wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 3 - Unit 11- Unit 15 - Grade 4

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

"Tall" có nghĩa là?

a)

Gầy

b)

Cao

c)

Béo

d)

Thông minh

2.

Từ "Xinh đẹp" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Beautiful

b)

Thin

c)

Big

d)

Short

3.

"Young" có nghĩa là?

a)

Ồn ào

b)

Gầy

c)

Thư điện tử

d)

Trẻ

4.

Chọn từ phù hợp với bức tranh?

a)

Big

b)

Strong

c)

Dictionary

d)

Short

5.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Old" là gì?

a)

More old

b)

Older

c)

Old

d)

More older

6.

Từ "Nhỏ" trong Tiếng Anh là gì?

a)

Thick

b)

Good

c)

Small

d)

Slim

7.

Dạng so sánh hơn của tính từ "Good" là gì?

a)

Better

b)

More good

c)

Good

d)

Gooder

8.

tall- taller

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

9.

Short- shorter

a)

Thấp - thấp hơn

b)

Cao - cao hơn

c)

Mảnh mai - mảnh mai hơn

10.

Young- younger

a)

Già - già hơn

b)

Trẻ - trẻ hơn

c)

Mạnh khỏe - mạnh khỏe hơn

11.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

12.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

13.

am / I / than / brother / taller / my

(a)  

14.

______ does he look like ?

- He's tall

a)

Where

b)

Who

c)

What

15.

mother / your / look / What / like / does / ?

(a)  

16.

What does he look like?

a)

He isn't tall

b)

She is tall

c)

He is slim

d)

He is fat

17.

She is ........

a)

tall

b)

thin

c)

beautiful

d)

fat

18.

Get up

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Chạy

19.

Have breakfast

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

20.

Have dinner

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

21.

Have lunch

a)

Ăn sáng

b)

Ăn trưa

c)

Ăn tối

22.

Go to bed

a)

Đi ngủ

b)

Thức dậy

c)

Đi hoc

23.

Do homework

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Làm bài tập

24.

Late for school

a)

Sớm

b)

Trễ học

c)

Vào buổi tối

25.

What time is it ?

a)

It's eleven o' clock

b)

We study at Hoang Van Thu Primary school

26.

time / go / to / school / do / What/ you /?

(a)  

27.

breakfast/ have / you / What/ do/ time / ?

(a)  

28.

Đi về nhà

a)

go to school

b)

Go to bed

c)

go to doctor

d)

go home

29.

A.M

a)

giờ buổi sáng( trước 12h trưa)

b)

giờ buổi chiều ( sau 12h trưa trở đi)

30.

P.M

a)

giờ buổi chiều ( sau 12 trở đi )

b)

giờ buổi sáng ( trước 12 h trưa)

31.

What time do you get up?

a)

I get up at 6 a.m

b)

I get up at 7 p.m

c)

I get up in 6.30 a.m

32.

I have lunch at 11…

(a)  

33.

Nhân viên

(a)  

34.

Bệnh viện

(a)  

35.

Cánh đồng

(a)  

36.

Nông dân

(a)  

37.

Y tá

(a)  

38.

Bác sĩ

(a)  

39.

Lái xe

(a)  

40.

Công nhân

(a)  

41.

Sinh viên

(a)  

42.

Văn phòng

(a)  

43.

Học sinh

(a)  

44.

Phi công

(a)  

45.

Ca sĩ

(a)  

46.

Công ty

(a)  

47.

What does he do?

(a)  

48.

Where does she work?

(a)  

49.

What do they do?

(a)  

50.

Where do they work?

(a)  

51.

What does she do?

(a)  

52.

Where does she work?

(a)  

53.
a)

buổi sáng (trước buổi trưa)

b)

buổi trưa

c)

buổi chiều tối (sau buổi trưa)

d)

buổi tối

54.

"Về nhà" trong Tiếng Anh là:

a)

go to bed

b)

go home

c)

have lunch

d)

have breakfast

55.
a)

buổi sáng

b)

buổi chiều

c)

lunch

d)

go home

56.

"breakfast" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

bữa trưa

c)

buổi chiều tối

d)

bữa sáng

57.

