wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 5

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

2. địa chỉ?

a)

address

b)

lane

c)

street

d)

City

2.

3. second floor?

a)

Tòa nhà thành phố

b)

căn hộ

c)

tầng thứ hai

d)

con đường

3.

4. căn hộ

a)

Tower

b)

street

c)

lane

d)

flat

4.

5. Province

a)

b)

Huyện

c)

Thành phố

d)

Tỉnh

5.

7. City

a)

b)

Huyện

c)

Thành phố

d)

Tỉnh

6.

9. Hỏi địa chỉ của bạn

What's your (a)   ?

7.

Loại từ khác nhóm:

a)

how

b)

village

c)

where

d)

who

8.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

Ha Noi is a big ............. in the north.

a)

lane

b)

city

c)

town

d)

street

9.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.

a)

on - in - in

b)

in - on - of

c)

of - in – on

d)

in - on – to

10.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

does / Mai/ Who/ with / live ?

(a)  

11.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.

(a)  

12.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

My family lives on the third ………………..……….. of Hoang Anh Gia Lai Tower.

(a)  

13.

Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:

His flat is far ..................... the city centre.

a)

from

b)

to

c)

with

d)

of

14.

What is this?

(a)  

15.

tow_ _

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

es

b)

or

c)

as

d)

er

16.

r _ _ d

( Chọn chữ vào ô trống)

a)

oa

b)

ao

c)

eo

d)

ou

17.

Who do you live with? I live ___________ my family.

( Chọn từ vào ô trống ?)

a)

to

b)

in

c)

with

d)

below

18.

Where are you from?

a)

It’s in Da Nang.

b)

I’m from Da Nang.

c)

I live in Da Nang.

19.

Từ nào có nghĩa là "tòa tháp"?

a)

Flat

b)

Floor

c)

Tower

20.

crowded /ˈkraʊdɪd/

a)

đông đúc

b)

to, rộng

c)

núi, vùng núi

d)

làng

21.

ĐỊA CHỈ NHÀ CỦA BẠN LÀ GÌ

a)

where is your address?

b)

What are your address ?

c)

What is your address ?

22.

What's the city like?

a)

It's big and busy.

b)

I'm beautiful.

c)

My village is small.

23.

Quan sát bức tranh và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

i (a)  

24.

Sắp xếp câu:

lives/Apple/She/in/Street.

(a)  

25.

She lives in 8th .......

a)

hometown

b)

floors

c)

floor

d)

flat

26.

Sắp xếp: does/ Where/ live/ she/?

a)

Does where she live?

b)

Where she live does?

c)

Where does she live?

27.

like / village / What / the / is / ?

a)

What is the village like?

b)

What is like the village?

c)

What the village is like?

d)

What like is the village?

28.

I live ______ Hanoi.

a)

on

b)

in

c)

at

29.

I live ______ 20, Trang Tien Street.

a)

in

b)

on

c)

at

30.

I live on Ngo Gia Tu Street, Long Bien ________, Hanoi.

a)

village

b)

district

c)

city

d)

province

31.

What is the village (a)   ?

32.

5. Province

a)

b)

Huyện

c)

Thành phố

d)

Tỉnh

33.

get up

a)

thức dậy

b)

đi ngủ

c)

đánh răng

d)

tập thể dục

34.

_____ the internet

a)

surf

b)

suf

c)

sur

d)

suff

35.

He lives ……………. Nguyen Van Cu Street.

a)

in

b)

on

c)

at

36.

We live …………….. the second floor of Hanoi Tower.

a)

in

b)

on

c)

at

37.

do morning exercise

a)
b)
c)
d)
38.

What do you do in the morning?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

39.

What do you do in the afternoon?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

40.

What do you do in the evening?

a)

I often cook dinner.

b)

I usually do morning exercise.

c)

I always brush my teeth.

d)

I sometimes watch TV.

e)

I always get up early.

41.

How often ___________he surf the internet?

He __________ the internet four times a week.

a)

do - surf

b)

does - surf

c)

does - surfs

42.

How often _______ you _________ dinner?

a)

do - cook

b)

does - cook

c)

do - cooks

43.

you / morning / do / exercise / do / often / how /?/

a)

How often do you do morning exercise?

b)

How do you often do morning exercise?

c)

How morning exercise often do you do?

