Font size
WorksheetsReview 3 - Unit 11- Unit 15 - Grade 4
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
"Tall" có nghĩa là?
Gầy
Cao
Béo
Thông minh
Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?
Beautiful
Thin
Big
Short
"Young" có nghĩa là?
Ồn ào
Gầy
Thư điện tử
Trẻ
Chọn từ phù hợp với bức tranh?
Big
Strong
Dictionary
Short
Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?
More old
Older
Old
More older
Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?
Thick
Good
Small
Slim
Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?
Better
More good
Good
Gooder
tall- taller
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Short- shorter
Thấp - thấp hơn
Cao - cao hơn
Mảnh mai - mảnh mai hơn
Young- younger
Già - già hơn
Trẻ - trẻ hơn
Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn
mother / your / look / What / like / does / ?
(a)
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
am / I / than / brother / taller / my
(a)
______ does he look like ?
- He's tall
Where
Who
What
mother / your / look / What / like / does / ?
(a)
What does he look like?
He isn't tall
She is tall
He is slim
He is fat
She is ........
tall
thin
beautiful
fat
Get up
Đi ngủ
Thức dậy
Chạy
Have breakfast
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have dinner
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Have lunch
Ăn sáng
Ăn trưa
Ăn tối
Go to bed
Đi ngủ
Thức dậy
Đi hoc
Do homework
Viết
Đọc
Làm bài tập
Late for school
Sớm
Trễ học
Vào buổi tối
What time is it ?
It's eleven o' clock
We study at Hoang Van Thu Primary school
time / go / to / school / do / What/ you /?
(a)
breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?
(a)
Đi về nhà
go to school
Go to bed
go to doctor
go home
A.M
giờ buổi sáng( trước 12h trưa)
giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)
P.M
giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )
giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)
What time do you get up?
I get up at 6 a.m
I get up at 7 p.m
I get up in 6.30 a.m
I have lunch at 11…
(a)
Nhân viên
(a)
Bệnh viện
(a)
Cánh đồng
(a)
Nông dân
(a)
Y tá
(a)
Bác sĩ
(a)
Lái xe
(a)
Công nhân
(a)
Sinh viên
(a)
Văn phòng
(a)
Học sinh
(a)
Phi công
(a)
Ca sĩ
(a)
Công ty
(a)
What does he do?
(a)
Where does she work?
(a)
What do they do?
(a)
Where do they work?
(a)
What does she do?
(a)
Where does she work?
(a)
buổi sáng (trước buổi trưa)
buổi trưa
buổi chiều tối (sau buổi trưa)
buổi tối
"Về nhà" trong Tiếng Anh là:
go to bed
go home
have lunch
have breakfast
buổi sáng
buổi chiều
lunch
go home
"breakfast" có nghĩa là:
về nhà
bữa trưa
buổi chiều tối
bữa sáng
"lunch" có nghĩa là:
về nhà
bữa sáng
buổi chiều tối
bữa trưa
"breakfast" có nghĩa là:
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
bữa sáng
"bữa sáng" trong Tiếng Anh là
go to bed
p.m
lunch
breakfast
"lunch" có nghĩa là:
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
bữa sáng
"dinner" có nghĩa là:
lunch
về nhà
breakfast
p.m
"Have dinner" có nghia là:
ăn sáng
ăn trưa
ăn tối
buổi tối
"ăn trưa" trong Tiếng Anh là:
go to bed
lunch
have lunch
have dinner
"get up" có nghĩa là:
ngủ dậy
về nhà
buổi chiều tối
bữa trưa
go home
bữa trưa
về nhà
buổi chiều tối
bữa sáng
ngủ dậy
go to bed
get up
go home
lunch
go to bed
đi ngủ
về nhà
bữa trưa
buổi chiều tối
bữa trưa
lunch
dinner
breakfast
get up
làm
make
wish
nice
market
fireworks
pháo hoa
Giáng sinh
lễ hội
quần áo
people
thông minh
phổ biến
người
trang trí
phổ biến
people
holiday
popular
fireworks
thăm
wish
visit
market
smart
house
smart
thưởng thức
tham gia
trang trí
last
lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng
làm
thông minh
may mắn
Children's Day
ngày quốc tế thiếu nhi
Giáng sinh
sân trường
popular
Christmas
decorate
schoolyard
nice
ước
thăm
làm
đẹp
chợ
make
smart
visit
market
grandparents → ông bà
true
false
relative → trang trí
true
false
trang trí → Christmas
true
false
lễ hội → festival
true
false
ngày nghỉ → holiday
true
false
Giáng sinh → Christmas
true
false
may mắn, vận may → luck
true
false
tham gia → house
true
false
thưởng thức → enjoy
true
false
quần áo → relative
true
false
làm
make
wish
nice
market
fireworks
pháo hoa
Giáng sinh
lễ hội
quần áo
Xem phaó hoa
watch TV
watch firework displays
decora the house
wear new clothes
What do they do at Tet?
I eat banh chung
she eats bánh chung
they eat banh chung
he eats banh chung
What time is it?
It's seven three
It's three seven
It's seven fifty
It's seven fifteen
He has _____________ at six fifteen.
lunch
breakfast
dinner
morning/ early/ get/ the/ up/./I/in/
I get up early in the morning.
I get up in the morning early
Early I get up in the morning.
work/ brother/ does/ where/ your/?
Where does brother your work?
Where does your brother work?
Where does your work brother?
What is your favorite animal?
It’s dog.
d - o - g.
My favorite animal is a dog.
I’m Ben.
I read books in the ___________ .
gym
playground
science lab
library