"lunch" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

bữa sáng

c)

buổi chiều tối

d)

bữa trưa

58.

"breakfast" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

buổi chiều tối

c)

bữa trưa

d)

bữa sáng

59.

"bữa sáng" trong Tiếng Anh là

a)

go to bed

b)

p.m

c)

lunch

d)

breakfast

60.

"lunch" có nghĩa là:

a)

về nhà

b)

buổi chiều tối

c)

bữa trưa

d)

bữa sáng

61.

"dinner" có nghĩa là:

a)

lunch

b)

về nhà

c)

breakfast

d)

p.m

62.

"Have dinner" có nghia là:

a)

ăn sáng

b)

ăn trưa

c)

ăn tối

d)

buổi tối

63.

"ăn trưa" trong Tiếng Anh là:

a)

go to bed

b)

lunch

c)

have lunch

d)

have dinner

64.

"get up" có nghĩa là:

a)

ngủ dậy

b)

về nhà

c)

buổi chiều tối

d)

bữa trưa

65.

go home

a)

bữa trưa

b)

về nhà

c)

buổi chiều tối

d)

bữa sáng

66.

ngủ dậy

a)

go to bed

b)

get up

c)

go home

d)

lunch

67.

go to bed

a)

đi ngủ

b)

về nhà

c)

bữa trưa

d)

buổi chiều tối

68.

bữa trưa

a)

lunch

b)

dinner

c)

breakfast

d)

get up

69.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

70.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

71.

people

a)

thông minh

b)

phổ biến

c)

người

d)

trang trí

72.

phổ biến

a)

people

b)

holiday

c)

popular

d)

fireworks

73.

thăm

a)

wish

b)

visit

c)

market

d)

smart

74.

house

a)
b)
c)
75.

smart

a)

thưởng thức

b)

tham gia

c)
d)

trang trí

76.

last

a)

lần cuối, sau cùng; người cuối cùng; cuối cùng

b)

làm

c)

thông minh

d)

may mắn

77.

Children's Day

a)
b)

ngày quốc tế thiếu nhi

c)

Giáng sinh

78.

sân trường

a)

popular

b)

Christmas

c)

decorate

d)

schoolyard

79.

nice

a)

ước

b)

thăm

c)

làm

d)

đẹp

80.

chợ

a)

make

b)

smart

c)

visit

d)

market

81.

grandparents → ông bà

a)

true

b)

false

82.

relative → trang trí

a)

true

b)

false

83.

trang trí → Christmas

a)

true

b)

false

84.

lễ hội → festival

a)

true

b)

false

85.

ngày nghỉ → holiday

a)

true

b)

false

86.

Giáng sinh → Christmas

a)

true

b)

false

87.

may mắn, vận may → luck

a)

true

b)

false

88.

tham gia → house

a)

true

b)

false

89.

thưởng thức → enjoy

a)

true

b)

false

90.

quần áo → relative

a)

true

b)

false

91.

làm

a)

make

b)

wish

c)

nice

d)

market

92.

fireworks

a)

pháo hoa

b)

Giáng sinh

c)

lễ hội

d)

quần áo

93.

Xem phaó hoa

a)

watch TV

b)

watch firework displays

c)

decora the house

d)

wear new clothes

94.

What do they do at Tet?

a)

I eat banh chung

b)

she eats bánh chung

c)

they eat banh chung

d)

he eats banh chung

95.

What time is it?

a)

It's seven three

b)

It's three seven

c)

It's seven fifty

d)

It's seven fifteen

96.

He has _____________ at six fifteen.

a)

lunch

b)

breakfast

c)

dinner

97.

morning/ early/ get/ the/ up/./I/in/

a)

I get up early in the morning.

b)

I get up in the morning early

c)

Early I get up in the morning.

98.

work/ brother/ does/ where/ your/?

a)

Where does brother your work?

b)

Where does your brother work?

c)

Where does your work brother?

99.

What is your favorite animal?

a)

It’s dog.

b)

d - o - g.

c)

My favorite animal is a dog.

d)

I’m Ben.

100.

I read books in the ___________ .

a)

gym

b)

playground

c)

science lab

d)

library