44.

a / goes / my / once / father / fishing / week /./

a)

My father goes fishing once a week.

b)

My father fishing go once a week.

c)

My fishing father goes oncw a week.

45.

Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:

does / Mai/ Who/ with / live ?

(a)  

46.

Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:

My family lives on the third ………………..……….. of Hoang Anh Gia Lai Tower.

(a)  

47.

I live in Flat 8 ..........the second floor of Ha Noi Tower

a)

to

b)

in

c)

on

d)

below

48.

do/ live/ you/ where?

(a)  

49.

Linda ________ in a big city.

a)

live

b)

lives

c)

to live

d)

lived

50.

ngõ

a)

street

b)

flat

c)

lane

d)

district

51.

quê hương

(a)  

52.

đông đúc, đông

(a)  

53.

ồn ào, náo nhiệt

(a)  

54.

bận rộn, náo nhiệt

(a)  

55.

đường (trong thành phố)

(a)  

56.

huyện, quận

(a)  

57.

Post office

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

58.

Theatre

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

59.

Bus stop

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

60.

Museum

a)

Trạm xe buýt

b)

Bưu điện

c)

Nhà hát

d)

Viện bảo tàng

61.

Stadium

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

62.

Toilet

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

63.

Pharmacy

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

64.

Market

a)

Sân vận động

b)

Nhà vệ sinh

c)

Tiệm thuốc tây

d)

Chợ

65.

Next to

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

66.

Opposite

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

67.

At the end of

a)

Cạnh, sát bên

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

68.

Between

a)

Ở góc

b)

Đối diện

c)

Ở cuối

d)

Ở giữa

69.

Along

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

70.

Entrance

a)

Thẳng tới trước

b)

Rẽ trái

c)

Dọc theo

d)

Lối vào

71.

go by plane

a)

đi bằng máy bay

b)

đi bộ

c)

đi bằng tàu điện ngầm

d)

đi tàu thủy

72.

turn left

a)

rẽ trái

b)

rẽ phải

c)

ở cuối cùng

d)

ở gần

73.

go straight ahead

a)

đi thẳng về phía trước

b)

về phía trước

c)

rẽ trái

d)

rẽ phải

74.

Sports Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

75.

Independence Day

a)

Ngày Thiếu nhi

b)

Này Độc lập

c)

Ngày hội thể thao

76.

Badminton

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

77.

Basketball

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

78.

Event

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

79.

Hope

a)

Hy vọng

b)

Lễ hội

c)

Sự kiện

80.

Table tennis

a)

Cầu lông

b)

Bóng rổ

c)

Bóng bàn

d)

Bóng chuyền

81.

Look for

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

82.

Play against

a)

Thi đấu với

b)

Tìm kiếm

c)

Tham gia

d)

Điều bí mật

83.

Hard

a)

Lười biếng

b)

Thông minh

c)

Chăm chỉ

84.

Win

a)

Thắng

b)

Thua

c)

Thất bại

85.

When will Sports Day be _____ your school?

a)

in

b)

do

c)

at

86.

Our class will play ______ Class 5B this Sunday

a)

against

b)

at

c)

in

87.

play / I / playground / often / badminton / in / the

(a)  

88.

will / When / go / mother / shopping? / your

(a)  

89.

the / Will / this / music / weekend? / festival/ be

(a)  

90.

you / are / to / going / Teacher's / on / Day? / What / do

(a)  

91.

What will he _______ there?

a)

does

b)

did

c)

do

92.

________ will you be next Saturday?

a)

Where

b)

When

c)

Who

93.

_________ will you do at Ha Long Bay?

a)

When

b)

Who

c)

What

94.

1.

ORANGE _UICE

a)

B

b)

H

c)

J

d)

N

95.

3

Lemonade

a)

nước cam

b)

nước chanh

c)

nước dứa

d)

nước dừa

96.

4

Bánh quy

a)

cakes

b)

biscuits

c)

bread

d)

rice

97.

6

A packet of biscuits

a)
b)
98.

5

A bar of chocolate

a)

Một cốc sô-cô-la

b)

Một hộp sô-cô-la

c)

Một túi sô-cô-la

d)

Một thanh sô-cô-la