒN CẢNH SÁT
TRẠM DỪNG XE BUÝT
TIỆM
Tiếng anh của" NHÀ HÀNG"
(a)
Nhập tiếng anh của "THƯ VIỆN"
(a)
Nhập tiếng anh của "TIỆM BÁNH"
(a)
Nhập tiếng anh của "HIỆU THUỐC"
(a)
Nhập tiếng anh của "BƯU ĐIỆN"
(a)
Nhập tiếng anh của "BỆNH VIỆN"
(a)
Nhập tiếng anh của "ĐỒN CẢNH SÁT"
(a)
Nhập tiếng anh của "TRẠM CỨU HỎA"
(a)
Nhập tiếng anh của "NGÂN HÀNG"
(a)
Nhập tiếng anh của "CỬA HÀNG"
(a)
Nhập tiếng anh của "RẠP HÁT"
(a)
Nhập tiếng anh của "BẢO TÀNG"
(a)
Nhập tiếng anh của "SÂN VẬN ĐỘNG"
(a)
Nhập tiếng anh của "TRẠM DỪNG XE BUS"
(a)
Nhập tiếng anh của từ "TRƯỜNG HỌC"
(a)
English: "ANH ẤY ĐANG LÀM GÌ?"
(a)
English:" BẠN ĐANG LÀM GÌ"
(a)
English" BẠN THÍCH LÀM GÌ KHI TRỜI NÓNG?"
(a)
"TRƯỜNG HỌC Ở PHÍA SAU NHÀ HÀNG"
(a)
THƯ VIỆN Ở GIỮA TIỆM BÁNH VÀ SIÊU THỊ
(a)
HIỆU THUỐC Ở ĐỐI DIỆN BƯU ĐIỆN
(a)
BỆNH VIỆN Ở PHÍA TRƯỚC ĐỒN CẢNH SÁT
(a)
TRẠM CỨU HỎA Ở PHÍA SAU NGÂN HÀNG
(a)
CỬA HÀNG Ở BÊN CẠNH RẠP HÁT
(a)
BẠN LÀM NGHỀ GÌ?
WHAT DO YOU DO?
WHAT DOES YOU DO?
WHAT DO YOUR DO?
WHAT ARE YOU DOING?
BẠN LÀM NGHỀ GÌ? (a)
TÔI LÀ HỌC SINH
I ARE A STUDENT
I AM A STUDENT
HE ARE A STUDENT
I HAVE A STUDENT
MẸ CỦA BẠN LÀM NGHỀ GÌ? (a)
MẸ CỦA BẠN LÀM NGHỀ GÌ?
WHAT ARE YOU MOTHER DOING?
WHAT DOES YOUR MOTHER DO?
WHAT DO YOUR MOTHER DO?
WHAT IS YOUR MOTHER DO?
MẸ CỦA TÔI LÀ GIÁO VIÊN (a)
BỐ CỦA BẠN LÀ BÁC SĨ PHẢI KHÔNG? (a)
CỬA HÀNG (a)
VĂN PHÒNG (a)
NÔNG TRẠI (a)
BẠN LÀM VIỆC Ở ĐÂU? (a)
TÔI LÀM VIỆC Ở NGÂN HÀNG (a)
MẸ BẠN LÀM VIỆC Ở ĐÂU? (a)
MẸ TÔI LÀM VIỆC TẠI NHÀ MÁY (a)
