Font size
WorksheetsE10 -UNIT 2- VOCAB 1
Total questions: 98
Worksheet time: 49mins
Nghe
(a)
ốm (adj)
(a)
tất nhiên rồi
(a)
chính xác (adv)
(a)
giúp đỡ
(a)
giảm cân
(a)
làm cho xương chắc khỏe
(a)
ngăn chặn
(a)
bệnh ung thư
(a)
không thể tin được
(a)
nước ép
(a)
ảnh hưởng (động từ)
(a)
trí nhớ
(a)
thúc đẩy (2 động từ)
(a)
chức năng trí nhớ của não
(a)
nhớ (điều gì)
(a)
1 vài
(a)
quên
(a)
thua, mất
(a)
lợi ích
(a)
cân bằng
(a)
lo lắng
(a)
cân nặng (N)
(a)
hệ thống
(a)
khung xương
(a)
phổi
(a)
xương
(a)
khỏe mạnh (adj)
(a)
thuốc, y tế
(a)
circulatory sytem
(a)
digestive system
(a)
respirotory system
(a)
skeletal system
(a)
hệ thần kinh
(a)
kiểm soát, điều khiển (V)
(a)
cho phép ai làm gì
(a)
cảm xúc
(a)
cảm thấy
(a)
thở (V)
(a)
Hơi thở (N)
(a)
bao gồm: be m…..
(a)
bao gồm: c…..
(a)
bao gồm: in…..
(a)
mạch máu
(a)
bơm (V)
(a)
bring….. : mang cái gì cho ai
(a)
phần
(a)
làm hỏng, phá vỡ
(a)
chuyển st thành st : t….
(a)
hỗ trợ (V)
(a)
bảo vệ (V)
(a)
tim
(a)
dạ dày
(a)
intestine
(a)
spine =….
(a)
xương sọ
(a)
bài thuyết trình
(a)
………presentation
(a)
in
(a)
footprint
(a)
fingerprint
(a)
proud….
(a)
tự hào (adj)
(a)
vở kịch
(a)
place (V)=…
(a)
nhóm
(a)
dần dần (adj)
(a)
gr (a) ~~ big
liếc
(a)
với mục đích :………aim….
(a)
với mục đích :………..view…..
(a)
diễn ra (cụm 2 từ)
(a)
tăng:
(a)
tham gia (cụm 3 từ)
(a)
ngạc nhiên (adj chỉ tính chất)
(a)
ngạc nhiên (adj chỉ cảm xúc)
(a)
tiêu thụ (V)
(a)
phá hủy (V)
(a)
about 7 octillion atoms m…………your body
(a)
ươc tính (V)
(a)
da
(a)
sản xuất, tạo ra
(a)
acupunture
(a)
y học (adj)
(a)
cách chữa trị
(a)
bắt nguồn từ (V 4 âm tiết)
(a)
bắt nguồn từ (V 1 âm tiết)
(a)
boost = pr (a)
sự hài hòa
(a)
loài người (N)
(a)
câu hỏi chưa có câu trả lời
(a)
xuất hiện
(a)
appear (a) : có vẻ
khoa học (adj)
(a)
nghiên cứu (N)
(a)
bằng chứng
(a)
đưa ra: o……..
(a)
giảm đau
(a)
